Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
86/2002/QĐ-BTC
Right document
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo QĐ số 1379/2001/QĐ-NHNN ngày 2/11/2001 và QĐ số 1474/2001/QĐ-NHNN ngày 23/11/2001 của NHNN
1448/2002/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo QĐ số 1379/2001/QĐ-NHNN ngày 2/11/2001 và QĐ số 1474/2001/QĐ-NHNN ngày 23/11/2001 của NHNN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (...
- Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 200...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 - Sửa đổi, bổ sung 1 số điều trong Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành về Quy chế trang bị, sử dụng; Đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN và Quyết định số 1474/2001/QĐ-NHNN), cụ thể: 1- Điều 6 của Quy chế về trang bị,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung 1 số điều trong Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành về Quy chế trang bị, sử dụng
- Đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN và Quyết định số 1474/2001/QĐ-NHNN), cụ thể:
- Điều 6 của Quy chế về trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại trong hệ thống NHNN ban hành kèm theo Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN ngày 2/11/2001 và Điều 2 Quyết định số 1474/2001/QĐ-N...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002
- 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Những quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Những quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
- Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 - Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 - Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.