Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bưu chính, viễn thông
43/2002/PL-UBTVQH10
Right document
Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai
31/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bưu chính, viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Bưu chính, viễn thông
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Phạm vi, đối tượng áp dụng. Quy chế này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai phải thực hiện theo quy chế này.
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều l. Phạm vi, đối tượng áp dụng.
- Quy chế này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai phải thực hiện theo quy chế này.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí của bưu chính, viễn thông Nhà nước xác định bưu chính, viễn thông là ngành kinh tế, kỹ thuật, dịch vụ quan trọng thuộc kết cấu hạ tầng của nền kinh tế quốc dân. Phát triển bưu chính, viễn thông nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm quốc phòng, an...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm chung của các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể. 1. Các sở ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của đơn vị mình thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Internet theo đúng quy định của pháp luật; phối hợp với Sở Bưu chính Viễn thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm chung của các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể.
- 1. Các sở ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của đơn vị mình thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Interne...
- phối hợp với Sở Bưu chính Viễn thông trong việc quản lý hoạt động Internet
- Điều 1. Vị trí của bưu chính, viễn thông
- Nhà nước xác định bưu chính, viễn thông là ngành kinh tế, kỹ thuật, dịch vụ quan trọng thuộc kết cấu hạ tầng của nền kinh tế quốc dân. Phát triển bưu chính, viễn thông nhằm đáp ứng nhu cầu phát tri...
- xã hội, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm quốc phòng, an ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Pháp lệnh này quy định hoạt động bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là bưu chính, viễn thông); quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động bưu chính, viễn thông.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai t...
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Pháp lệnh này quy định hoạt động bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là bưu chính, viễn thông); quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động bưu chính, viễn thông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Pháp lệnh này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định về bưu chính, viễn thông khác với quy định của Pháp lệnh này thì áp dụng điều ước quốc tế đó.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ In...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
- TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Pháp lệnh này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định về bưu chính, viễn thông khác với quy định của Pháp lệnh này thì áp dụng điều ước quốc tế đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dịch vụ bưu chính" là dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát bưu phẩm, bưu kiện thông qua mạng bưu chính công cộng. 2. "Dịch vụ chuyển phát thư" là dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thông tin dưới dạng văn bản được đóng gói, dán kín, có khối lượng đơn chiếc...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Đảm bảo an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên internet là trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân. Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ trên internet có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, xâm hại đến an ninh quốc gia, những thông tin có nội dung khủng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đảm bảo an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên internet là trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân.
- Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ trên internet có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, xâm hại đến an ninh quốc gia, những thông tin có nội dung khủng bố, vi ph...
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Dịch vụ bưu chính" là dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát bưu phẩm, bưu kiện thông qua mạng bưu chính công cộng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bưu chính, viễn thông 1. Phát huy mọi nguồn lực của đất nước để phát triển nhanh và hiện đại hoá bưu chính, viễn thông, bảo đảm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm quốc phòng, an ninh. 2. Ưu tiên đầu tư phát triển bưu chính, viễn...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định của Luật Báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định của Luật Báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu t...
- Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet theo quy định của phát luật.
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bưu chính, viễn thông
- 1. Phát huy mọi nguồn lực của đất nước để phát triển nhanh và hiện đại hoá bưu chính, viễn thông, bảo đảm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế
- xã hội, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm quốc phòng, an ninh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo vệ an toàn mạng bưu chính, mạng viễn thông và an ninh thông tin 1. Bảo vệ an toàn mạng bưu chính, mạng viễn thông và an ninh thông tin là trách nhiệm của mọi tổ chức, cá nhân. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn mạng bưu chính, mạng viễn thông của mình và an ninh thông tin.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bí mật đối với các thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bí mật đối với các thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.
- Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.
- Điều 6. Bảo vệ an toàn mạng bưu chính, mạng viễn thông và an ninh thông tin
- 1. Bảo vệ an toàn mạng bưu chính, mạng viễn thông và an ninh thông tin là trách nhiệm của mọi tổ chức, cá nhân.
- 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn mạng bưu chính, mạng viễn thông của mình và an ninh thông tin.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các trường hợp được ưu tiên phục vụ 1. Các trường hợp sau đây được ưu tiên phục vụ: a) Thông tin khẩn cấp về quốc phòng, an ninh; b) Thông tin phục vụ chống lụt, bão, thiên tai khác, hoả hoạn, thảm hoạ khác; c) Thông tin phục vụ cấp cứu và chống dịch bệnh; d) Thông tin về an toàn, cứu nạn, cứu hộ; đ) Các thông tin khẩn cấp khác...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về dịch vụ Internet.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luậ...
- Điều 7. Các trường hợp được ưu tiên phục vụ
- 1. Các trường hợp sau đây được ưu tiên phục vụ:
- a) Thông tin khẩn cấp về quốc phòng, an ninh;
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư, dịch vụ viễn thông 1. Tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng các dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư, dịch vụ viễn thông và phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin, bưu phẩm, bưu kiện, vật phẩm, hàng hoá của mình theo...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Lưu giữ trên máy tính kết nối Internet các tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp luật nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định (trừ những trường hợp đặc biệt do cơ quan có thẩm quyền quy định); 2. Sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- Lưu giữ trên máy tính kết nối Internet các tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp luật nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa...
- 2. Sử dụng hoặc hướng dẫn người khác sử dụng công cụ hỗ trợ để truy cập vào các trang Web thuộc danh mục dịch vụ Internet bị cấm hoặc chưa được phép cung cấp theo quy định của pháp luật
- Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư, dịch vụ viễn thông
- Tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng các dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư, dịch vụ viễn thông và phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin, bưu phẩm, bưu kiện, vật phẩm, hàng hoá của mình...
