Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005

Open section

Tiêu đề

V/v quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kem theo Quyết định này "Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kem theo Quyết định này "Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002
  • 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Cục thuế, Khoa học - Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long và các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn cụ thể để các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Cục thuế, Khoa học
  • Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long và các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn cụ thể để...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 2104/2005/QĐ.UB ngày 12 tháng 8 năm 2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 2104/2005/QĐ.UB ngày 12 tháng 8 năm 2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Khoa học - Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Giám đốc Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và môi trường, Khoa học
  • Công nghệ, Ban quản lý các khu Công nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Trung tâm xúc tiến thương mại và đầu tư, Giám đốc Ngân hàng đầu tư phát triển Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long, Thủ trưởng các...
  • thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long cam kết thực hiện các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật khác thực hiện trên địa bàn tỉnh. Ngoài các chính sách chung của nhà nước, trong phạm vi, quyền hạn của UBND tỉnh Vĩnh Long, tỉnh quy định các chính sách khuyến khích, ưu đãi đầu tư trên...
Điều 2. Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng và ổn định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh. Trong các trường hợp những quy định mới của tỉnh thay đổi không có lợi cho các nhà đầu tư đang thực hiện các quy định của văn bản này, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bảo đảm cho...
Điều 3. Điều 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trên địa bàn (ngoài khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên), có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND huyện, thị xã và các chủ đầu tư… thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư .
Điều 4. Điều 4. Ban quản lý các khu công nghiệp là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý đầu tư trong các khu công nghiệp tập trung và tuyến công nghiệp Cổ Chiên theo quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt, có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ban, ngành, các chủ đầu tư và UBND huyện, thị xã thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu t...
Điều 5. Điều 5. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ được giao, đảm bảo thực hiện nghiêm các quy định về khuyến khích và ưu đãi đầu tư, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định của Chính phủ, Bộ, Ngành Trung ương và của UBND tỉnh. Phối hợp chặt chẽ với sở K...
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Mục 1 Mục 1 NHỮNG CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI CHUNG CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC