Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí lề đường, bến, bãi do địa phương quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí lề đường, bến, bãi do địa phương quản lý
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1 :

Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí lề đường, bến, bãi do địa phương quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí lề đường, bến, bãi do địa phương quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND, Giám đốc các Sở, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN THỊ THU HẰNG QUY ĐỊNH Chế độ thu, nộp và sử dụng phí lề đường, bến, bã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND, Giám đốc các Sở, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
  • 1. Phí bảo hiểm xã hội;
  • 2. Phí bảo hiểm y tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...

Open section

Điều 4

Điều 4: Đối tượng chịu phí: 1. Đối tượng chịu phí lề đường, hè phố: - Các tổ chức, cá nhân sử dụng vỉa hè để chứa vật liệu xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình trong các phường nội thành, nội thị và thị trấn. - Các cơ quan, đơn vị chuyên ngành được phép đào đường, hè phố để mắc hệ thống cấp, thoát nước, đặt cáp điện …trong nội thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Đối tượng chịu phí:
  • 1. Đối tượng chịu phí lề đường, hè phố:
  • - Các tổ chức, cá nhân sử dụng vỉa hè để chứa vật liệu xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình trong các phường nội thành, nội thị và thị trấn.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
  • a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
  • b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2 :

Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Open section

Chương II

Chương II MỨC THU PHÍ , PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC THU PHÍ , PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...

Open section

Điều 5

Điều 5: Mức thu phí: 1. Phí sử dụng lề đường, hè phố: - Sử dụng hè phố để vật liệu xây dựng nhà ở và các công trình khác trong đô thị : 10.000đ/m2/tháng - Đào đường phố, hè phố để lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, đường cáp điện… : 50.000đ/lần cấp phép 2. Mức thu phí tại các bến xe nội thành, nội thị: - Xe ô tô từ 8 chỗ ngồi trở xuống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Mức thu phí:
  • 1. Phí sử dụng lề đường, hè phố:
  • - Sử dụng hè phố để vật liệu xây dựng nhà ở
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế
  • xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...

Open section

Điều 6

Điều 6: Phân cấp quản lý thu phí: 1- UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc quyền tổ chức thu phí đối với bến cảng cá; phí tại các bến xe nội thành, nội thị; phí lề đường, hè phố trong phạm vi quản lý. Trường hợp cần thiết UBND huyện, thị xã, thành phố có thể ủy quyền cho UBND cấp xã quản lý thu phí bến cản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Phân cấp quản lý thu phí:
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc quyền tổ chức thu phí đối với bến cảng cá
  • phí tại các bến xe nội thành, nội thị
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại.
  • Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

Điều 7

Điều 7: Quản lý và sử dụng phí: 1- Toàn bộ số phí thu được thuộc lĩnh vực giao thông nói trên, tuỳ theo số tiền nhiều hay ít, định kỳ hàng ngày hoặc hàng tuần phải nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước ( trừ phần để lại cho đơn vị ), theo nguyên tắc cơ quan, đơn vị thu thuộc cấp nào thì thu và nộp vào ngân sách cấp đó. 2- Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Quản lý và sử dụng phí:
  • Toàn bộ số phí thu được thuộc lĩnh vực giao thông nói trên, tuỳ theo số tiền nhiều hay ít, định kỳ hàng ngày hoặc hàng tuần phải nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước ( trừ phần để lại cho đơ...
  • Đối với Công ty Quản lý Cảng cá của tỉnh và các doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích thuộc các huyện, thị xã nếu có thu phí, được để lại 100% số phí thu được. Số tiền phí để lại được quản lý, s...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trì...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3 :

Chương 3 : NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau: Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp. Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong t...

Open section

Điều 8

Điều 8: Các khoản chi phí cho công tác tổ chức, quản lý thu phí thuộc cấp xã và cấp huyện ( trừ doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích ) do ngân sách cùng cấp đảm nhận và được cấp phát theo dự toán được duyệt hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Các khoản chi phí cho công tác tổ chức, quản lý thu phí thuộc cấp xã và cấp huyện ( trừ doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích ) do ngân sách cùng cấp đảm nhận và được cấp phát theo dự to...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau:
  • Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp.
  • Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong từng thời kỳ và phù hợp với tình hình thực tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí, phù hợp với thông lệ quốc tế. Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo q...

Open section

Điều 9

Điều 9: Uỷ ban nhân dân các cấp và Công ty Quản lý Cảng cá có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc thu phí theo quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Uỷ ban nhân dân các cấp và Công ty Quản lý Cảng cá có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc thu phí theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí, phù hợp v...
  • Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo quy định của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây dựng mức thu phí, lệ phí trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành...

Open section

Điều 10

Điều 10: Trách nhiệm của các ngành thuộc tỉnh: 1- Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các doanh nghiệp hoạt động công ích có thu phí, lập dự toán, hạch toán, quản lý và sử dụng số thu về phí theo quy định hiện hành. 2- Cục Thuế nhà nước tỉnh có trách nhiệm in ấn, phát hành biên lai thu phí đối với các loại phí nêu trên. Hướng dẫn Chi cục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Trách nhiệm của các ngành thuộc tỉnh:
  • 1- Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các doanh nghiệp hoạt động công ích có thu phí, lập dự toán, hạch toán, quản lý và sử dụng số thu về phí theo quy định hiện hành.
  • Cục Thuế nhà nước tỉnh có trách nhiệm in ấn, phát hành biên lai thu phí đối với các loại phí nêu trên. Hướng dẫn Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố cấp phát, quản lý, quyết toán biên lai thu...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây...
  • Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc bổ sung, sửa đổi cần có ý kiến của cơ quan vật giá cùng cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí quy định như sau: 1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư, hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của...

