Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần
left-only unmatched

Chương 1 :

Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu của việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) 1. Góp phần quan trọng nâng cao hiệu quả, sức cạnh tranh của doanh nghiệp; tạo ra loại hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu, trong đó có đông đảo người lao động; tạo động lực mạnh mẽ và cơ chế quản lý năng động cho doanh nghiệ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu của việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá)
  • 1. Góp phần quan trọng nâng cao hiệu quả, sức cạnh tranh của doanh nghiệp
  • tạo ra loại hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu, trong đó có đông đảo người lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp và đơn vị phụ thuộc của các doanh nghiệp quy định tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước (trừ những doanh nghiệp Nhà nước cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn điều lệ), không phụ thuộc vào thực trạng kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Danh mục phân loại...

Open section

Điều 2

Điều 2: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp quản lý và điều hành Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp quản lý và điều hành Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp và đơn vị phụ thuộc của các doanh nghiệp quy định tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước (trừ những doanh nghiệp Nhà nước cần tiếp tục nắm giữ 100%...
  • Danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hình thức cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước 1. Giữ nguyên vốn nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn. 2. Bán một phần vốn nhà nước hiện có tại doanh nghiệp. 3. Bán toàn bộ vốn nhà nước hiện có tại doanh nghiệp. 4. Thực hiện các hình thức 2 hoặc 3 kết hợp với phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 95/2000/QĐ-BTC ngày 09/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 95/2000/QĐ-BTC ngày 09/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tổng Công ty Nh...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2003/QĐ-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Removed / left-side focus
  • 1. Giữ nguyên vốn nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn.
  • 2. Bán một phần vốn nhà nước hiện có tại doanh nghiệp.
  • 3. Bán toàn bộ vốn nhà nước hiện có tại doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hình thức cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước Right: Quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng và điều kiện mua cổ phần 1. Các đối tượng sau đây được quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá: a) Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội và cá nhân người Việt Nam ở trong nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư trong nước); b) Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội và cá nhân người nước ngoài, kể cả người Việ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn hình thành Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở các cấp được xác định như sau: 1. Nguồn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương bao gồm: a. Các khoản thu từ hoạt động sắp xếp và chuyển đổi sở hữu toàn bộ doanh nghiệp và đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp nhà nước độc lập thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. Bao gồm c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn hình thành Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở các cấp được xác định như sau:
  • 1. Nguồn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương bao gồm:
  • Các khoản thu từ hoạt động sắp xếp và chuyển đổi sở hữu toàn bộ doanh nghiệp và đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp nhà nước độc lập thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng và điều kiện mua cổ phần
  • 1. Các đối tượng sau đây được quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá:
  • a) Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội và cá nhân người Việt Nam ở trong nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư trong nước);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyền được mua cổ phần lần đầu tại các doanh nghiệp cổ phần hoá Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này đều có quyền mua cổ phần lần đầu tại các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá với số lượng không hạn chế; nhưng phải bảo đảm các quy định hiện hành của Nhà nước về số lượng cổ đông tối thiểu, cổ phần chi phối của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các khoản thu của Nhà nước khi thực hiện sắp xếp và chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước được nộp về Quỹ bao gồm: 1. Tiền thu từ bán phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hoá (bao gồm cả chênh lệch do bán đấu giá cổ phần thuộc vốn Nhà nước) sau khi trừ chi phí cổ phần hoá được duyệt. 2. Tiền thu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các khoản thu của Nhà nước khi thực hiện sắp xếp và chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước được nộp về Quỹ bao gồm:
  • 1. Tiền thu từ bán phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hoá (bao gồm cả chênh lệch do bán đấu giá cổ phần thuộc vốn Nhà nước) sau khi trừ chi phí cổ phần hoá được duyệt.
  • 2. Tiền thu từ hoạt động giao, bán doanh nghiệp sau khi trừ chi phí phục vụ cho việc chuyển đổi sở hữu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyền được mua cổ phần lần đầu tại các doanh nghiệp cổ phần hoá
  • Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này đều có quyền mua cổ phần lần đầu tại các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá với số lượng không hạn chế
  • nhưng phải bảo đảm các quy định hiện hành của Nhà nước về số lượng cổ đông tối thiểu, cổ phần chi phối của Nhà nước tại các doanh nghiệp mà Nhà nước cần nắm giữ cổ phần chi phối.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cổ phiếu và cổ đông sáng lập 1. Cổ phiếu là chứng chỉ do Công ty cổ phần phát hành xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của cổ đông góp vốn trong Công ty. Cổ phiếu có thể ghi tên hoặc không ghi tên nhưng phải có đủ nội dung chủ yếu quy định tại Điều 59 của Luật Doanh nghiệp. Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu cổ phiếu thống nh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chậm nhất sau 30 ngày hoàn tất việc bán tài sản, bán doanh nghiệp, bán cổ phần và chia cổ tức, các doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu và Ban thanh lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp bị giải thể, phá sản) có trách nhiệm nộp đầy đủ, kịp thời các khoản thu của Nhà nước về Quỹ sắp xếp doanh nghiệp cùng cấp như quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chậm nhất sau 30 ngày hoàn tất việc bán tài sản, bán doanh nghiệp, bán cổ phần và chia cổ tức, các doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu và Ban thanh lý doanh nghiệp (đối với doanh nghi...
  • Mọi khoản chậm nộp sau thời hạn trên đều phải tính thêm lãi suất (tương đương với lãi suất vay Ngân hàng Thương mại).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cổ phiếu và cổ đông sáng lập
  • Cổ phiếu là chứng chỉ do Công ty cổ phần phát hành xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của cổ đông góp vốn trong Công ty.
  • Cổ phiếu có thể ghi tên hoặc không ghi tên nhưng phải có đủ nội dung chủ yếu quy định tại Điều 59 của Luật Doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cổ phần hoá 1. Doanh nghiệp cổ phần hoá có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng tối đa số lao động có tại thời điểm cổ phần hoá và giải quyết các chế độ cho người lao động theo quy định hiện hành. Công ty cổ phần có trách nhiệm kế thừa mọi nghĩa vụ đối với người lao động từ doanh nghiệp nhà nước chuyể...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tổng công ty Nhà nước có trách nhiệm: 1. Kiểm tra các khoản chi phí cho việc chuyển đổi sở hữu các doanh nghiệp thuộc quyền quản lý và xác định số tiền doanh nghiệp phải nộp về Quỹ. 2. Đôn đốc các doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi sở hữu, Ban thanh lý tài sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tổng công ty Nhà nước có trách nhiệm:
  • 1. Kiểm tra các khoản chi phí cho việc chuyển đổi sở hữu các doanh nghiệp thuộc quyền quản lý và xác định số tiền doanh nghiệp phải nộp về Quỹ.
  • Đôn đốc các doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi sở hữu, Ban thanh lý tài sản và Hội đồng giải thể doanh nghiệp thuộc Bộ, địa phương, Tổng Công ty quản lý, nộp đầy đủ, kịp thời tiền thu từ hoạt động s...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cổ phần hoá
  • 1. Doanh nghiệp cổ phần hoá có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng tối đa số lao động có tại thời điểm cổ phần hoá và giải quyết các chế độ cho người lao động theo quy định hiện hành.
  • Công ty cổ phần có trách nhiệm kế thừa mọi nghĩa vụ đối với người lao động từ doanh nghiệp nhà nước chuyển sang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bảo hộ của Nhà nước đối với nhà đầu tư Quyền sở hữu và mọi quyền, lợi ích hợp pháp của các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hoá được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp nhà nước thực hiện sắp xếp, chuyển đổi thanh toán trợ cấp theo qui định tại Bộ Luật lao động cho người lao động bị mất việc, thôi việc không thuộc đối tượng hưởng chính sách lao động dôi dư quy định tại Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ. Cụ thể: 1. Đối với lao động tự nguyện thôi việc v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ doanh nghiệp nhà nước thực hiện sắp xếp, chuyển đổi thanh toán trợ cấp theo qui định tại Bộ Luật lao động cho người lao động bị mất việc, thôi việc không thuộc đối tượng hưởng chính sách lao...
  • Đối với lao động tự nguyện thôi việc và lao động được tuyển dụng sau ngày 21/4/1998 bị mất việc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động tại thời điểm chuyển đổi sở hữu và trong 12 tháng sau doanh nghiệp nh...
  • Mức hỗ trợ từ Quỹ được xác định trên cơ sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo hộ của Nhà nước đối với nhà đầu tư
  • Quyền sở hữu và mọi quyền, lợi ích hợp pháp của các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hoá được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương 2 :

