Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
681/2002/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước
56/1999/QĐ-NHNN2
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Right: Về việc ban hành Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước” .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng". Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của Ngân hàng Nhà nước” .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thành viên Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA BAN ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀN...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng N...
- PHÓ THỐNG ĐỐC
- Các thành viên Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị c...
- QUY CHẾ LÀM VIỆC
- CỦA BAN ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
- Left: ngày 01/7/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Right: KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Q uy chế này quy định nhiệm vụ, quyền hạn và nguyên tắc làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh tóan điện tử liên ngân hàng (sau đây gọi tắt là Ban điều hành) gồm các cá nhân có tên trong Quyết định số 194/QĐ-NHNN ngày 14/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Mã khoá bảo mật dùng trong thanh toán chuyển tiền điện tử của hệ thống Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Mã khoá bảo mật) là một ứng dụng công nghệ tin học được sử dụng để bảo vệ và kiểm soát dữ liệu thanh toán chuyển tiền khi thực hiện truyền, nhận qua mạng máy tính giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mã khoá bảo mật dùng trong thanh toán chuyển tiền điện tử của hệ thống Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Mã khoá bảo mật) là một ứng dụng công nghệ tin học được sử dụng để bảo vệ và kiểm soát...
- Q uy chế này quy định nhiệm vụ, quyền hạn và nguyên tắc làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh tóan điện tử liên ngân hàng (sau đây gọi tắt là Ban điều hành) gồm các cá nhân có tên trong Quyết đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thành viên của Ban điều hành làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Trong trường hợp đặc biệt vì lý do khách quan không thể thực hiện trực tiếp công việc hoặc tham dự các phiên họp của Ban, thành viên phải báo cáo Trưởng ban. Tuỳ từng trường hợp cụ thể, Trưởng ban có thể chấp thuận để thành viên uỷ quyền cho người khác thực hiện nhiệ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mã khoá bảo mật do Ngân hàng Nhà nước Việt nam xây dựng và cấp phát cho từng cá nhân được quy định tại điều 7, Quy định này, có giá trị chứng thực quyền hạn, trách nhiệm và chức năng, nhiệm vụ của cá nhân đó khi thực hiện công tác kiểm soát chuyển tiền theo quy định tại Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mã khoá bảo mật do Ngân hàng Nhà nước Việt nam xây dựng và cấp phát cho từng cá nhân được quy định tại điều 7, Quy định này, có giá trị chứng thực quyền hạn, trách nhiệm và chức năng, nhiệm vụ của...
- Thành viên của Ban điều hành làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.
- Trong trường hợp đặc biệt vì lý do khách quan không thể thực hiện trực tiếp công việc hoặc tham dự các phiên họp của Ban, thành viên phải báo cáo Trưởng ban.
- Tuỳ từng trường hợp cụ thể, Trưởng ban có thể chấp thuận để thành viên uỷ quyền cho người khác thực hiện nhiệm vụ của thành viên đó.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc làm việc của Ban điều hành 1- Ban điều hành làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ và biểu quyết theo đa số, trường hợp số biểu quyết ngang nhau thì quyết định thuộc về bên có biểu quyết của Trưởng ban.Tuỳ trường hợp, Trưởng Ban điều hành sẽ xác định những vấn đề quan trọng cần được thông qua bằng biểu quyết theo...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Mã khoá bảo mật thuộc danh mục bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng độ "MẬT". Người cung cấp và cài đặt chương trình phần mềm máy tính phục vụ việc xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật phải làm Bản cam kết bảo vệ bí mật Nhà nước theo Quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước trong hoạt động ngân hàng ban hành kèm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Mã khoá bảo mật thuộc danh mục bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng độ "MẬT".
- Người cung cấp và cài đặt chương trình phần mềm máy tính phục vụ việc xây dựng, cấp phát, sử dụng và quản lý Mã khoá bảo mật phải làm Bản cam kết bảo vệ bí mật Nhà nước theo Quy định về bảo vệ bí m...
- Điều 3. Nguyên tắc làm việc của Ban điều hành
- Ban điều hành làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ và biểu quyết theo đa số, trường hợp số biểu quyết ngang nhau thì quyết định thuộc về bên có biểu quyết của Trưởng ban.Tuỳ trường hợp, Trưởn...
- 2- Thành viên Ban điều hành phải thực hiện và chịu trách nhiệm về kết quả xử lý những công việc được phân công.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chuyên viên giúp việc và chi phí hoạt động của Ban 1- Giúp việc Ban điều hành có một tổ chuyên viên.Thành phần và nhiệm vụ của Tổ chuyên viên do Trưởng ban quyết định. Địa điểm làm việc của Tổ chuyên viên tại Trung tâm thanh toán Quốc gia, 28 Nguyễn Chí Thanh, Đống đa, Hà Nội. 2- Mọi chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghiêm cấm các đơn vị, cá nhân tìm cách giải mã, chiếm đoạt, mua bán, tiết lộ, nhân bản và huỷ bỏ trái phép Mã khoá bảo mật; lợi dụng việc bảo vệ Mã khoá bảo mật để che dấu hành vi vi phạm pháp luật. II - XÂY DỤNG MÃ KHOÁ BẢO MẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghiêm cấm các đơn vị, cá nhân tìm cách giải mã, chiếm đoạt, mua bán, tiết lộ, nhân bản và huỷ bỏ trái phép Mã khoá bảo mật; lợi dụng việc bảo vệ Mã khoá bảo mật để che dấu hành vi vi phạm...