- 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư, dịch vụ viễn thông có trách nhiệm bảo đảm chất lượng dịch vụ và thực hiện đúng các quy định về giá cước dịch vụ do mình cung cấp...
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo đảm bí mật thông tin 1. Bí mật đối với thông tin riêng chuyển qua mạng bưu chính, mạng viễn thông của mọi tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của pháp luật. Việc giữ bí mật thông tin bằng kỹ thuật mật mã trong bưu chính, viễn thông được thực hiện theo quy định của pháp luật về cơ yếu. 2. Việc kiểm soát thông tin trê...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quản lý Nhà nước về Internet bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet; 2. Xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet; 3. Quản lý việc cấp phép trong hoạt động Internet; 4 . Quản lý tiêu chuẩn kỹ thuật và chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung quản lý Nhà nước về Internet bao gồm:
- 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet;
- 2. Xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet;
- Điều 9. Bảo đảm bí mật thông tin
- Bí mật đối với thông tin riêng chuyển qua mạng bưu chính, mạng viễn thông của mọi tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của pháp luật.
- Việc giữ bí mật thông tin bằng kỹ thuật mật mã trong bưu chính, viễn thông được thực hiện theo quy định của pháp luật về cơ yếu.
- Left: 2. Việc kiểm soát thông tin trên mạng viễn thông và Internet Right: 9. Quản lý việc mã hóa và giải mã thông tin trên Internet;
Left
Điều 10.
Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Phá hoại các công trình bưu chính, viễn thông hoặc cản trở hoạt động hợp pháp về bưu chính, viễn thông; 2. Thu trộm, nghe trộm thông tin trên mạng viễn thông; trộm cắp, sử dụng trái phép mật khẩu, khóa mật mã và thông tin riêng của tổ chức, cá nhân khác; sản xuất, mu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Bưu chính Viễn thông. 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh; có nhiệm vụ phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác quản lý và làm đầu mối tiếp nhận, phối hợp xử lý thông tin về lĩnh vự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Bưu chính Viễn thông.
- 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh
- có nhiệm vụ phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác quản lý và làm đầu mối tiếp nhận, phối hợp xử lý thông tin về lĩnh vực thông tin trên Interne...
- Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- 2. Thu trộm, nghe trộm thông tin trên mạng viễn thông
- Left: 1. Phá hoại các công trình bưu chính, viễn thông hoặc cản trở hoạt động hợp pháp về bưu chính, viễn thông; Right: báo cáo, đề xuất với Bộ Bưu chính Viễn thông hoặc UBND tỉnh những biện pháp quản lý, phù hợp với tình hình phát triển tại địa phương.
Left
Chương 2:
Chương 2: BƯU CHÍNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Mục 1: MẠNG VÀ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH
Mục 1: MẠNG VÀ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mạng bưu chính công cộng 1. Mạng bưu chính công cộng được xây dựng, quản lý và phát triển theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Mạng bưu chính công cộng bao gồm các trung tâm đầu mối, bưu cục, điểm phục vụ, thùng thư công cộng được kết nối với nhau bằng các tuyến đường thư. 3. Các...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Văn hóa Thông tin. 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền; 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện tuyên truyền trên báo chí, các phương tiện thông tin đại chúng kiến thức về Internet nhằm nâng cao nhận thức của n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Văn hóa Thông tin.
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền;
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện tuyên truyền trên báo chí, các phương tiện thông tin đại chúng kiến thức về Internet nhằm nâng cao nhận thức của nhân dân đối với việc khai thá...
- Điều 11. Mạng bưu chính công cộng
- 1. Mạng bưu chính công cộng được xây dựng, quản lý và phát triển theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Mạng bưu chính công cộng bao gồm các trung tâm đầu mối, bưu cục, điểm phục vụ, thùng thư công cộng được kết nối với nhau bằng các tuyến đường thư.
Left
Điều 12
Điều 12 . Mạng chuyển phát Mạng chuyển phát do doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế xây dựng và quản lý để cung cấp dịch vụ chuyển phát thư theo quy định của pháp luật về bưu chính, viễn thông và các quy định khác của pháp luật về vận chuyển hàng hóa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: l . Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh: Là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai; 2 . Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet: Là tổ chức, cá nhân có trụ sở, chi nhánh hoặc có tham gia trong ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- l . Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh: Là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Điều 12 . Mạng chuyển phát
- Mạng chuyển phát do doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế xây dựng và quản lý để cung cấp dịch vụ chuyển phát thư theo quy định của pháp luật về bưu chính, viễn thông và các quy định khác của p...
Left
Điều 13.
Điều 13. Mạng bưu chính chuyên dùng Mạng bưu chính chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, lực lượng vũ trang nhân dân được thiết lập để phục vụ nhu cầu thông tin của các cơ quan, tổ chức đó. Tổ chức và hoạt động của mạng bưu chính chuyên dùng do Chính phủ quy định.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo. 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý việc sử dụng dịch vụ Internet trong các trường học; tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ Internet trong trường học; 2. Tổ chức thực hiện việc nghiên cứu ứng dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý việc sử dụng dịch vụ Internet trong các trường học
- tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ Internet trong trường học
- Điều 13. Mạng bưu chính chuyên dùng
- Mạng bưu chính chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, lực lượng vũ trang nhân dân được thiết lập để phục vụ nhu cầu thông tin của các cơ quan, tổ chức đó.
