Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên
53/2002/QĐ-BTC
Right document
Nghị định về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế
07/VBHN-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị định về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế
- Ban hành Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thi tuyển và cấp Chứng chỉ kiểm toán viên".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 237 TC/QĐ/CĐKT ngày 19/3/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Chủ tịch Hội đồng thi tuyển kiểm toán viên cấp Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ THI TUYỂN VÀ CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN (Kèm theo Quyết định số 53/2002/QĐ-BTC ngày 23/4/ 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và điều kiện dự thi. 1- Mọi công dân Việt Nam hoặc công dân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam có đủ các điều kiện sau đây đều được dự thi tuyển kiểm toán viên. 2- Điều kiện dự thi: a/ Có lý lịch rõ ràng, phẩm chất trung thực, liêm khiết, chưa có tiền án tiền sự; b/ Có bằng cử nhân các chuyên ngành thuộc ngành T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Hồ sơ và lệ phí thi. 1- Hồ sơ đăng ký dự thi nộp cho Hội đồng thi tuyển kiểm toán viên cấp Nhà nước chậm nhất 30 ngày trước ngày thi. Hồ sơ bao gồm: + Phiếu đăng ký dự thi; + Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của cơ quan quản lý hoặc UBND địa phương nơi thường trú); + Các bản sao văn bằng chứng chỉ có xác nhận của cơ quan quản lý hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Nội dung thi. 1- Số môn thi của kỳ thi tuyển kiểm toán viên gồm 8 môn sau: 1. Luật kinh tế 2. Tài chính doanh nghiệp 3. Tiền tệ tín dụng 4. Kế toán 5. Kiểm toán 6. Phân tích hoạt động tài chính 7. Tin học (trình độ B) 8. Ngoại ngữ (trình độ C). Nội dung, yêu cầu từng môn thi được quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy chế này;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Thể thức thi. Mỗi môn thi trong các môn thi 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết trong thời gian tối đa 180 phút. Môn thi 7, 8 (Điều 3) thí sinh phải làm một bài thi viết trong thời gian tối đa 120 phút và thi thực hành trên máy vi tính (môn 7), thi vấn đáp (môn 8) trong thời gian tối đa 30 phút.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Tổ chức các kỳ thi. 1- Việc thi tuyển kiểm toán viên được tổ chức ít nhất mỗi năm một lần vào quý III hàng năm. Trước ngày thi tuyển ít nhất 3 tháng, Hội đồng thi thông báo chính thức trên các phương tiện thông tin đại chúng về điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian, địa điểm và các thông tin cần thiết khác; 2- Để chuẩn bị cho việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đạt yêu cầu môn thi, bảo lưu kết quả và miễn thi. 1- Môn thi đạt yêu cầu là những môn thi đạt từ điểm 5 trở lên. Những thí sinh đạt yêu cầu tất cả 8 môn thi và đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên thì đạt yêu cầu thi và được Hội đồng thi công nhận trúng tuyển kỳ thi kiểm toán viên. 2- Các môn thi đạt yêu cầu được bảo lưu 03 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Huỷ kết quả thi. Sau thời hạn 3 năm tính từ kỳ thi thứ nhất, hoặc nếu 1 trong 8 môn đã thi 3 lần nhưng không đạt yêu cầu hoặc cả 8 môn đã đạt yêu cầu nhưng tổng số không đủ 50 điểm thì kết quả thi trước đó bị huỷ. Người bị huỷ kết quả thi nếu muốn tiếp tục dự thi thì phải thi lại cả 8 môn thi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN CẤP NHÀ NƯỚC, BAN MÔN THI VÀ BAN CHỈ ĐẠO THI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Hội đồng thi kiểm toán viên cấp Nhà nước. 1- Hội đồng thi kiểm toán viên cấp Nhà nước (sau đây gọi tắt là Hội đồng thi) do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định thành lập theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo. 