Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Right document
Điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
69/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Left
Chương 1 :
Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) Mức thu phí chợ quy định trên chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ công cộng như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy và phí vệ sinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định này)
- Mức thu phí chợ quy định trên chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ công cộng như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy và phí vệ sinh.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng, phạm vi thu phí chợ. - Phí chợ: là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ. Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền thuê, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng, phạm vi thu phí chợ.
- là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ.
- Đối với các chợ mà ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ thực hiện thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh thì phí chợ là...
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại chợ. - Chợ loại 1: Gồm Chợ Thái, chợ Đồng Quang thuộc thành phố Thái nguyên; - Chợ loại 2: Gồm chợ Dốc Hanh, chợ Tân Long, chợ Quan Triều, chợ tại trung tâm các huyện, thị xã Sông Công; - Chợ loại 3: Gồm các chợ còn lại trên địa bàn tỉnh. Vị trí kinh doanh trong chợ: Tuỳ thuộc vào từng địa điểm, vị trí kinh doanh thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại chợ.
- - Chợ loại 1: Gồm Chợ Thái, chợ Đồng Quang thuộc thành phố Thái nguyên;
- - Chợ loại 2: Gồm chợ Dốc Hanh, chợ Tân Long, chợ Quan Triều, chợ tại trung tâm các huyện, thị xã Sông Công;
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
Left
Điều 4
Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các khoản thu từ hoạt động chợ. Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ được thu các khoản sau: 1. Thu về cho thuê, sử dụng điểm kinh doanh tại chợ; cung cấp dịch vụ, hàng hoá: - Thu tiền thuê, sử dụng điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê điểm kinh doanh; - Thu từ việc cung cấp các dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các khoản thu từ hoạt động chợ.
- Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ được thu các khoản sau:
- 1. Thu về cho thuê, sử dụng điểm kinh doanh tại chợ; cung cấp dịch vụ, hàng hoá:
- 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
- a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
- b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Left
Chương 2 :
Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng, thu, chi phí chợ. 1. Ban quản lý chợ được sử dụng các khoản thu từ phí chợ nêu trên để chi cho các nội dung sau: - Chi hoàn trả vốn đầu tư xây dựng chợ; - Chi cho người lao động: Chi tiền lương, tiền công, tiền ăn ca, các khoản phụ cấp lương, các khoản trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý, sử dụng, thu, chi phí chợ.
- 1. Ban quản lý chợ được sử dụng các khoản thu từ phí chợ nêu trên để chi cho các nội dung sau:
- - Chi hoàn trả vốn đầu tư xây dựng chợ;
- Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
- 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế
- xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ban quản lý chợ, Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ đối với cơ quan Tài chính, Thuế địa phương và các tổ chức cá nhân kinh doanh tại chợ. - Căn cứ vào các quy định pháp luật hiện hành và các hướng dẫn của địa phương, Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ có trách nhiệm:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Ban quản lý chợ, Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ đối với cơ quan Tài chính, Thuế địa phương và các tổ chức cá nhân kinh doanh tại chợ.
- - Căn cứ vào các quy định pháp luật hiện hành và các hướng dẫn của địa phương, Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ có trách nhiệm:
- - Thu các khoản như tiền thuê, sử dụng điểm kinh doanh tại chợ (hoặc phí chợ) để hoàn trả vốn đầu tư từ Ngân sách Nhà nước, các khoản hỗ trợ tín dụng và các khoản vốn vay tín dụng cho đầu tư xây dự...
- Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau:
- 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại.
- Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 7
Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Khen thưởng, xử lý kỷ luật. 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu, nộp, quản lý phí chợ được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân thu, nộp, quản lý phí chợ vi phạm quy định của pháp luật về thu, nộp, quản lý phí chợ thì tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Khen thưởng, xử lý kỷ luật.
- 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu, nộp, quản lý phí chợ được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- Các tổ chức, cá nhân thu, nộp, quản lý phí chợ vi phạm quy định của pháp luật về thu, nộp, quản lý phí chợ thì tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách...
- Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trì...
Left
Chương 3 :
Chương 3 : NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau: Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp. Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các Ban quản lý chợ, các doanh nghiệp kinh doanh, khai thác quản lý chợ, các đối tượng nộp phí chợ tổ chức triển khai thực hiện;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các Ban quản lý chợ, các doanh nghiệp kinh doanh, khai thác quản lý chợ, các đối tư...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009, thay thế Quyết định số 2375/QĐ-UB ngày 08/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thực hiện thu Phí chợ trên địa bàn t...
- Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau:
- Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp.
- Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong từng thời kỳ và phù hợp với tình hình thực tế.
Left
Điều 9
Điều 9 . Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí, phù hợp với thông lệ quốc tế. Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây dựng mức thu phí, lệ phí trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc quản lý và sử dụng số tiền phí, lệ phí quy định như sau: 1. Phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư, hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc xác định và việc quản lý, sử dụng phần tiền phí, lệ phí được để lại quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này như sau: 1. Phần tiền phí, lệ phí để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí được trích theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được hàng năm. Tỷ lệ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Phần tiền phí, lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước được phân chia cho các cấp ngân sách và được quản lý, sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Đối với phí thuộc ngân sách nhà nước mà tiền phí thu được được Nhà nước đầu tư trở lại cho đơn vị thì việc quản lý, sử dụng phải bảo đảm đúng mục đích đầu tư trở lại và cơ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc miễn, giảm phí, lệ phí, quy định như sau: 1. Đối với lệ phí: Mức thu lệ phí được ấn định trước, gắn với từng công việc quản lý nhà nước, về nguyên tắc không miễn, giảm đối với lệ phí. Riêng lệ phí trước bạ, Chính phủ sẽ quy định cụ thể những trường hợp cần thiết được miễn, giảm để góp phần thực hiện chính sách kinh tế - x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4 :
Chương 4 : TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí phải cấp chứng từ cho người nộp phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. Bộ Tài chính quy định và hướng dẫn cụ thể về chế độ phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí có trách nhiệm: 1. Mở sổ sách kế toán theo đúng chế độ kế toán của Nhà nước quy định để theo dõi, phản ảnh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . 1. Phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định này, không phải chịu thuế. 2. Phí không thuộc ngân sách nhà nước do các tổ chức, cá nhân thu theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này phải chịu thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5 :
Chương 5 : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Bãi bỏ Nghị định của Chính phủ số 04/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 1999 về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. Những quy định về phí, lệ phí tại các văn bản khác trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Việc tổ chức thực hiện đối với phí, lệ phí hiện hành như sau: 1. Phí, lệ phí có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định này đã có văn bản hướng dẫn thì được tiếp tục thực hiện cho đến khi có văn bản hướng dẫn mới. 2. Phí, lệ phí có tên trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.