- Tổ chức và hoạt động của mạng bưu chính chuyên dùng do Chính phủ quy định.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mã bưu chính 1. Mã bưu chính bao gồm tập hợp các ký tự nhằm xác định một hoặc một nhóm địa chỉ bưu chính được sử dụng cho hoạt động của mạng bưu chính công cộng và dịch vụ bưu chính. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông ban hành và quản lý quy hoạch mã bưu chính phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo đ...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Trách nhiệm của Công an tỉnh, 1. Là cơ quan đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Công an xử lý thông tin nghiệp vụ về Internet trên địa bàn tỉnh; đề xuất, phối hợp thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để bảo đảm an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động Internet theo quy định của Bộ Công an;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Trách nhiệm của Công an tỉnh,
- 1. Là cơ quan đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Công an xử lý thông tin nghiệp vụ về Internet trên địa bàn tỉnh
- đề xuất, phối hợp thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để bảo đảm an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động Internet theo quy định của Bộ Công an
- Điều 14. Mã bưu chính
- 1. Mã bưu chính bao gồm tập hợp các ký tự nhằm xác định một hoặc một nhóm địa chỉ bưu chính được sử dụng cho hoạt động của mạng bưu chính công cộng và dịch vụ bưu chính.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông ban hành và quản lý quy hoạch mã bưu chính phù hợp với sự phát triển kinh tế
Left
Điều 15
Điều 15 . Dịch vụ bưu chính Dịch vụ bưu chính bao gồm: 1. Dịch vụ bưu chính cơ bản là dịch vụ nhận gửi, chuyển và phát bưu phẩm, bưu kiện. Bưu phẩm bao gồm thư (trừ thư do doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư thực hiện), bưu thiếp, gói nhỏ, gói ấn phẩm, học phẩm dùng cho người mù được gửi qua mạng bưu chính công cộng. Bưu ki...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Internet theo quy định của pháp luật; 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, thực hiện những quy định của Nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động đại lý Internet; theo dõi tình hình hoạt động kinh doanh Inter...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Internet theo quy định của pháp luật;
- 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, thực hiện những quy định của Nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động đại lý Internet; theo dõi tình hình hoạt động kinh doanh Internet.
- Điều 15 . Dịch vụ bưu chính
- Dịch vụ bưu chính bao gồm:
- 1. Dịch vụ bưu chính cơ bản là dịch vụ nhận gửi, chuyển và phát bưu phẩm, bưu kiện.
Left
Điều 16.
Điều 16. Dịch vụ bưu chính công ích 1. Dịch vụ bưu chính công ích bao gồm: a) Dịch vụ bưu chính phổ cập là dịch vụ bưu chính được cung cấp đến mọi người dân theo các điều kiện về khối lượng, chất lượng và giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định; b) Dịch vụ bưu chính bắt buộc là dịch vụ bưu chính được cung cấp theo yêu cầu c...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện Quy chế này; 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đại lý Internet th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- 1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện Quy chế này;
- 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đại lý Internet theo các quy định về quản lý Internet và các quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh
- Điều 16. Dịch vụ bưu chính công ích
- 1. Dịch vụ bưu chính công ích bao gồm:
- a) Dịch vụ bưu chính phổ cập là dịch vụ bưu chính được cung cấp đến mọi người dân theo các điều kiện về khối lượng, chất lượng và giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định;
Left
Điều 17
Điều 17 . Nhận gửi và phát thư, bưu phẩm, bưu kiện 1. Thư, bưu phẩm, bưu kiện được coi là đã được nhận gửi trong các trường hợp sau đây: a) Thư, bưu thiếp hợp lệ được bỏ vào thùng thư công cộng; b) Thư, bưu phẩm, bưu kiện đã được nhận gửi tại bưu cục, điểm phục vụ, đại lý của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc tại địa chỉ của người sử...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Thanh tra chuyên ngành và UBND các cấp xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý nhà nước và thẩm quyền xử phạt quy định tại Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính và Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thanh tra chuyên ngành và UBND các cấp xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý nhà nước và thẩm quyền xử phạt quy định tại...
- Điều 17 . Nhận gửi và phát thư, bưu phẩm, bưu kiện
- 1. Thư, bưu phẩm, bưu kiện được coi là đã được nhận gửi trong các trường hợp sau đây:
- a) Thư, bưu thiếp hợp lệ được bỏ vào thùng thư công cộng;
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấm gửi trong thư, bưu phẩm, bưu kiện Cấm gửi trong thư, bưu phẩm, bưu kiện: 1. Ấn phẩm, vật phẩm, hàng hoá cấm lưu thông, cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc ấn phẩm, vật phẩm, hàng hoá nước nhận cấm nhập khẩu; 2. Vật, chất gây nổ, gây cháy, gây nguy hiểm; 3. Tiền Việt Nam, ngoại hối; 4. Vật, chất làm mất vệ sinh, gây ô nhiễm m...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 . Trách nhiệm của các chủ thể cung cấp dịch vụ Internet. 1. Chấp hành đúng các quy định về đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động và nộp thuế theo quy định của Nhà nước; 2. Có giấy phép cung cấp dịch vụ Internet do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với IXP, ISP, OSP); có hợp đồng đại lý với ISP, OSP (đối với đại lý Int...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18 . Trách nhiệm của các chủ thể cung cấp dịch vụ Internet.