Chương 2 : XỬ LÝ TÀI CHÍNH VÀ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP TRƯỚC KHI CỔ PHẦN HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tài sản thuê, mượn, nhận góp vốn liên doanh, liên kết, tài sản không cần dùng, tài sản được đầu tư bằng Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi Trước khi thực hiện cổ phần hoá, doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê, phân loại và chủ động xử lý theo quy định sau: 1. Đối với tài sản do doanh nghiệp thuê, mượn, nhận góp vốn liên doanh, liên k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo lại lao động dôi dư tại thời điểm chuyển đổi để bố trí việc làm mới trong công ty cổ phần. Thời gian đào tạo lại không quá 6 tháng; Mức hỗ trợ được căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết nhưng tối đa là 350.000 đồng/người/tháng. B. HỖ TRỢ VÀ ĐẦU TƯ VỐN CHO DOANH NGHIỆP:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo lại lao động dôi dư tại thời điểm chuyển đổi để bố trí việc làm mới trong công ty cổ phần. Thời gian đào tạo lại không quá 6 tháng
  • Mức hỗ trợ được căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết nhưng tối đa là 350.000 đồng/người/tháng.
  • B. HỖ TRỢ VÀ ĐẦU TƯ VỐN CHO DOANH NGHIỆP:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tài sản thuê, mượn, nhận góp vốn liên doanh, liên kết, tài sản không cần dùng, tài sản được đầu tư bằng Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi
  • Trước khi thực hiện cổ phần hoá, doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê, phân loại và chủ động xử lý theo quy định sau:
  • Đối với tài sản do doanh nghiệp thuê, mượn, nhận góp vốn liên doanh, liên kết và các tài sản khác không phải của doanh nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các khoản nợ phải thu Doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu, xác nhận, thu hồi và xử lý các khoản nợ phải thu trước khi cổ phần hoá theo cơ chế hiện hành. Trường hợp đến thời điểm cổ phần hoá còn tồn đọng nợ phải thu khó đòi thì xử lý như sau: 1. Đối với các khoản nợ đã có đủ chứng cứ là không có khả năng thu hồi, không xác đị...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bổ sung vốn cho doanh nghiệp đã cổ phần hoá để đảm bảo đủ tỷ trọng vốn Nhà nước trong cơ cấu vốn điều lệ của Công ty cổ phần. 1. Trường hợp đến thời điểm doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có phát sinh chênh lệch giảm giá trị phần vốn Nhà nước thì doanh nghiệp được Quỹ sắp xếp doanh nghiệp cùng cấp bổ sun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bổ sung vốn cho doanh nghiệp đã cổ phần hoá để đảm bảo đủ tỷ trọng vốn Nhà nước trong cơ cấu vốn điều lệ của Công ty cổ phần.
  • Trường hợp đến thời điểm doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có phát sinh chênh lệch giảm giá trị phần vốn Nhà nước thì doanh nghiệp được Quỹ sắp xếp doanh nghiệp cùng cấp bổ s...
  • - Cơ cấu vốn điều lệ được xác định trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các khoản nợ phải thu
  • Doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu, xác nhận, thu hồi và xử lý các khoản nợ phải thu trước khi cổ phần hoá theo cơ chế hiện hành.
  • Trường hợp đến thời điểm cổ phần hoá còn tồn đọng nợ phải thu khó đòi thì xử lý như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp các nguồn trên không đủ bù thì phần chênh lệch được trừ vào phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp trước khi cổ phần hoá. Right: Mức vốn bổ sung tối đa không vượt quá phần thu từ bán phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp và được căn cứ vào:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các khoản nợ phải trả 1. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả thuận với các chủ nợ để xử lý hoặc chuyển thành vốn góp cổ phần. Việc chuyển nợ thành vốn góp cổ phần được xác định thông qua kết quả đấu giá bán cổ phần hoặc do doanh nghiệp và chủ nợ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ doanh nghiệp nhà nước để xử lý nợ vay quá hạn và nợ bảo hiểm xã hội trước khi chuyển đổi. 1. Đối tượng được Quỹ hỗ trợ vốn để xử lý các khoản nợ trên là các doanh nghiệp: - Nằm trong kế hoạch sắp xếp chuyển đổi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đang thực hiện phương án chuyển đổi. - Khả năng thanh toán có khó khăn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ doanh nghiệp nhà nước để xử lý nợ vay quá hạn và nợ bảo hiểm xã hội trước khi chuyển đổi.
  • 1. Đối tượng được Quỹ hỗ trợ vốn để xử lý các khoản nợ trên là các doanh nghiệp:
  • - Nằm trong kế hoạch sắp xếp chuyển đổi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đang thực hiện phương án chuyển đổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các khoản nợ phải trả
  • 1. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả thuận với các chủ nợ để xử lý hoặc chuyển thành vốn góp cổ phần.
  • Việc chuyển nợ thành vốn góp cổ phần được xác định thông qua kết quả đấu giá bán cổ phần hoặc do doanh nghiệp và chủ nợ thoả thuận nhưng không thấp hơn giá bán cổ phần cho các đối tượng khác ngoài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các khoản dự phòng và lãi chưa phân phối Các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, nợ phải thu khó đòi, giảm giá chứng khoán, chênh lệch tỷ giá, dự phòng trợ cấp mất việc làm, dự phòng tài chính... và các khoản lãi chưa phân phối phải được xử lý theo quy định hiện hành trước khi xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá. Trườn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ thanh toán nợ của các doanh nghiệp nhà nước áp dụng hình thức bán: 1. Đối tượng được Quỹ hỗ trợ là các doanh nghiệp nhà nước thực hiện bán theo Nghị định số 103/1999/NĐ-CP và Nghị định số 49/2002/NĐ-CP để thanh toán các khoản nợ trong trường hợp người mua không kế thừa nợ của doanh nghiệp. 2. Mức hỗ trợ từ Quỹ đối với t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hỗ trợ thanh toán nợ của các doanh nghiệp nhà nước áp dụng hình thức bán:
  • Đối tượng được Quỹ hỗ trợ là các doanh nghiệp nhà nước thực hiện bán theo Nghị định số 103/1999/NĐ-CP và Nghị định số 49/2002/NĐ-CP để thanh toán các khoản nợ trong trường hợp người mua không kế th...
  • 2. Mức hỗ trợ từ Quỹ đối với trường hợp này được xác định trên cơ sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các khoản dự phòng và lãi chưa phân phối
  • Các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, nợ phải thu khó đòi, giảm giá chứng khoán, chênh lệch tỷ giá, dự phòng trợ cấp mất việc làm, dự phòng tài chính...
  • và các khoản lãi chưa phân phối phải được xử lý theo quy định hiện hành trước khi xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tài sản góp vốn liên doanh với nước ngoài 1. Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá kế thừa hoạt động liên doanh thì toàn bộ tài sản của doanh nghiệp đem góp vốn liên doanh được xác định theo nguyên tắc quy định tại Điều 18 Nghị định này để xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá. 2. Trường hợp các doanh nghiệp cổ phần hoá khôn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp Nhà nước đầu tư đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh và phát triển doanh nghiệp. 1. Đối tượng được Quỹ hỗ trợ vốn đầu tư là các doanh nghiệp thuộc đối tượng nhà nước cần thiết duy trì 100% vốn, có phương án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Mức hỗ trợ được xác định trên cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp Nhà nước đầu tư đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh và phát triển doanh nghiệp.
  • 1. Đối tượng được Quỹ hỗ trợ vốn đầu tư là các doanh nghiệp thuộc đối tượng nhà nước cần thiết duy trì 100% vốn, có phương án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Mức hỗ trợ được xác định trên cơ sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tài sản góp vốn liên doanh với nước ngoài
  • Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá kế thừa hoạt động liên doanh thì toàn bộ tài sản của doanh nghiệp đem góp vốn liên doanh được xác định theo nguyên tắc quy định tại Điều 18 Nghị định này để xác...
  • 2. Trường hợp các doanh nghiệp cổ phần hoá không kế thừa các hoạt động liên doanh thì báo cáo cơ quan có thẩm quyền để xử lý tài sản góp vốn liên doanh như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Số dư bằng tiền của Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi Số dư bằng tiền của Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi được chia cho người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp để mua cổ phần. Người lao động không phải nộp thuế thu nhập đối với khoản thu nhập này.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được Quỹ sắp xếp doanh nghiệp hỗ trợ chủ động xây dựng phương án và lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt và gửi cơ quan quản lý Quỹ để thực hiện cấp kinh phí hỗ trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được Quỹ sắp xếp doanh nghiệp hỗ trợ chủ động xây dựng phương án và lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt và gửi cơ quan quản lý Quỹ để thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Số dư bằng tiền của Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi
  • Số dư bằng tiền của Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi được chia cho người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp để mua cổ phần. Người lao động không phải nộp thuế thu nhập đối với khoản thu nhập này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá 1. Giá trị thực tế của doanh nghiệp là giá trị toàn bộ tài sản hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá có tính đến khả năng sinh lời của doanh nghiệp mà người mua, người bán cổ phần đều chấp nhận được. Giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp là giá trị thực tế của doanh ng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị Quỹ sắp xếp doanh nghiệp hỗ trợ: 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ giải quyết lao động dôi dư bao gồm: - Công văn của doanh nghiệp đề nghị Quỹ sắp xếp doanh nghiệp hỗ trợ giải quyết lao động dôi dư. - Phương án hỗ trợ để giải quyết chính sách cho người lao động, đào tạo lại (kèm theo danh sách lao động thường xuyên tại thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ giải quyết lao động dôi dư bao gồm:
  • - Công văn của doanh nghiệp đề nghị Quỹ sắp xếp doanh nghiệp hỗ trợ giải quyết lao động dôi dư.
  • - Phương án hỗ trợ để giải quyết chính sách cho người lao động, đào tạo lại (kèm theo danh sách lao động thường xuyên tại thời điểm quyết định sắp xếp, chuyển đổi sở hữu, danh sách người lao động đ...
Removed / left-side focus
  • Giá trị thực tế của doanh nghiệp là giá trị toàn bộ tài sản hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá có tính đến khả năng sinh lời của doanh nghiệp mà người mua, người bán cổ phần đều chấ...
  • Giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp là giá trị thực tế của doanh nghiệp sau khi đã trừ các khoản nợ phải trả và số dư Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi.
  • 2. Giá trị thực tế của doanh nghiệp cổ phần hoá không bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá Right: Điều 15. Hồ sơ đề nghị Quỹ sắp xếp doanh nghiệp hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Các căn cứ xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp 1. Số liệu trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá. 2. Số lượng và chất lượng tài sản theo kiểm kê phân loại tài sản thực tế của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá. 3. Tính năng kỹ thuật của tài sản, nhu cầu sử dụng và giá thị trường tại thời điể...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp có trách nhiệm kiểm tra và thực hiện hỗ trợ các doanh nghiệp theo phương án được duyệt. Trong đó, việc hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp nhà nước để thực hiện phương án đầu tư, đổi mới công nghệ và bổ sung vốn để đảm bảo tỷ trọng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp có trách nhiệm kiểm tra và thực hiện hỗ trợ các doanh nghiệp theo phương án được duyệt.