- II - XÂY DỤNG MÃ KHOÁ BẢO MẬT
- Điều 4. Tổ chuyên viên giúp việc và chi phí hoạt động của Ban
- Giúp việc Ban điều hành có một tổ chuyên viên.Thành phần và nhiệm vụ của Tổ chuyên viên do Trưởng ban quyết định. Địa điểm làm việc của Tổ chuyên viên tại Trung tâm thanh toán Quốc gia, 28 Nguyễn C...
- 2- Mọi chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động của Ban điều hành được thanh toán theo chế độ quy định và lấy từ nguồn chi phí hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN ĐIỀU HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ của Ban điều hành Phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện : 1- Theo dõi và chỉ đạo hoạt động thường xuyên của hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng. 2- Giải quyết những vấn đề liên quan đến hoạt động của hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng. 3- Phê chuẩn việc tham gia, đình chỉ hoặc rút khỏi hệ thống...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm lựa chọn, quyết định phương án và quy trình xây dựng Mã khoá bảo mật. Khi cần thiết, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính có thể chỉ định người có đủ điều kiện và phẩm chất giúp việc cho mình trong xây dựng Mã khoá bảo mật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính chịu trách nhiệm lựa chọn, quyết định phương án và quy trình xây dựng Mã khoá bảo mật. Khi cần thiết, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính có thể chỉ định người có đủ điều kiện và phẩm chất giúp việc cho mình trong xây dựng Mã khoá bảo mật.
- Điều 5. Nhiệm vụ của Ban điều hành
- Phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện :
- 1- Theo dõi và chỉ đạo hoạt động thường xuyên của hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng ban 1- Triệu tập và chủ trì các phiên họp của Ban điều hành; Quyết định các nội dung đưa ra tại các phiên họp của Ban; Tổng hợp những đề xuất kiến nghị và kết luận chỉ đạo phiên họp. 2- Chỉ đạo, phân công và kiểm tra kết quả công việc của mỗi thành viên trong Ban.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Việc xây dựng Mã khoá bảo mật phải thực hiện đúng các quy định sau đây: 1. Phải tổ chức ở nơi đảm bảo an toàn; máy tính, máy in và các trang thiết bị kỹ thuật khác phục vụ xây dựng Mã khoá bảo mật phải được quản lý chặt chẽ và sử dụng riêng biệt để đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt và an toàn; 2. Tuyệt đối tuân thủ quy trình xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Việc xây dựng Mã khoá bảo mật phải thực hiện đúng các quy định sau đây:
- 1. Phải tổ chức ở nơi đảm bảo an toàn; máy tính, máy in và các trang thiết bị kỹ thuật khác phục vụ xây dựng Mã khoá bảo mật phải được quản lý chặt chẽ và sử dụng riêng biệt để đảm bảo tình trạng k...
- 2. Tuyệt đối tuân thủ quy trình xây dựng đã được xác định;
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng ban
- 1- Triệu tập và chủ trì các phiên họp của Ban điều hành; Quyết định các nội dung đưa ra tại các phiên họp của Ban; Tổng hợp những đề xuất kiến nghị và kết luận chỉ đạo phiên họp.
- 2- Chỉ đạo, phân công và kiểm tra kết quả công việc của mỗi thành viên trong Ban.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó trưởng ban thường trực 1- Làm nhiệm vụ Thường trực Ban điều hành và chịu trách nhiệm trước Trưởng ban về phần công việc được phân công phụ trách. 2- Thay mặt Trưởng ban giải quyết công việc của Ban khi Trưởng ban vắng mặt và báo cáo kết quả xử lý công việc khi Trưởng ban trở về làm việc
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Đối tượng được cấp phát Mã khoá bảo mật bao gồm: 1. Trưởng phòng và Phó trưởng phòng Tổ chức Thanh toán liên hàng (Vụ Kế toán - Tài chính); 2. Trưởng phòng và Phó trưởng phòng Kế toán và Thanh toán của đơn vị Ngân hàng Nhà nước tham gia thanh toán chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ( từ đây gọi tắt là đơn vị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Đối tượng được cấp phát Mã khoá bảo mật bao gồm:
- 1. Trưởng phòng và Phó trưởng phòng Tổ chức Thanh toán liên hàng (Vụ Kế toán - Tài chính);
- 2. Trưởng phòng và Phó trưởng phòng Kế toán và Thanh toán của đơn vị Ngân hàng Nhà nước tham gia thanh toán chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ( từ đây gọi tắt là đơn vị chuyển t...
- Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó trưởng ban thường trực
- 1- Làm nhiệm vụ Thường trực Ban điều hành và chịu trách nhiệm trước Trưởng ban về phần công việc được phân công phụ trách.
- 2- Thay mặt Trưởng ban giải quyết công việc của Ban khi Trưởng ban vắng mặt và báo cáo kết quả xử lý công việc khi Trưởng ban trở về làm việc
Left
Điều 8
Điều 8 . Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Ban điều hành 1- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực thuộc phạm vi đơn vị mình phụ trách đề xuất hoặc làm đầu mối đề xuất xử lý các nội dung liên quan đến nhiệm vụ của Ban và thực hiện các nhiệm vụ được phân công. 2- Tham gia các phiên họp của Ban điều hành, chuẩn bị các ý kiến, nội du...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Thủ tục cấp phát Mã khoá bảo mật: 1. Để được cấp phát Mã khoá bảo mật, Giám đốc hoặc Thủ trường đơn vị chuyển tiền điện tử phải có Công văn đề nghị cấp Mã khoá bảo mật kèm theo danh sách người của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Kế toán - Tài chính). 2. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm xét duyệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Thủ tục cấp phát Mã khoá bảo mật:
- 1. Để được cấp phát Mã khoá bảo mật, Giám đốc hoặc Thủ trường đơn vị chuyển tiền điện tử phải có Công văn đề nghị cấp Mã khoá bảo mật kèm theo danh sách người của đơn vị mình gửi Ngân hàng Nhà nước...
- 2. Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Điều 8 . Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Ban điều hành
- 1- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực thuộc phạm vi đơn vị mình phụ trách đề xuất hoặc làm đầu mối đề xuất xử lý các nội dung liên quan đến nhiệm vụ của Ban và thực hiện các nhiệm vụ được phân công.
- 2- Tham gia các phiên họp của Ban điều hành, chuẩn bị các ý kiến, nội dung thảo luận tại phiên họp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành viên được hưởng các quyền lợi sau : 1- Nhiệm vụ công tác trong Ban điều hành được đưa vào chương trình công tác của mình. 2- Được hưởng các quyền lợi theo chế độ quy định. 3- Được trang bị các phương tiện cần thiết phục vụ công việc chung của Ban điều hành theo chế độ quy định.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Vụ Kế toán - Tài chính và các đơn vị chuyển tiền điện tử phải mở Sổ theo dõi danh sách người được cấp phát Mã khoá bảo mật thuộc phạm vi mình quản lý. Sổ này và công văn của dơn vị đính kèm danh sách người được đề nghị cấp Mã khoá bảo mật do Trưởng phòng Chế độ ( Vụ Kế toán - Tài chính ) và Trưởng phòng Kế toán và Thanh toán (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Vụ Kế toán
- Tài chính và các đơn vị chuyển tiền điện tử phải mở Sổ theo dõi danh sách người được cấp phát Mã khoá bảo mật thuộc phạm vi mình quản lý. Sổ này và công văn của dơn vị đính kèm danh sách người được...
- Tài chính ) và Trưởng phòng Kế toán và Thanh toán (đơn vị chuyển tiền điện tử ) lưu giữ.
- Điều 9. Thành viên được hưởng các quyền lợi sau :
- 1- Nhiệm vụ công tác trong Ban điều hành được đưa vào chương trình công tác của mình.
- 2- Được hưởng các quyền lợi theo chế độ quy định.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các thành viên trong Ban điều hành có trách nhiệm thi hành Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Việc cấp lại Mã khoá bảo mật chỉ thực hiện trong trường hợp Mã khoá bảo mật bị hỏng do nguyên nhân khách quan như vật mang tin chứa Mã khoá bảo mật bị hư hỏng khi vận chuyển, bị lỗi kỹ thuật v.v... Khi phát hiện Mã khoá bảo mật bị hỏng, người được cấp phải báọ cáo này với Giám đốc hoặc Thủ trưởng đơn vị để có Công văn đề nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Việc cấp lại Mã khoá bảo mật chỉ thực hiện trong trường hợp Mã khoá bảo mật bị hỏng do nguyên nhân khách quan như vật mang tin chứa Mã khoá bảo mật bị hư hỏng khi vận chuyển, bị lỗi kỹ th...
- Tài chính) cấp lại Mã khoá bảo mật, Giám đốc hoặc Thủ trưởng đơn vị phải thu hổi ngay Mã khoá bảo mật bị hỏng để xử lý theo quy định.
- IV - SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG MÃ KHOÁ BẢO MẬT
- Điều 10. Các thành viên trong Ban điều hành có trách nhiệm thi hành Quy
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Mã khoá bảo mật chỉ được sử dụng để mã hoá và giải mã - kiểm soát dữ liệu thanh toán chuyển tiền khi thực hiện truyền, nhận qua mạng vi tính giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước theo quv định tại Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 469/1998/QĐ-NHNN2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Mã khoá bảo mật chỉ được sử dụng để mã hoá và giải mã
- kiểm soát dữ liệu thanh toán chuyển tiền khi thực hiện truyền, nhận qua mạng vi tính giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước theo quv định tại Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ chuyển tiền điện tử trong hệ t...
- Điều 11. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Unmatched right-side sections