- 1. Chấp hành đúng các quy định về đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động và nộp thuế theo quy định của Nhà nước;
- 2. Có giấy phép cung cấp dịch vụ Internet do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với IXP, ISP, OSP); có hợp đồng đại lý với ISP, OSP (đối với đại lý Internet);
- Điều 18. Cấm gửi trong thư, bưu phẩm, bưu kiện
- Cấm gửi trong thư, bưu phẩm, bưu kiện:
- 1. Ấn phẩm, vật phẩm, hàng hoá cấm lưu thông, cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc ấn phẩm, vật phẩm, hàng hoá nước nhận cấm nhập khẩu;
Left
Điều 19.
Điều 19. Ưu tiên vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ vận tải đường bộ, đường thuỷ nội địa, đường biển, đường hàng không, đường sắt có trách nhiệm ưu tiên vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện theo hợp đồng ký với doanh nghiệp bưu chính và bảo đảm an toàn cho bưu phẩm, bưu kiện trong quá trình vận chuyển.
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet. l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của khách hàng 2. Hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet và có các biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn chặn người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet như đánh cắp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet.
- l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của khách hàng
- Hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet và có các biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn chặn người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet như đánh cắp mật khẩu, truy cập đ...
- Điều 19. Ưu tiên vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ vận tải đường bộ, đường thuỷ nội địa, đường biển, đường hàng không, đường sắt có trách nhiệm ưu tiên vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện theo hợp đồng ký với doanh ngh...
Left
Điều 20.
Điều 20. Thực hiện thủ tục hải quan Thư, bưu phẩm, bưu kiện gửi từ Việt Nam ra nước ngoài hoặc từ nước ngoài đến Việt Nam phải được làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật về hải quan. Cơ quan Hải quan có trách nhiệm tổ chức làm thủ tục hải quan nhanh chóng, thuận tiện để bảo đảm chất lượng dịch vụ bưu chính.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện đối với điểm kinh doanh đại lý Internet. 1. Có địa điểm và mặt bằng dành riêng cho đại lý Internet, có quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và mặt bằng này. Địa điểm mặt bằng phải phù hợp với quy mô hoạt động kinh doanh của các đại lý và bảo đảm các tiêu chuẩn: a) Diện tích sử dụng cho mỗi một máy tính tối thiểu là 1m 2 ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều kiện đối với điểm kinh doanh đại lý Internet.
- 1. Có địa điểm và mặt bằng dành riêng cho đại lý Internet, có quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và mặt bằng này. Địa điểm mặt bằng phải phù hợp với quy mô hoạt động kinh doanh của các đại lý và bảo đ...
- a) Diện tích sử dụng cho mỗi một máy tính tối thiểu là 1m 2 . Tất cả các màng hình máy tính làm dịch vụ phải bố trí lấp đặt đảm bảo cho người quản lý có khả năng quan sát dễ dàng;
- Điều 20. Thực hiện thủ tục hải quan
- Thư, bưu phẩm, bưu kiện gửi từ Việt Nam ra nước ngoài hoặc từ nước ngoài đến Việt Nam phải được làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật về hải quan.
- Cơ quan Hải quan có trách nhiệm tổ chức làm thủ tục hải quan nhanh chóng, thuận tiện để bảo đảm chất lượng dịch vụ bưu chính.
Left
Mục 2:
Mục 2: TEM BƯU CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý tem bưu chính 1. Tem bưu chính là ấn phẩm chuyên dùng làm phương tiện thanh toán giá cước dịch vụ bưu chính. Tem bưu chính bao gồm tem và ấn phẩm có in tem bưu chính. Tem bưu chính được phân loại như sau: a) Tem phổ thông là tem không quy định thời hạn phát hành và có thể được in lại; b) Tem đặc biệt là tem có quy định...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của Đại lý Internet. l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc đảm bảo quyền lợi của người sử dụng dịch vụ Internet. Chỉ được cung cấp nội dung thông tin về người sử dụng cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản, điều kiện ghi trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21 . Trách nhiệm của Đại lý Internet.
- l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc đảm bảo quyền lợi của người sử dụng dịch vụ Internet. Chỉ được cung cấp nội dung thông tin về người sử dụng cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
- 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản, điều kiện ghi trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet;
- Điều 21. Quản lý tem bưu chính
- 1. Tem bưu chính là ấn phẩm chuyên dùng làm phương tiện thanh toán giá cước dịch vụ bưu chính. Tem bưu chính bao gồm tem và ấn phẩm có in tem bưu chính. Tem bưu chính được phân loại như sau:
- a) Tem phổ thông là tem không quy định thời hạn phát hành và có thể được in lại;
Left
Điều 22.
Điều 22. Kinh doanh tem bưu chính 1. Tổ chức, cá nhân được kinh doanh các loại tem bưu chính cho mục đích sưu tập. 2. Việc kinh doanh tem bưu chính cho mục đích sưu tập của doanh nghiệp bưu chính phải được thực hiện hoàn toàn độc lập với việc bán tem trên mạng bưu chính công cộng để phục vụ cho nhu cầu thanh toán giá cước dịch vụ bưu c...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Đối với các đối tượng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet tương tự như đại lý nhưng không thu cước của người sử dụng. 1. Các quán cà phê, quán giải khát, khách sạn, nhà nghỉ, v.v... có cung cấp miễn cước dịch vụ Internet cho khách hàng của mình bằng phương thức vô tuyến hay hữu tuyến đều phải tuân thủ các quy định tại điều 21...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Đối với các đối tượng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet tương tự như đại lý nhưng không thu cước của người sử dụng.
- Các quán cà phê, quán giải khát, khách sạn, nhà nghỉ, v.v...