  • Trong đó, việc hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp nhà nước để thực hiện phương án đầu tư, đổi mới công nghệ và bổ sung vốn để đảm bảo tỷ trọng vốn Nhà nước trong các công ty cổ phần được Quỹ sắp xếp d...
  • Trường hợp hồ sơ không đảm bảo các yêu cầu theo quy định hoặc có sai sót về số liệu tính toán thì cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho cơ quan có thẩm q...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Các căn cứ xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp
  • 1. Số liệu trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá.
  • 2. Số lượng và chất lượng tài sản theo kiểm kê phân loại tài sản thực tế của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xác định chất lượng tài sản, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị lợi thế kinh doanh của doanh nghiệp 1. Xác định chất lượng tài sản của doanh nghiệp căn cứ vào khả năng bảo đảm an toàn trong vận hành và sử dụng tài sản; bảo đảm chất lượng sản phẩm và môi trường. 2. Giá trị quyền sử dụng đất: a) Trước mắt, vẫn áp dụng chính sách...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các doanh nghiệp được tiếp nhận hỗ trợ từ Quỹ sắp xếp doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ đúng theo phương án đã được phê duyệt và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý Quỹ. Mọi trường hợp sử dụng vốn sai mục đích, không đúng đối tượng đều bị thu hồi. Đồng thời, tuỳ theo mức độ vi phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp được tiếp nhận hỗ trợ từ Quỹ sắp xếp doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ đúng theo phương án đã được phê duyệt và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ...
  • Mọi trường hợp sử dụng vốn sai mục đích, không đúng đối tượng đều bị thu hồi.
  • Đồng thời, tuỳ theo mức độ vi phạm Giám đốc doanh nghiệp và những người có liên quan phải bồi thường vật chất hoặc chịu trách nhiệm theo quy định của Pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xác định chất lượng tài sản, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị lợi thế kinh doanh của doanh nghiệp
  • 1. Xác định chất lượng tài sản của doanh nghiệp căn cứ vào khả năng bảo đảm an toàn trong vận hành và sử dụng tài sản; bảo đảm chất lượng sản phẩm và môi trường.
  • 2. Giá trị quyền sử dụng đất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xác định giá trị tài sản góp vốn liên doanh 1. Giá trị tài sản góp vốn liên doanh tính vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá được xác định trên cơ sở: a) Giá trị vốn chủ sở hữu được thể hiện trong báo cáo tài chính của Công ty liên doanh tại thời điểm gần nhất với thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá, đã được tổ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hoàn thành việc chi trả trợ cấp mất việc, thôi việc, sau khi kết thúc chương trình đào tạo lại và hoàn thành các phương án đầu tư, phát hành cổ phiếu doanh nghiệp phải lập báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ gửi về cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án hỗ trợ (là Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hoàn thành việc chi trả trợ cấp mất việc, thôi việc, sau khi kết thúc chương trình đào tạo lại và hoàn thành các phương án đầu tư, phát hành cổ phiếu doanh...
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • Hội đồng quản trị các Tổng công ty) và gửi về:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xác định giá trị tài sản góp vốn liên doanh
  • 1. Giá trị tài sản góp vốn liên doanh tính vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá được xác định trên cơ sở:
  • a) Giá trị vốn chủ sở hữu được thể hiện trong báo cáo tài chính của Công ty liên doanh tại thời điểm gần nhất với thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá, đã được tổ chức kiểm toán độc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp Tuỳ theo đặc điểm của ngành nghề hoạt động sản xuất kinh doanh và điều kiện cụ thể của từng doanh nghiệp, cho phép áp dụng các phương pháp khác nhau để xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kế hoạch thu chi Quỹ sắp xếp doanh nghiệp: 1. Hàng năm, cùng với thời gian lập kế hoạch Ngân sách, căn cứ vào kế hoạch sắp xếp và chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hàng năm, cùng với thời gian lập kế hoạch Ngân sách, căn cứ vào kế hoạch sắp xếp và chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
  • các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng Công ty Nhà nước chỉ đạo Ban đổi mới và phát triển doanh n...
  • 2. Căn cứ vào tình hình thu và sử dụng Quỹ trong năm báo cáo, kế hoạch sắp xếp và chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp của các Bộ, các địa phương, các Tổng Công ty và kế hoạch thu chi của các Quỹ sắp xếp...
Removed / left-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm của ngành nghề hoạt động sản xuất kinh doanh và điều kiện cụ thể của từng doanh nghiệp, cho phép áp dụng các phương pháp khác nhau để xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá the...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp Right: Điều 19. Kế hoạch thu chi Quỹ sắp xếp doanh nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá 1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định cổ phần hoá doanh nghiệp quyết định thành lập Hội đồng xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá hoặc lựa chọn Công ty kiểm toán, tổ chức kinh tế có chức năng định giá để doanh nghiệp cổ phần hoá ký hợp đồng xác định giá trị doanh nghiệp. 2....

