Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005

Open section

Tiêu đề

Về việc uỷ quyền cho Tổng cục trưởng tổng cục thuế xử lý xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN theo quy định tại thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc uỷ quyền cho Tổng cục trưởng tổng cục thuế xử lý xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN theo quy định tại thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Uỷ quyền cho Tổng cục trưởng Tổng cục thuế xem xét giải quyết xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định tại mục IV phần B Thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn Quyết định số 172/2001/QĐ-TTg ngày 5/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ quyền cho Tổng cục trưởng Tổng cục thuế xem xét giải quyết xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định tại mục IV phần B Thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/4/2002 của Bộ T...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002
  • 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổng cục trưởng Tổng cục thuế có trách nhiệm định kỳ hàng tháng báo cáo Bộ việc xem xét, giải quyết xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN của các doanh nghiệp được uỷ quyền và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính về quyết định của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cục trưởng Tổng cục thuế có trách nhiệm định kỳ hàng tháng báo cáo Bộ việc xem xét, giải quyết xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN của các doanh nghiệp được uỷ quyền và chịu trách nhiệm trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.