- có cung cấp miễn cước dịch vụ Internet cho khách hàng của mình bằng phương thức vô tuyến hay hữu tuyến đều phải tuân thủ các quy định tại điều 21 về trách nhiệm của đại lý Internet của Quy chế này;
- Điều 22. Kinh doanh tem bưu chính
- 1. Tổ chức, cá nhân được kinh doanh các loại tem bưu chính cho mục đích sưu tập.
- Việc kinh doanh tem bưu chính cho mục đích sưu tập của doanh nghiệp bưu chính phải được thực hiện hoàn toàn độc lập với việc bán tem trên mạng bưu chính công cộng để phục vụ cho nhu cầu thanh toán...
Left
Mục 3: CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH
Mục 3: CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Bưu chính Việt Nam 1. Bưu chính Việt Nam là doanh nghiệp nhà nước về bưu chính duy nhất được thành lập theo quy định của pháp luật để cung cấp dịch vụ bưu chính công cộng. 2. Bưu chính Việt Nam có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Thiết lập mạng bưu chính công cộng rộng khắp trong cả nước để cung cấp dịch vụ trong nước và ngo...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Quyền của người sử dụng dịch vụ Internet. 1. Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) và ISP dùng riêng trong nước bằng phương thức kết nối trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Quyền của người sử dụng dịch vụ Internet.
- Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các doanh nghiệp cung cấp dịch...
- 2. Thuê đường truyền dẫn viễn thông trong nước để kết nối hệ thống thiết bị Internet của mình đến hệ thống thiết bị Internet của ISP và ISP dùng riêng;
- Điều 23 . Bưu chính Việt Nam
- 1. Bưu chính Việt Nam là doanh nghiệp nhà nước về bưu chính duy nhất được thành lập theo quy định của pháp luật để cung cấp dịch vụ bưu chính công cộng.
- 2. Bưu chính Việt Nam có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
- Left: g) Sử dụng mạng bưu chính công cộng để kinh doanh các dịch vụ tài chính, tiết kiệm, chuyển tiền, phát hành báo chí và các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật; Right: 5 . Khiếu nại, khởi kiện đến các cơ quan chức năng khi quyền lợi hợp pháp của mình bị vi phạm theo các quy định của pháp luật.
Left
Điều 24.
Điều 24. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư trong nước. 2. Chính phủ quy định cụ thể việc quản lý và các điều kiện về khối lượng thư, chất lượng, giá cước dịch vụ chuyển phát thư.
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 . Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ Internet. 1. Có trách nhiệm tự bảo vệ mật khẩu, khóa mật mã, thông tin riêng của mình, nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet; 2. Không đưa vào Internet hoặc lợi dụng Internet để truyền bá các thông tin, hình ảnh đồi trụy, vi phạm thuần phong mỹ tục hoặc để chống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24 . Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ Internet.
- 1. Có trách nhiệm tự bảo vệ mật khẩu, khóa mật mã, thông tin riêng của mình, nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet;
- Không đưa vào Internet hoặc lợi dụng Internet để truyền bá các thông tin, hình ảnh đồi trụy, vi phạm thuần phong mỹ tục hoặc để chống lại Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam gây rối an ninh...
- Điều 24. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư
- 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư trong nước.
- 2. Chính phủ quy định cụ thể việc quản lý và các điều kiện về khối lượng thư, chất lượng, giá cước dịch vụ chuyển phát thư.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đại lý dịch vụ bưu chính, đại lý dịch vụ chuyển phát thư 1. Đại lý dịch vụ bưu chính, đại lý dịch vụ chuyển phát thư là tổ chức, cá nhân Việt Nam nhân danh doanh nghiệp bưu chính, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý để h...
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25 . Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25 . Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- Điều 25. Đại lý dịch vụ bưu chính, đại lý dịch vụ chuyển phát thư
- Đại lý dịch vụ bưu chính, đại lý dịch vụ chuyển phát thư là tổ chức, cá nhân Việt Nam nhân danh doanh nghiệp bưu chính, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư cung cấp dịch vụ bưu chính, d...
- Hợp đồng đại lý phải được lập thành văn bản.
Left
Điều 26.
Điều 26. Người sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư 1. Người sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư thông qua việc giao kết hợp đồng với doanh nghiệp bưu chính, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư. 2. Người sử dụng...
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân có đóng góp tích cực trong hoạt động Internet tại tỉnh như nghiên cứu, khai thác, ứng dụng dịch vụ Internet phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và tích cực trong việc chủ động phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động Internet được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có đóng góp tích cực trong hoạt động Internet tại tỉnh như nghiên cứu, khai thác, ứng dụng dịch vụ Internet phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và tíc...
- Điểu 27. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng Internet đều bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật hiện hành.
- Điều 26. Người sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư
- Người sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư thông qua việc giao kết hợp đồng với doanh nghiệp bưu ch...
- 2. Người sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
Left
Điều 27.
Điều 27. Giá cước dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định giá cước dịch vụ bưu chính quan trọng có tác động đến nhiều ngành và phát triển kinh tế - xã hội. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông quyết định giá cước dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ bưu chính dành riêng và khung giá c...
Open sectionRight
Điều 28
Điều 28 . Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh các vấn đề cần điều chỉnh thì các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Bưu chính Viễn thông để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh các vấn đề cần điều chỉnh thì các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Bưu chính Viễn thông để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, đi...
- Điều 27. Giá cước dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định giá cước dịch vụ bưu chính quan trọng có tác động đến nhiều ngành và phát triển kinh tế - xã hội.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông quyết định giá cước dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ bưu chính dành riêng và khung giá cước dịch vụ chuyển phát thư trên cơ sở giá thành dịch...
Left
Mục 4:
Mục 4: ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giấy phép bưu chính 1. Các giấy phép bưu chính bao gồm: a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư được cấp với thời hạn không quá 10 năm; b) Giấy phép thử nghiệm dịch vụ chuyển phát thư, các dịch vụ khác trên mạng bưu chính công cộng được cấp với thời hạn không quá 01 năm. Trước khi giấy phép hết hạn, nếu doanh nghiệp có...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý. l. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và phạm quy đạo đức, thuần phong mỹ tục; 2. Phát triển internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý.
- l. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và phạm quy đạo đức, th...
- 2. Phát triển internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội;
- Điều 28. Giấy phép bưu chính
- 1. Các giấy phép bưu chính bao gồm:
- a) Giấy phép kinh doanh dịch vụ chuyển phát thư được cấp với thời hạn không quá 10 năm;
Left
Điều 29.
Điều 29. Tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư 1. Hệ thống tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư bao gồm Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn nước ngoài và tiêu chuẩn quốc tế được áp dụng tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, chất l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5:
Mục 5: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI TRONG CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT THƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giải quyết tranh chấp Các bên tham gia cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng đã giao kết. Khi xảy ra tranh chấp do vi phạm hợp đồng thì các bên có thể thoả thuận về việc giải quyết tranh chấp; trong trường hợp không đạt được thoả thuận thì có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Các bên tham gia cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư có trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mình gây ra cho phía bên kia trong việc cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư. Việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC QUẢN LÝ INTERNET
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC QUẢN LÝ INTERNET
Left
Mục 1: MẠNG VÀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Mục 1: MẠNG VÀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thiết bị đầu cuối và mạng nội bộ 1. Thiết bị đầu cuối thuê bao là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của người sử dụng được đấu nối, hoà mạng vào mạng viễn thông công cộng thông qua điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng. 2. Thiết bị đầu cuối công cộng là thiết bị đầu cuối cố định hoặc di động của doanh nghiệp viễn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Mạng viễn thông 1. Mạng viễn thông bao gồm mạng viễn thông công cộng, mạng viễn thông dùng riêng, mạng viễn thông chuyên dùng là tập hợp các thiết bị viễn thông được liên kết với nhau bằng các đường truyền dẫn. 2. Hoạt động của mạng viễn thông không được gây hại đến môi trường và các hoạt động kinh tế - xã hội. Các hoạt động k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Mạng viễn thông công cộng 1. Mạng viễn thông công cộng là mạng viễn thông do doanh nghiệp viễn thông thiết lập để cung cấp các dịch vụ viễn thông. Mạng viễn thông công cộng được xây dựng và phát triển theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các công trình viễn thông công cộng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . Mạng viễn thông dùng riêng Mạng viễn thông dùng riêng là mạng viễn thông do cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập để bảo đảm thông tin cho các thành viên của mạng, bao gồm các thiết bị viễn thông được lắp đặt tại các địa điểm xác định khác nhau và được kết nối với nhau bằng các đường truyền dẫn do cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Mạng viễn thông chuyên dùng Mạng viễn thông chuyên dùng là mạng viễn thông dùng để phục vụ thông tin đặc biệt của các cơ quan Đảng, Nhà nước, phục vụ thông tin quốc phòng, an ninh. Chính phủ quy định cụ thể về việc thiết lập và hoạt động của các mạng viễn thông chuyên dùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông bao gồm: a) Dịch vụ cơ bản là dịch vụ truyền đưa tức thời dịch vụ viễn thông qua mạng viễn thông hoặc Internet mà không làm thay đổi loại hình hoặc nội dung thông tin; b) Dịch vụ giá trị gia tăng là dịch vụ làm tăng thêm giá trị thông tin của người sử dụng dịch vụ bằng cách hoàn thiện l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2:
Mục 2: CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Doanh nghiệp viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông bao gồm: a) Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp nhà nước hoặc doanh nghiệp mà vốn góp của Nhà nước chiếm cổ phần chi phối hoặc cổ phần đặc biệt, được thành lập theo quy định của pháp luật để thiết lập hạ tầng mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông; b) Doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế 1. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế là doanh nghiệp chiếm giữ trên 30% thị phần của một loại hình dịch vụ viễn thông trên địa bàn được phép cung cấp và có thể gây ảnh hưởng trực tiếp tới việc xâm nhập thị trường dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của chủ mạng viễn thông dùng riêng 1. Chủ mạng viễn thông dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam hoặc cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam được cấp phép để thiết lập mạng viễn thông dùng riêng. 2. Chủ mạng viễn thông dùng riêng có các quyền và nghĩa vụ sau đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đại lý dịch vụ viễn thông 1. Đại lý dịch vụ viễn thông là tổ chức, cá nhân Việt Nam nhân danh doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý để hưởng hoa hồng. Hợp đồng đại lý phải được lập thành văn bản. 2. Đại lý dịch vụ viễn thông có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Thiết lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Người sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Người sử dụng dịch vụ viễn thông là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp viễn thông hoặc với đại lý viễn thông để sử dụng dịch vụ viễn thông. 