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều hoà Quỹ : 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính có quyền điều hoà nguồn vốn giữa các Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở địa phương, ở Tổng công ty Nhà nước khi xét thấy cần thiết sau khi trao đổi với cơ quan quản lý Quỹ có liên quan. 2. Điều kiện thực hiện điều hoà Quỹ: a. Các Quỹ thuộc đối tượng được điều chuyển nguồn vốn là: - Có nguồn thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều hoà Quỹ :
  • 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính có quyền điều hoà nguồn vốn giữa các Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở địa phương, ở Tổng công ty Nhà nước khi xét thấy cần thiết sau khi trao đổi với cơ quan quản lý Quỹ có liên...
  • 2. Điều kiện thực hiện điều hoà Quỹ:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá
  • Cơ quan có thẩm quyền quyết định cổ phần hoá doanh nghiệp quyết định thành lập Hội đồng xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá hoặc lựa chọn Công ty kiểm toán, tổ chức kinh tế có chức năng định...
  • 2. Thành phần Hội đồng xác định giá trị doanh nghiệp bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Sử dụng kết quả xác định giá trị doanh nghiệp Kết quả xác định giá trị doanh nghiệp theo các quy định tại Nghị định này là cơ sở để xác định cơ cấu cổ phần bán lần đầu, thực hiện chính sách ưu đãi đối với người lao động trong doanh nghiệp, người sản xuất và cung cấp nguyên liệu, xác định mức giá "sàn" để tổ chức bán cổ phần ch...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp có trách nhiệm mở sổ sách kế toán, hạch toán đầy đủ mọi khoản thu - chi và lưu trữ hồ sơ, chứng từ theo đúng chế độ quy định của Nhà nước. Năm tài chính của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào 31 tháng 12. Năm tài chính đầu tiên được tính từ ngày Quỹ bắt đầu hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp có trách nhiệm mở sổ sách kế toán, hạch toán đầy đủ mọi khoản thu - chi và lưu trữ hồ sơ, chứng từ theo đúng chế độ quy định của Nhà nước.
  • Năm tài chính của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào 31 tháng 12. Năm tài chính đầu tiên được tính từ ngày Quỹ bắt đầu hoạt động đến ngày kết thúc năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sử dụng kết quả xác định giá trị doanh nghiệp
  • Kết quả xác định giá trị doanh nghiệp theo các quy định tại Nghị định này là cơ sở để xác định cơ cấu cổ phần bán lần đầu, thực hiện chính sách ưu đãi đối với người lao động trong doanh nghiệp, ngư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều chỉnh giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá Cơ quan có thẩm quyền quyết định cổ phần hoá doanh nghiệp xem xét và quyết định việc điều chỉnh giá trị doanh nghiệp trong các trường hợp: 1. Doanh nghiệp có khó khăn trong việc bán cổ phần như quy định tại khoản 5 Điều 24 Nghị định này. 2. Xác định lại giá trị doanh nghiệp từ thời đ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Định kỳ hàng quý cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp có trách nhiệm lập và gửi báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Quỹ sắp xếp doanh nghiệp (theo Phụ lục số....) cho Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp) để theo dõi. Riêng báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Quỹ của các Tổng Công ty Nhà nước còn được gửi về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định kỳ hàng quý cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp có trách nhiệm lập và gửi báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Quỹ sắp xếp doanh nghiệp (theo Phụ lục số....) cho Bộ Tài chính (Cục...
  • Riêng báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Quỹ của các Tổng Công ty Nhà nước còn được gửi về Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Bộ quản lý ngành để theo dõi.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều chỉnh giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá
  • Cơ quan có thẩm quyền quyết định cổ phần hoá doanh nghiệp xem xét và quyết định việc điều chỉnh giá trị doanh nghiệp trong các trường hợp:
  • 1. Doanh nghiệp có khó khăn trong việc bán cổ phần như quy định tại khoản 5 Điều 24 Nghị định này.
left-only unmatched

Chương 3 :

Chương 3 : BÁN CỔ PHẦN VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN THU TỪ BÁN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Xác định cơ cấu cổ phần lần đầu Cơ cấu cổ phần lần đầu của doanh nghiệp cổ phần hoá được xác định theo thứ tự như sau: 1. Giữ lại số lượng cổ phần của Nhà nước ở những doanh nghiệp thuộc đối tượng mà Nhà nước cần nắm giữ cổ phần. 2. Dành cổ phần để bán theo giá ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp theo quy định tại các...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Kết thúc năm tài chính trong phạm vi 45 ngày, cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp phải gửi báo cáo quyết toán Quỹ về Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp) và chịu trách nhiệm trước Pháp luật về số liệu đã công bố. Báo cáo quyết toán Quỹ phải phản ánh đầy đủ, trung thực tình hình Quỹ ở thời điểm lập báo cáo; tì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Kết thúc năm tài chính trong phạm vi 45 ngày, cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp phải gửi báo cáo quyết toán Quỹ về Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp) và chịu trách nh...
  • tình hình thu chi và những vấn đề còn tồn tại trong công tác quản lý Quỹ như: các khoản chưa thu được hoặc chưa chi
  • các khoản chi vượt hoặc chưa có nguồn thanh toán... kèm theo xác nhận số dư Quỹ của Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng nơi Quỹ mở tài khoản.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xác định cơ cấu cổ phần lần đầu
  • Cơ cấu cổ phần lần đầu của doanh nghiệp cổ phần hoá được xác định theo thứ tự như sau:
  • 1. Giữ lại số lượng cổ phần của Nhà nước ở những doanh nghiệp thuộc đối tượng mà Nhà nước cần nắm giữ cổ phần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Bán cổ phần lần đầu 1. Cổ phần được bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc tại các tổ chức tài chính trung gian theo cơ cấu cổ phần lần đầu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trong phương án cổ phần hóa. Trong đó: a) Việc bán cổ phần và thực hiện chính sách ưu đãi về giá bán cổ phần cho người lao động trong doanh...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp chịu sự kiểm tra, giám sát thường xuyên của Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp). Căn cứ vào báo cáo quyết toán năm, trong phạm vi 90 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán Quỹ, Cục Tài chính doanh nghiệp có trách nhiệm lập kế hoạch và thông báo lịch kiểm tra báo cáo quyết toán đến Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp chịu sự kiểm tra, giám sát thường xuyên của Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp).
  • Căn cứ vào báo cáo quyết toán năm, trong phạm vi 90 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán Quỹ, Cục Tài chính doanh nghiệp có trách nhiệm lập kế hoạch và thông báo lịch kiểm tra báo cáo quyết...
  • Kết quả kiểm tra quyết toán Quỹ được thông báo cho Chủ tịch Hội đồng Quản trị Tổng Công ty, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Bán cổ phần lần đầu
  • 1. Cổ phần được bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc tại các tổ chức tài chính trung gian theo cơ cấu cổ phần lần đầu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trong phương án cổ phần hóa....
  • a) Việc bán cổ phần và thực hiện chính sách ưu đãi về giá bán cổ phần cho người lao động trong doanh nghiệp, người sản xuất và cung cấp nguyên liệu do doanh nghiệp cổ phần hóa đảm nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quản lý và sử dụng số tiền thu từ bán cổ phần. 1. Số tiền thu được từ bán phần vốn Nhà nước tại các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá, sau khi trừ chi phí cổ phần hóa được chuyển về: a) Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước của Trung ương đối với trường hợp cổ phần hóa toàn bộ doanh nghiệp hoặc đơn vị phụ thu...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quản lý và sử dụng số tiền thu từ bán cổ phần.
  • 1. Số tiền thu được từ bán phần vốn Nhà nước tại các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá, sau khi trừ chi phí cổ phần hóa được chuyển về:
  • a) Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước của Trung ương đối với trường hợp cổ phần hóa toàn bộ doanh nghiệp hoặc đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp độc lập trực thuộc Bộ, cơ quan n...
left-only unmatched