Open section

Điều 11

Điều 11: Mọi quy định khác thực hiện theo quy định tại thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí. Qúa trình thực hiện n ếu có vướng mắc, các địa phương, đơn vị phản ảnh kịp thời về Sở Tài chính Vật giá để tổng hợp, nghiên cứu đề xuất trình Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Mọi quy định khác thực hiện theo quy định tại thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
  • Qúa trình thực hiện n ếu có vướng mắc, các địa phương, đơn vị phản ảnh kịp thời về Sở Tài chính Vật giá để tổng hợp, nghiên cứu đề xuất trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí quy định như sau:
  • 1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư, hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không...
  • tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc xác định và việc quản lý, sử dụng phần tiền phí, lệ phí được để lại quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này như sau: 1. Phần tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được hàng năm. Tỷ lệ ph...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phí lề đường, bến, bãi tại quy định này áp dụng thu đối với Cầu tại các bến đò (gọi chung là cầu đò ); các bến cá, cảng cá (gọi chung là bến cảng cá ); các bến xe nội thành, nội thị và lề đường, hè phố. Phạm vi thu phí gồm: - Đối với bến cảng cá là toàn bộ vùng bến cảng và vùng nước bến cảng. ( vùng nước bến cảng được tính từ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phí lề đường, bến, bãi tại quy định này áp dụng thu đối với Cầu tại các bến đò (gọi chung là cầu đò )
  • các bến cá, cảng cá (gọi chung là bến cảng cá )
  • các bến xe nội thành, nội thị và lề đường, hè phố. Phạm vi thu phí gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc xác định và việc quản lý, sử dụng phần tiền phí, lệ phí được để lại quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này như sau:
  • Phần tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được hàng năm.
  • Tỷ lệ phần trăm (%) này được xác định như sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Phần tiền phí, lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước được phân chia cho các cấp ngân sách và được quản lý, sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Đối với phí thuộc ngân sách nhà nước mà tiền phí thu được được Nhà nước đầu tư trở lại cho đơn vị thì việc quản lý, sử dụng phải bảo đảm đúng mục đích đầu tư trở lại và cơ c...

Open section

Điều 3

Điều 3: Phí sử dụng cầu đò; bến cảng cá; phí tại các bến xe nội thành, nội thị và phí sử dụng lề đường, hè phố thuộc thành phố, thị xã là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước không phải chịu thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Phí sử dụng cầu đò; bến cảng cá; phí tại các bến xe nội thành, nội thị và phí sử dụng lề đường, hè phố thuộc thành phố, thị xã là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước không phải chịu thuế.
Removed / left-side focus
  • Phần tiền phí, lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước được phân chia cho các cấp ngân sách và được quản lý, sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
  • Đối với phí thuộc ngân sách nhà nước mà tiền phí thu được được Nhà nước đầu tư trở lại cho đơn vị thì việc quản lý, sử dụng phải bảo đảm đúng mục đích đầu tư trở lại và cơ chế quản lý tài chính hiệ...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Việc miễn, giảm phí, lệ phí, quy định như sau: 1. Đối với lệ phí: Mức thu lệ phí được ấn định trước, gắn với từng công việc quản lý nhà nước, về nguyên tắc không miễn, giảm đối với lệ phí. Riêng lệ phí trước bạ, Chính phủ sẽ quy định cụ thể những trường hợp cần thiết được miễn, giảm để góp phần thực hiện chính sách kinh tế - x...

Open section

Điều 2

Điều 2: Cầu đò, bến cảng cá; các bến xe do tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh tự đầu tư xây dựng và thu phí để bù đắp chi phí kinh doanh, nộp thuế và chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của mình theo quy định của pháp luật không thuộc đối tượng thu phí trong quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Cầu đò, bến cảng cá
  • các bến xe do tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh tự đầu tư xây dựng và thu phí để bù đắp chi phí kinh doanh, nộp thuế và chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của mình theo quy định của pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Việc miễn, giảm phí, lệ phí, quy định như sau:
  • 1. Đối với lệ phí:
  • Mức thu lệ phí được ấn định trước, gắn với từng công việc quản lý nhà nước, về nguyên tắc không miễn, giảm đối với lệ phí. Riêng lệ phí trước bạ, Chính phủ sẽ quy định cụ thể những trường hợp cần t...
left-only unmatched

Chương 4 :

Chương 4 : TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải cấp chứng từ cho người nộp phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. Bộ Tài chính quy định và hướng dẫn cụ thể về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí có trách nhiệm: 1. Mở sổ sách kế toán theo đúng chế độ kế toán của Nhà nước quy định để theo dõi, phản ảnh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . 1. Phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này, không phải chịu thuế. 2. Phí không thuộc ngân sách nhà nước do các tổ chức, cá nhân thu theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này phải chịu thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5 :

Chương 5 : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Bãi bỏ Nghị định của Chính phủ số 04/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 1999 về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. Những quy định về phí, lệ phí tại các văn bản khác trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Việc tổ chức thực hiện đối với phí, lệ phí hiện hành như sau: 1. Phí, lệ phí có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này đã có văn bản hướng dẫn thì được tiếp tục thực hiện cho đến khi có văn bản hướng dẫn mới. 2. Phí, lệ phí có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.