Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
43/2002/QĐ-BNN
Right document
Về việc bổ sung Danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy kèm theo Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh
135/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy kèm theo Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy kèm theo Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau: 1. 10 TCN 527-2002 Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê chè.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định bổ sung danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy mới 100% vào phụ lục kèm theo Quyết định số 2225/QĐ- UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh cụ thể như sau: STT Hiệu xe Loại xe Phân khối Giá bán lẻ (đồng) 1 Piaggio Piaggio-Vespa 125cc 62.000.000 2 Piaggio Piaggi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định bổ sung danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy mới 100% vào phụ lục kèm theo Quyết định số 2225/QĐ
- UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh cụ thể như sau:
- Piaggio-Vespa
- Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau:
- 1. 10 TCN 527-2002 Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê chè.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ THU HOẠCH CÀ PHÊ CHÈ (The technical procedure for planting, maintenance and harvesting of Arabica Coffee) 1. PHẠM VI ÁP DỤNG. Quy trình kỹ thuật...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- KỸ THUẬT TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ THU HOẠCH CÀ PHÊ CHÈ
- (The technical procedure for planting, maintenance and harvesting of Arabica Coffee)
- 1. PHẠM VI ÁP DỤNG.
- Left: Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./