2. Người sử dụng dịch vụ viễn thông có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Lắp đặt các thiết bị đầu cuối thuê bao cố định tại địa điểm mà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Kết nối các mạng viễn thông 1. Kết nối là việc liên kết vật lý và lô gích các mạng viễn thông, qua đó người sử dụng dịch vụ của mạng này có thể truy nhập tới người sử dụng hoặc dịch vụ của mạng kia và ngược lại. 2. Việc kết nối các mạng viễn thông công cộng được quy định như sau: a) Doanh nghiệp viễn thông có quyền kết nối mạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Giá cước dịch vụ viễn thông 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định giá cước dịch vụ viễn thông quan trọng có tác động đến nhiều ngành và phát triển kinh tế - xã hội. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông quyết định giá cước dịch vụ viễn thông công ích, giá cước dịch vụ viễn thông có thị phần khống chế và giá cước kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Mục 3: GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các loại giấy phép viễn thông 1. Giấy phép kinh doanh viễn thông bao gồm: a) Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp với thời hạn không quá 15 năm; b) Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông được cấp với thời hạn không quá 10 năm. 2. Giấy phép nghiệp vụ viễn thông bao gồm: a) Giấy phép thiết lập mạng viễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Các quy định về cấp giấy phép 1. Trong trường hợp việc cấp giấy phép có liên quan đến sử dụng tài nguyên thông tin thì chỉ được cấp giấy phép nếu việc phân bổ tài nguyên thông tin là khả thi. 2. Việc cấp giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 45 của Pháp lệnh này chỉ được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4: QUY HOẠCH ĐÁNH SỐ VIỄN THÔNG VÀ TÀI NGUYÊN INTERNET
Mục 4: QUY HOẠCH ĐÁNH SỐ VIỄN THÔNG VÀ TÀI NGUYÊN INTERNET
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Xây dựng quy hoạch đánh số viễn thông và tài nguyên Internet Việc xây dựng quy hoạch đánh số cho mã và số viễn thông, tài nguyên Internet phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Phát triển dịch vụ và thuê bao theo chiến lược dài hạn; 2. Sử dụng tối ưu mạng viễn thông và thiết bị viễn thông; 3. Sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Quản lý kho số viễn thông và tài nguyên Internet 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông xây dựng và ban hành quy hoạch đánh số viễn thông và tài nguyên Internet; phân bổ, thu hồi các tên, mã, số theo quy hoạch; quy định về quản lý kho số viễn thông và tài nguyên Internet. 2. Doanh nghiệp viễn thông xây dựng kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5: CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Mục 5: CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Dịch vụ viễn thông công ích Dịch vụ viễn thông công ích bao gồm: 1. Dịch vụ viễn thông phổ cập là dịch vụ viễn thông được cung cấp đến mọi người dân theo điều kiện, chất lượng và giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Dịch vụ viễn thông bắt buộc là dịch vụ viễn thông được cung cấp theo yêu cầu của Nhà nước nhằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Thực hiện nghĩa vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Nhà nước có chính sách để bảo đảm điều kiện cần thiết cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích như sau: a) Quy định giá cước kết nối trên cơ sở giá thành và phần đóng góp vào việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích; b) Xây dựng Quỹ dịch vụ viễn thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Quản lý việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Chính phủ quy định chính sách và biện pháp cụ thể để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích căn cứ vào yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và tình hình phát triển thị trường viễn thông trong từng thời kỳ. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6: TIÊU CHUẨN, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Mục 6: TIÊU CHUẨN, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hệ thống tiêu chuẩn, chất lượng viễn thông 1. Hệ thống tiêu chuẩn, chất lượng về thiết bị, mạng viễn thông, kết nối mạng, công trình và dịch vụ viễn thông bao gồm Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn nước ngoài và tiêu chuẩn quốc tế được áp dụng tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về tiêu ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quản lý tiêu chuẩn, chất lượng viễn thông 1. Các hình thức quản lý chất lượng viễn thông: a) Chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn đối với thiết bị viễn thông; b) Công bố chất lượng đối với mạng viễn thông và dịch vụ viễn thông; c) Kiểm định chất lượng công trình viễn thông. 2. Thiết bị viễn thông thuộc danh mục bắt buộc chứng nhận ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Đo kiểm và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, chất lượng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông quy định các điều kiện đối với cơ quan đo kiểm trong nước và ngoài nước để phục vụ cho việc quản lý chất lượng và công bố cơ quan có thẩm quyền đo kiểm. 2. Việc thừa nhận lẫn nhau về chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI TRONG CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Mục 7: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI TRONG CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Giải quyết tranh chấp Các bên tham gia cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng đã giao kết. Khi xảy ra tranh chấp do vi phạm hợp đồng thì các bên có thể thoả thuận về việc giải quyết tranh chấp; trong trường hợp không đạt được thoả thuận thì có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Hoàn cước và bồi thường thiệt hại 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông không bảo đảm chất lượng dịch vụ theo tiêu chuẩn đã công bố phải hoàn trả cho người sử dụng dịch vụ một phần hoặc toàn bộ cước phí đã thu. 2. Các bên tham gia cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông có trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mình gây ra cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
- TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Left