Chương 4 :

Chương 4 : CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Chính sách đối với doanh nghiệp cổ phần hóa 1. Được hưởng ưu đãi về thuế theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước như đối với doanh nghiệp thành lập mới mà không cần phải làm thủ tục cấp chứng nhận ưu đãi đầu tư. 2. Được miễn lệ phí trước bạ đối với việc chuyển những tài sản thuộc quyền quản lý và sử dụng của doan...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính: 1. Cục Tài chính doanh nghiệp có trách nhiệm: a. Đối với hệ thống Quỹ sắp xếp doanh nghiệp: - Giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp trong phạm vi cả nước. - Tổng hợp kế hoạch và trình Bộ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính:
  • a. Đối với hệ thống Quỹ sắp xếp doanh nghiệp:
  • - Giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Được hưởng ưu đãi về thuế theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước như đối với doanh nghiệp thành lập mới mà không cần phải làm thủ tục cấp chứng nhận ưu đãi đầu tư.
  • 2. Được miễn lệ phí trước bạ đối với việc chuyển những tài sản thuộc quyền quản lý và sử dụng của doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa thành sở hữu của Công ty cổ phần.
  • 3. Được tiếp tục kinh doanh những ngành nghề đã đăng ký và miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi chuyển từ doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Chính sách đối với doanh nghiệp cổ phần hóa Right: 1. Cục Tài chính doanh nghiệp có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa 1. Người lao động có tên trong danh sách thường xuyên của doanh nghiệp cổ phần hoá tại thời điểm quyết định cổ phần hoá được Nhà nước bán tối đa 10 cổ phần cho mỗi năm đã làm việc thực tế tại khu vực nhà nước với giá giảm 30% so với mệnh giá ban đầu. Trị giá một...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giúp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc quản lý và điều hành Quỹ sắp xếp doanh nghiệp địa phương theo qui định tại Quy chế này. IX. XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Sở Tài chính
  • Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giúp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc quản lý và điều hành Quỹ sắp xếp doanh nghiệp địa phư...
  • IX. XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa
  • Người lao động có tên trong danh sách thường xuyên của doanh nghiệp cổ phần hoá tại thời điểm quyết định cổ phần hoá được Nhà nước bán tối đa 10 cổ phần cho mỗi năm đã làm việc thực tế tại khu vực...
  • Trị giá một cổ phần là 100.000 đồng.
left-only unmatched

