Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài của các nước thuộc liên minh Châu Âu (EU) hoạt động tại Việt Nam được phép nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam từ các pháp nhân Việt Nam mà Ngân hàng không có quan hệ tín dụng tối đa bằng 250% vốn được cấp, từ các thể nhân Việt Nam mà ngân hàng không có quan hệ tín dụng tối đa bằng 250% vốn được cấp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
Added / right-side focus
  • Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài của các nước thuộc liên minh Châu Âu (EU) hoạt động tại Việt Nam được phép nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam từ các pháp nhân Việt Nam mà Ngân hàng không có quan hệ tí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
Target excerpt

Điều 1. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài của các nước thuộc liên minh Châu Âu (EU) hoạt động tại Việt Nam được phép nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam từ các pháp nhân Việt Nam mà Ngân hàng không có quan hệ tín dụng tối đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điều chỉnh tỷ lệ huy động tiền gửi VNĐ đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài của các nước liên minh Châu Âu hoạt động tại Việt Nam
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2004. Các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các chi nhánh Ngân hàng nước ngoài của các nước thuộc EU hoạt động tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.