Mục 1: QUY HOẠCH, PHÂN BỔ VÀ ẤN ĐỊNH TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Mục 1: QUY HOẠCH, PHÂN BỔ VÀ ẤN ĐỊNH TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh Việc quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh thuộc chủ quyền Việt Nam được thực hiện theo nguyên tắc bảo đảm đúng quy hoạch của Nhà nước, có hiệu quả, công bằng, hợp lý và tiết kiệm; bảo đảm để các hệ thống thông tin vô tuyến điện hoạt động không bị nhiễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện 1. Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia là phương án phân chia phổ tần số vô tuyến điện thành các băng tần dành cho các nghiệp vụ theo từng thời kỳ và quy định điều kiện để thiết lập trật tự khai thác, sử dụng tối ưu phổ tần số vô tuyến điện trên phạm vi cả nước. Quy hoạch phổ tần số v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59 . Phân bổ băng tần phục vụ quốc phòng, an ninh 1. Thủ tướng Chính phủ quy định băng tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo tỷ lệ phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ và có chú ý đến thông lệ quốc tế. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Uỷ ban tần số vô tuyến điện để tư vấn cho Thủ tướng Chính phủ trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Sử dụng tần số vô tuyến điện phục vụ thông tin an toàn, cứu nạn 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông công bố tần số vô tuyến điện dành riêng phục vụ thông tin an toàn, cứu nạn quốc gia và quốc tế. 2. Nghiêm cấm sử dụng tần số vô tuyến điện dành riêng phục vụ thông tin an toàn, cứu nạn vào mục đích khác; gây nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Phân bổ, ấn định tần số vô tuyến điện Việc phân bổ, ấn định tần số vô tuyến điện phải được thực hiện theo quy định tại các điều 57, 58, 59 và 60 của Pháp lệnh này và phải căn cứ vào tiềm năng của phổ tần số vô tuyến điện, ưu tiên hợp lý các nhu cầu sử dụng tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: GIẤY PHÉP TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Mục 2: GIẤY PHÉP TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Các loại giấy phép tần số vô tuyến điện 1. Các loại giấy phép tần số vô tuyến điện bao gồm: a) Giấy phép băng tần được cấp với thời hạn không quá 15 năm; b) Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện được cấp với thời hạn không quá 5 năm. 2. Việc cấp giấy phép chỉ được tiến hành trong trường hợp việc phân bổ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Các loại thiết bị vô tuyến điện sử dụng có điều kiện Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông quy định và công bố điều kiện kỹ thuật và khai thác các loại thiết bị vô tuyến điện được sử dụng có điều kiện; tổ chức, cá nhân khi sử dụng các thiết bị này phải thực hiện đúng các điều kiện kỹ thuật và khai thác đã công bố v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động tại Việt Nam sử dụng băng tần số, tần số vô tuyến điện và thiết bị phát sóng vô tuyến điện thuộc các nghiệp vụ vô tuyến điện phải có giấy phép tần số vô tuyến điện, trừ trường hợp quy định tại Điều 63 của Pháp lệnh này. 2. Tổ chức, cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Sản xuất, nhập khẩu thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Chứng chỉ Vô tuyến điện viên Cá nhân hành nghề khai thác thiết bị vô tuyến điện phải có chứng chỉ Vô tuyến điện viên. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông quy định việc đào tạo và cấp chứng chỉ Vô tuyến điện viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: KIỂM TRA, KIỂM SOÁT TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, XỬ LÝ NHIỄU CÓ HẠI VÀ QUẢN LÝ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ
Mục 3: KIỂM TRA, KIỂM SOÁT TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, XỬ LÝ NHIỄU CÓ HẠI VÀ QUẢN LÝ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Kiểm tra, kiểm soát tần số vô tuyến điện 1. Kiểm tra, kiểm soát tần số vô tuyến điện và thiết bị phát sóng vô tuyến điện nhằm bảo đảm việc tuân thủ pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập; đo tham số kỹ thuật phát sóng để quản lý việc sử dụng tần số vô tuyến điện, phát hiện, ngăn ngừa, xử lý đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Xử lý nhiễu có hại 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện có quyền khiếu nại theo quy định của pháp luật khi đài vô tuyến điện của mình bị gây nhiễu có hại. 2. Việc xử lý khiếu nại về nhiễu có hại được thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Quản lý tương thích điện từ 1. Tương thích điện từ là khả năng thiết bị, hệ thống thiết bị hoạt động không bị nhiễu và không gây nhiễu có hại đến thiết bị, hệ thống thiết bị khác trong môi trường điện từ. 2. Thiết bị, hệ thống thiết bị được dùng trong thông tin hoặc dùng trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ, công nghiệp, y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET
- HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Left
Điều 70.
Điều 70. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về bưu chính, viễn thông Nhà nước có chính sách và biện pháp đẩy mạnh hợp tác quốc tế về bưu chính, viễn thông với các nước, các tổ chức quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, cùng có lợi, phù hợp với pháp luật mỗi bên, pháp luật và thông lệ quốc tế nhằm phát triển bưu chính, viễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Nội dung hợp tác quốc tế về bưu chính, viễn thông Nội dung hợp tác quốc tế về bưu chính, viễn thông bao gồm: 1. Tuyên truyền, quảng bá các định hướng, chính sách phát triển bưu chính, viễn thông với các nước, các tổ chức quốc tế; 2. Phát triển hợp tác và thiết lập quan hệ về bưu chính, viễn thông với các nước; 3. Tham gia các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Nội dung quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông Nội dung quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông bao gồm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách phát triển bưu chính, viễn thông; 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bưu chính, viễn thông; 3. Chỉ đạo việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Thẩm quyền quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông trong phạm vi cả nước. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông. 3. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Thanh tra Bưu điện 1. Thanh tra Bưu điện thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về bưu chính, viễn thông. 2. Thanh tra Bưu điện có nhiệm vụ: a) Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bưu chính, viễn thông; b) Xử phạt, áp dụng hoặc kiến nghị áp dụng theo thẩm quyền các biện pháp phòng ngừa và chấm dứt các hành vi v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc thi hành pháp luật về bưu chính, viễn thông. 2. Cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về bưu chính, viễn thông với cơ quan, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động bưu chính, viễn thông được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Xử lý vi phạm 1. Người nào có hành vi vi phạm quy định của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động bưu chính, viễn thông thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Hiệu lực thi hành Pháp lệnh này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2002. Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.