Chương 5 :

Chương 5 : QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ NGƯỜI SẢN XUẤT VÀ CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU CHO CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN NÔNG, LÂM, THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 1. Được quyền tham gia quản lý Công ty cổ phần theo quy định của pháp luật và Điều lệ tổ chức, hoạt động của Công ty cổ phần. 2. Được sử dụng cổ phiếu để cầm cố trong các quan hệ tín dụng ở Việt Nam. 3. Được đổi các khoản thu về cổ tức, tiền chuyển nhượng cổ phần tại Việt...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Những hành vi vi phạm các điều khoản quy định trong Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Những hành vi vi phạm các điều khoản quy định trong Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Được quyền tham gia quản lý Công ty cổ phần theo quy định của pháp luật và Điều lệ tổ chức, hoạt động của Công ty cổ phần.
  • 2. Được sử dụng cổ phiếu để cầm cố trong các quan hệ tín dụng ở Việt Nam.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của người sản xuất và cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản 1. Được mua cổ phần, kể cả cổ phần mua theo giá ưu đãi tại doanh nghiệp đã tham gia cung cấp nguyên liệu với giá giảm 30% so với mệnh giá ban đầu. Tổng giá trị cổ phần ưu đãi không quá 10% giá trị phần vốn nhà nước tạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp được thành lập ở Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là địa phương) và các Tổng công ty thành lập theo Quyết định số 90/TTg và Quyết định số 91/TTg ngày 07/3/1994 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Tổng công ty Nhà nước), cụ thể: 1. Quỹ sắp xếp doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ sắp xếp doanh nghiệp được thành lập ở Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là địa phương) và các Tổng công ty thành lập theo Quyết định số 90/T...
  • Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương được tập trung tại một tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý để hỗ trợ cho hoạt động sắp xếp, chuyển đổi của các doanh n...
  • Quỹ sắp xếp doanh nghiệp địa phương được tập trung tại một tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý để hỗ trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của người sản xuất và cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản
  • Được mua cổ phần, kể cả cổ phần mua theo giá ưu đãi tại doanh nghiệp đã tham gia cung cấp nguyên liệu với giá giảm 30% so với mệnh giá ban đầu.
  • Tổng giá trị cổ phần ưu đãi không quá 10% giá trị phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
left-only unmatched

Chương 6 :

Chương 6 : TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quyền hạn và trách nhiệm của các Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 có trách nhiệm xây dựng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp (được hiểu là Bộ Tài chính đối với Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố đối với Quỹ sắp xếp doanh nghiệp địa phương; Hội đồng quản trị đối với Quỹ sắp xếp doanh nghiệp của các Tổng công ty Nhà nước) có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn Quỹ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp các cấp (được hiểu là Bộ Tài chính đối với Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương
  • Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố đối với Quỹ sắp xếp doanh nghiệp địa phương
  • Hội đồng quản trị đối với Quỹ sắp xếp doanh nghiệp của các Tổng công ty Nhà nước) có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn Quỹ đúng theo quy định của Quyết định số 174/2002/QĐ-TTg và Quy chế này
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quyền hạn và trách nhiệm của các Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty nhà nước
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 có trách nhiệm xây dựng phươ...
  • Trường hợp không thực hiện phương án đã được phê duyệt thì Thủ trưởng các cơ quan quản lý doanh nghiệp phải chịu các hình thức kỷ luật theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Đăng ký kinh doanh của Công ty cổ phần Doanh nghiệp nhà nước sau khi bán cổ phần và tổ chức Đại hội cổ đông theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp phải đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp kể từ khi đư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là Quỹ sắp xếp doanh nghiệp) được thành lập để hỗ trợ giải quyết chế độ cho người lao động và hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhà nước trong quá trình sắp xếp lại và chuyển đổi sở hữu theo quy định tại Quyết định số 174/2002/QĐ-TTg ngày 02/12/2002 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là Quỹ sắp xếp doanh nghiệp) được thành lập để hỗ trợ giải quyết chế độ cho người lao động và hỗ trợ tài chính cho các doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Đăng ký kinh doanh của Công ty cổ phần
  • Doanh nghiệp nhà nước sau khi bán cổ phần và tổ chức Đại hội cổ đông theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp phải đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 n...
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quản lý phần vốn nhà nước tại Công ty cổ phần 1. Phần vốn nhà nước tại Công ty cổ phần được quản lý theo quy định tại Nghị định số 73/2000/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý phần vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác. Người đang làm việc tại doanh nghiệp nhà nước đến thời điểm cổ phần hoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm giải quyết những vướng mắc cho các doanh nghiệp cổ phần hoá theo thẩm quyền được giao trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trường hợp vượt quá thẩm quyền thì có trách nhiệm kịp thời báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7 :

Chương 7 : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Nghị định này thay thế Nghị định số 44/1998/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1998 của Chính phủ và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về cổ phần hoá trái với Nghị định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Tổng cục Địa chính, các Bộ và cơ quan khác có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.