Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 22
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1 :

Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2 :

Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tài sản cố định - đầu tư tài sản cố định 1. Tài sản cố định của Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm tài sản cố định hữu hình và vô hình. Tiêu chuẩn xác định tài sản cố định thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam quyết định việc mua sắm tài sản và các dự án đầu tư, xây dựng có giá trị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế
  • xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tài sản cố định - đầu tư tài sản cố định
  • 1. Tài sản cố định của Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm tài sản cố định hữu hình và vô hình. Tiêu chuẩn xác định tài sản cố định thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
  • Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam quyết định việc mua sắm tài sản và các dự án đầu tư, xây dựng có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 30% tổng giá trị tài sản ghi trên Báo cáo tài chính của Cục được công bố...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế
  • xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.
Target excerpt

Điều 8. Tài sản cố định - đầu tư tài sản cố định 1. Tài sản cố định của Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm tài sản cố định hữu hình và vô hình. Tiêu chuẩn xác định tài sản cố định thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khấu hao tài sản cố định Các tài sản cố định hiện có của Cục Đăng kiểm Việt Nam được quản lý, sử dụng và trích khấu hao theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại.
  • Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Khấu hao tài sản cố định
  • Các tài sản cố định hiện có của Cục Đăng kiểm Việt Nam được quản lý, sử dụng và trích khấu hao theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại.
  • Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này.
Target excerpt

Điều 9. Khấu hao tài sản cố định Các tài sản cố định hiện có của Cục Đăng kiểm Việt Nam được quản lý, sử dụng và trích khấu hao theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3 :

Chương 3 : NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau: Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp. Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí, phù hợp với thông lệ quốc tế. Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10

Điều 10 . Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây dựng mức thu phí, lệ phí trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảo toàn vốn tại Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Mọi biến động về vốn, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính để theo dõi giám sát. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, Cục Đăng kiểm Việt Nam phải đánh giá hiệu quả sử dụng vốn thông qua chỉ tiêu mức độ bảo toàn vốn. Hệ số bảo toàn vốn: Mức độ bảo to...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây...
  • Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc bổ sung, sửa đổi cần có ý kiến của cơ quan vật giá cùng cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảo toàn vốn tại Cục Đăng kiểm Việt Nam
  • 1. Mọi biến động về vốn, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính để theo dõi giám sát.
  • Định kỳ 6 tháng, hàng năm, Cục Đăng kiểm Việt Nam phải đánh giá hiệu quả sử dụng vốn thông qua chỉ tiêu mức độ bảo toàn vốn.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây...
  • Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc bổ sung, sửa đổi cần có ý kiến của cơ quan vật giá cùng cấp.
Target excerpt

Điều 4. Bảo toàn vốn tại Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Mọi biến động về vốn, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính để theo dõi giám sát. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, Cục Đăng ki...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí quy định như sau: 1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư, hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê tài sản Cục Đăng kiểm Việt Nam phải tổ chức kiểm kê, xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải trả, phải thu khi khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm; khi thực hiện quyết định chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi sở...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Nguyên tắc quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí quy định như sau:
  • 1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư, hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không...
  • tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm kê tài sản
  • Cục Đăng kiểm Việt Nam phải tổ chức kiểm kê, xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải trả, phải thu khi k...
  • khi thực hiện quyết định chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi sở hữu
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí quy định như sau:
  • 1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư, hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không...
  • tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
Target excerpt

Điều 12. Kiểm kê tài sản Cục Đăng kiểm Việt Nam phải tổ chức kiểm kê, xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải trả, phải thu...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc xác định và việc quản lý, sử dụng phần tiền phí, lệ phí được để lại quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này như sau: 1. Phần tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được hàng năm. Tỷ lệ ph...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thanh lý, nhượng bán TSCĐ 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam được nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được. 2. Thẩm quyền quyết định việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định: a) Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam được quyết định các phương án thanh lý, nhượng bá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nguyên tắc xác định và việc quản lý, sử dụng phần tiền phí, lệ phí được để lại quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này như sau:
  • Phần tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được hàng năm.
  • Tỷ lệ phần trăm (%) này được xác định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thanh lý, nhượng bán TSCĐ
  • 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam được nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được.
  • 2. Thẩm quyền quyết định việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc xác định và việc quản lý, sử dụng phần tiền phí, lệ phí được để lại quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này như sau:
  • Phần tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được hàng năm.
  • Tỷ lệ phần trăm (%) này được xác định như sau:
Target excerpt

Điều 11. Thanh lý, nhượng bán TSCĐ 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam được nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được. 2. Thẩm quyền quyết định việc than...

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Phần tiền phí, lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước được phân chia cho các cấp ngân sách và được quản lý, sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Đối với phí thuộc ngân sách nhà nước mà tiền phí thu được được Nhà nước đầu tư trở lại cho đơn vị thì việc quản lý, sử dụng phải bảo đảm đúng mục đích đầu tư trở lại và cơ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc miễn, giảm phí, lệ phí, quy định như sau: 1. Đối với lệ phí: Mức thu lệ phí được ấn định trước, gắn với từng công việc quản lý nhà nước, về nguyên tắc không miễn, giảm đối với lệ phí. Riêng lệ phí trước bạ, Chính phủ sẽ quy định cụ thể những trường hợp cần thiết được miễn, giảm để góp phần thực hiện chính sách kinh tế - x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4 :

Chương 4 : TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải cấp chứng từ cho người nộp phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. Bộ Tài chính quy định và hướng dẫn cụ thể về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí có trách nhiệm: 1. Mở sổ sách kế toán theo đúng chế độ kế toán của Nhà nước quy định để theo dõi, phản ảnh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . 1. Phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này, không phải chịu thuế. 2. Phí không thuộc ngân sách nhà nước do các tổ chức, cá nhân thu theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này phải chịu thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5 :

Chương 5 : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Bãi bỏ Nghị định của Chính phủ số 04/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 1999 về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. Những quy định về phí, lệ phí tại các văn bản khác trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Việc tổ chức thực hiện đối với phí, lệ phí hiện hành như sau: 1. Phí, lệ phí có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này đã có văn bản hướng dẫn thì được tiếp tục thực hiện cho đến khi có văn bản hướng dẫn mới. 2. Phí, lệ phí có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với cục đăng kiểm việt nam
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về cơ chế quản lý tài chính áp dụng cho Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đơn vị trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. Các nguồn thu, chi kinh phí hành chính sự nghiệp mà Ngân sách Nhà nước giao cho Cục Đăng kiểm Việt Nam được quản lý, hạch toán, quyết toán riêng theo...
Điều 2. Điều 2. Vốn hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Vốn hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm: Vốn do Nhà nước đầu tư tại Cục Đăng kiểm Việt Nam, vốn do Cục Đăng kiểm Việt Nam huy động và các nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật. 2. Vốn do Nhà nước đầu tư tại Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm: Vốn do Nhà nước cấp cho Cục Đăng...
Điều 3. Điều 3. Huy động vốn 1. Nguyên tắc huy động vốn: a) Việc huy động vốn phải đảm bảo khả năng thanh toán nợ và có phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Người phê duyệt phương án huy động vốn phải chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đảm bảo vốn huy động được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng và có hiệu quả. b) Việc vay vốn của...
Điều 5. Điều 5. Đầu tư vốn ra ngoài Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam được quyền sử dụng tài sản (bao gồm tiền, tài sản cố định, tài sản lưu động và các tài sản khác) thuộc quyền quản lý của Cục Đăng kiểm Việt Nam để đầu tư ra ngoài Cục Đăng kiểm Việt Nam cho các dự án có liên quan đến công tác đăng kiểm. Cục Đăng kiểm Việt Nam...
Điều 6. Điều 6. Quản lý hàng hóa tồn kho 1. Hàng hóa tồn kho là hàng hóa mua về để bán còn tồn kho, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho hoặc đã mua đang đi trên đường, sản phẩm dở dang trong quá trình sản xuất, sản phẩm hoàn thành nhưng chưa nhập kho, thành phẩm tồn kho, thành phẩm đang gửi bán. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam có quyền v...
Điều 7. Điều 7. Quản lý các khoản nợ phải thu, nợ phải trả 1. Nợ phải thu a) Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam: - Xây dựng và ban hành quy chế quản lý các khoản nợ phải thu, phân công và xác định rõ trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi, thanh toán các khoản công nợ; - Mở sổ theo dõi các khoản nợ theo từng đối tượn...
Điều 10. Điều 10. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ được phép cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản trong những trường hợp cụ thể sau khi có văn bản chấp thuận của Bộ Giao thông vận tải. Việc sử dụng tài sản để cho thuê, thế chấp, cầm cố phải tuân thủ theo đúng các quy định của Bộ Luật Dân sự và các quy định khác của ph...