Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi điều 14 Quy chế KSĐB đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 215/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/6/1998

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thời hạn kiểm soát đặc biệt cụ thể đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần. Trong trường hợp cần thiết và Tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị, Ngân hàng Nhà nước có thể cho Tổ chức tín dụng cổ phần được gia hạn thời gian kiểm soát đặc biệt. Thời gian kiểm soát đặc biệt (kể cả thời gian được g...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi điều 14 Quy chế KSĐB đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 215/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/6/1998
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thời hạn kiểm soát đặc biệt cụ thể đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần.
  • Trong trường hợp cần thiết và Tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị, Ngân hàng Nhà nước có thể cho Tổ chức tín dụng cổ phần được gia hạn thời gian kiểm soát đặc biệt.
  • Thời gian kiểm soát đặc biệt (kể cả thời gian được gia hạn) không vượt quá 2 năm.
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi điều 14 Quy chế KSĐB đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 215/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/6/1998
Target excerpt

Điều 14. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thời hạn kiểm soát đặc biệt cụ thể đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần. Trong trường hợp cần thiết và Tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị, Ngân hàng Nhà nước có thể cho...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1

Điều 1 .Sửa đổi quy định tại Điều 14 "Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các Tổchức tín dụng cổ phần Việt Nam" ban hành theo Quyết định số215/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/6/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: Điều14. 1-Thời hạn kiểm soát đặc biệt tối đa là 2 năm kể từ ngày quyết định đặt Tổ chứctín dụng cổ phần vào tình trạng kiểm...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thời hạn kiểm soát đặc biệt cụ thể đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần. Trong trường hợp cần thiết và Tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị, Ngân hàng Nhà nước có thể cho Tổ chức tín dụng cổ phần được gia hạn thời gian kiểm soát đặc biệt. Thời gian kiểm soát đặc biệt (kể cả thời gian được g...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 .Sửa đổi quy định tại Điều 14 "Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các Tổchức tín dụng cổ phần Việt Nam" ban hành theo Quyết định số215/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/6/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nh...
  • 1-Thời hạn kiểm soát đặc biệt tối đa là 2 năm kể từ ngày quyết định đặt Tổ chứctín dụng cổ phần vào tình trạng kiểm soát đặc biệt có hiệu lực :
  • Thống đốc Ngânhàng Nhà nước quyết định thời hạn kiểm soát đặc biệt cụ thể đối với từng Tổchức tín dụng cổ phần.
Added / right-side focus
  • Thời gian kiểm soát đặc biệt (kể cả thời gian được gia hạn) không vượt quá 2 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .Sửa đổi quy định tại Điều 14 "Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các Tổchức tín dụng cổ phần Việt Nam" ban hành theo Quyết định số215/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/6/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nh...
  • 1-Thời hạn kiểm soát đặc biệt tối đa là 2 năm kể từ ngày quyết định đặt Tổ chứctín dụng cổ phần vào tình trạng kiểm soát đặc biệt có hiệu lực :
  • Thời hạn gia hạn từng lần không vượt qúathời hạn đã đặt Tổ chức tín dụng cổ phần vào tình trạng kiểm soát đặc biệt.
Rewritten clauses
  • Left: 2-Trong trường hợp cần thiết, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sẽ xem và quyết địnhgia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt. Right: Trong trường hợp cần thiết và Tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị, Ngân hàng Nhà nước có thể cho Tổ chức tín dụng cổ phần được gia hạn thời gian kiểm soát đặc biệt.
Target excerpt

Điều 14. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thời hạn kiểm soát đặc biệt cụ thể đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần. Trong trường hợp cần thiết và Tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị, Ngân hàng Nhà nước có thể cho...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng,Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốcChi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch vàcác thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng ban và các thành viên Ban kiểm soát,Tổng Giám đốc (Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam
Điều 1.- Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".
Điều 2.- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3.- Điều 3.- Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hà...
CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người gửi tiền, giúp các tổ chức tín dụng khắc phục những khó khăn về tài chính, duy trì khả năng chi trả, khả năng thanh toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây viết tắt là Ngân hàng Nhà nước) quyết định việc đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt khi tổ chức tín dụng lâm vào một hoặc một...
Điều 2. Điều 2. Kiểm soát đặc biệt là việc Ngân hàng Nhà nước thực hiện các biện pháp quản lý nghiệp vụ đặc biệt theo quy định tại Quy chế này để kiểm soát, giám sát trực tiếp tình hình tổ chức và hoạt động của Tổ chức tín dụng.
Điều 3. Điều 3. Quy chế này áp dụng đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần và Công ty tài chính cổ phần (dưới đây viết tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước.