Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay quy định mức lãi suất gửi tiết kiệm như sau: 1. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn: 7% tháng. 2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng: 9% tháng. Mức lãi suất trên được điều chỉnh phù hợp với sự biến động của chỉ số giá cả thị trường xã hội.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cầm cố tài sản của các tổ chức tín dụng vay vốn từ Quỹ Phát triển Nông thôn do WB tài trợ".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Nay quy định mức lãi suất gửi tiết kiệm như sau:
  • 1. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn: 7% tháng.
  • 2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng: 9% tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Mức lãi suất quy định tại điều 1 thi hành từ ngày 1-6-1989, áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước cho các Ngân hàng chuyên doanh, Ngân hàng cổ phần, Quỹ tín dụng, Hợp tác xã tín dụng. Số dư tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn đã gửi đến cuối ngày 31-5-1989 được giữ nguyên mức lãi suất 12% cho đến khi hết kỳ hạn 3 tháng tính từ ng...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 2 năm 1998.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 2 năm 1998.
Removed / left-side focus
  • Mức lãi suất quy định tại điều 1 thi hành từ ngày 1-6-1989, áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước cho các Ngân hàng chuyên doanh, Ngân hàng cổ phần, Quỹ tín dụng, Hợp tác xã tín dụng. Số dư tiền...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 29-NH/QĐ ngày 16-3-1989.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. - Chánh văn phòng, Tổng giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Trung ương, Vụ trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban của Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành phố, đặc khu, khu vực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Trưởng ban Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng, Chánh Thanh tra NHNN, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • VỀ CẦM CỐ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VAY VỐN
  • TỪ QUỸ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN DO WB TÀI TRỢ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 71/1998/QĐ-NHNN21 ngày 19 tháng 2 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng, Tổng giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Trung ương, Vụ trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban của Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thà... Right: Chánh Văn phòng Thống đốc, Trưởng ban Ban Quản lý các Dự án Ngân hàng, Chánh Thanh tra NHNN, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài...

Only in the right document

Điều 1.- Điều 1.- Quy định này được áp dụng đối với các khoản cho vay - bán buôn tín dụng của Ngân hàng Nhà nước dành cho các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam được lựa chọn tham gia và vay vốn từ Quỹ Phát triển nông thôn trong khuôn khổ Dự án Tài chính Nông thôn do WB tài trợ (Quỹ PTNN).
Điều 2.- Điều 2.- Ngân hàng Nhà nước chỉ cho vay đối với các tổ chức tín dụng được lựa chọn theo quy định tại Điều 1. Các tổ chức tín dụng này phải đảm bảo khả năng trả nợ và thực hiện quy định của Ngân hàng Nhà nước tại văn bản bày. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3.- Điều 3.- Tài sản dùng để cầm cố gồm: 1. Các chứng từ có giá như: tín phiếu, trái phiếu kho bạc, tín phiếu, trái phiếu Ngân hàng Nhà nước; 2. Ngoại tệ bằng USD (hoặc ngoại tệ khác được Ngân hàng Nhà nước chấp nhận); 3. Vàng, bạc hoặc các loại đá quý.
Điều 4.- Điều 4.- Tài sản cầm cố phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1. Tín phiếu, trái phiếu kho bạc; tín phiếu, trái phiếu Ngân hàng Nhà nước: Có đủ các yếu tố của tín phiếu, trái phiếu do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng Nhà nước quy định và chưa đến thời hạn thanh toán. 2. Thời hạn thanh toán của các chứng từ cầm cố là thời hạn còn lại của tín ph...
Điều 5.- Điều 5.- Trước khi xin vay vốn từ Quỹ PTNT, tổ chức tín dụng cần tiến hành đăng ký danh mục chứng từ cầm cố (theo mẫu 01/CTCC) và ngoại tệ (theo mẫu 02/NTCC đính kèm) với Ngân hàng Nhà nước. Việc đăng ký trước danh mục chứng từ cầm cố được tiến hành tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố đ...
Điều 6.- Điều 6.- Mức tiền cho vay từ Quỹ PTNT tối đa không quá 80% giá trị của các loại giấy tờ và chứng từ có giá được cầm cố. Trường hợp tài sản cầm cố là ngoại tệ thì mức cho vay tối đa từ Quỹ PTNT có thể bằng 90% tổng giá trị loại ngoại tệ được cầm cố.
Điều 7.- Điều 7.- Đối với các chứng từ được dùng để cầm cố khi đến hạn thanh toán hay thu nợ nhưng khoản vay từ Quỹ PTNT chưa hết hạn trả nợ thì chậm nhất 10 ngày trước khi các chứng từ cầm cố đến hạn thanh toán hay thu nợ, các tổ chức tín dụng phải thay thế, chuyển đổi các chứng từ này bằng các chứng từ mới có đủ tiêu chuẩn như quy định tại Đi...
Điều 8.- Điều 8.- Lưu giữ, quản lý và bảo quản chứng từ cầm cố: 1. Giao cho Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi tổ chức tín dụng có trụ sở chính tổ chức thực hiện việc xem xét, giám sát, quản lý và lưu giữ các chứng từ cầm cố của các tổ chức tín dụng khi vay vốn từ Quỹ PTNT. 2....