2- Việc thi kiểm toán viên do Hội đồng thi tổ chức. Trong từng kỳ thi, Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Tổ chức của Hội đồng thi. 1- Thành phần Hội đồng thi bao gồm: Chủ tịch Hội đồng thi là Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán Bộ Tài chính; Phó Chủ tịch Hội đồng thi, Uỷ viên thư ký và các Uỷ viên Hội đồng là đại diện của cơ quan quản lý Nhà nước về kế toán, về đào tạo, các cán bộ khoa học, các giáo sư, tiến sỹ chuyên ngành Tài chính - Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Hội đồng thi có nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1- Xây dựng, hoàn thiện và cụ thể hoá nội dung, chương trình bồi dưỡng từng kỳ thi tuyển kiểm toán viên; 2- Lập kế hoạch thi và thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; 3- Tổ chức các kỳ thi tuyển kiểm toán viên và kỳ thi sát hạch đối với người có chứng chỉ kiểm toá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Chế độ làm việc của Hội đồng thi. 1- Hội đồng thi làm việc tập thể. Các quyết định của Hội đồng phải có ý kiến tập thể, theo nguyên tắc biểu quyết với 2/3 ý kiến đồng ý của các thành viên Hội đồng thi; 2- Hội đồng thi tổ chức 01 cuộc họp trước kỳ thi và 01 cuộc họp sau kỳ thi do Chủ tịch Hội đồng quyết định triệu tập. Khi cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng thi. 1- Chủ tịch Hội đồng thi: - Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thi quy định tại Điều 10 Quy chế này; - Phân công trách nhiệm cho từng thành viên Hội đồng thi; - Quyết định thành lập Ban môn thi và Ban chỉ đạo thi; - Tổ chức việc ra đề thi, lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Ban môn thi. 1- Mỗi môn thi thành lập một Ban môn thi. Ban môn thi do Chủ tịch Hội đồng thi quyết định thành lập. Mỗi ban phải có ít nhất 03 thành viên, trong đó có 02 thành viên là uỷ viên Hội đồng thi. 2- Nhiệm vụ của các thành viên Ban môn thi: 2.1- Trưởng Ban môn thi: - Tổ chức biên soạn nội dung, chương trình bồi dưỡng ôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Ban chỉ đạo thi. 1- Ban chỉ đạo thi do Chủ tịch Hội đồng thi quyết định thành lập cho mỗi kỳ thi. Ban chỉ đạo thi có ít nhất 03 thành viên Hội đồng và các tổ giám thị cho các khu vực thi. Mỗi Tổ giám thị có từ 3 đến 4 người, trong đó có ít nhất 01 thành viên Hội đồng thi. 2- Nhiệm vụ của Ban chỉ đạo thi và Tổ giám thị: 2.1- Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Hình thức xử lý các trường hợp vi phạm nội quy phòng thi: 1- Khiển trách áp dụng đối với thí sinh vi phạm một trong các lỗi: + Mang tài liệu vào phòng thi nhưng chưa sử dụng; + Cố ý ngồi không đúng chỗ có số báo danh của mình; + Trao đổi với thí sinh khác. Hình thức kỷ luật khiển trách do thành viên Ban chỉ đạo trong Tổ giám t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Chấm thi. 1- Bài thi trước khi giao cho Ban môn thi, chấm thi phải rọc phách, ghi phách theo từng môn thi; 2- Chủ tịch Hội đồng thi tổ chức các Ban môn thi chấm thi tập trung, không được mang bài về nhà hoặc văn phòng làm việc để chấm; 3- Việc chấm thi thực hiện theo quy trình 2 lần độc lập giữa 2 người chấm thi. Cán bộ chấm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Xét duyệt kết quả thi. Hội đồng thi căn cứ vào kết quả chấm thi của từng môn thi để xét duyệt kết quả thi và thông qua danh sách thí sinh trúng tuyển, thí sinh chưa trúng tuyển. Kết quả thi do Chủ tịch Hội đồng thi công bố chính thức sau khi thông qua Hội đồng thi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Phúc khảo bài thi. 1- Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi công bố kết quả thi, nếu người dự thi có đơn xin phúc khảo, Hội đồng thi có trách nhiệm tổ chức phúc khảo bài thi và trả lời cho đương sự biết. Sau thời gian quy định trên, đơn xin phúc khảo sẽ không giải quyết; 2- Người có đơn xin phúc khảo phải nộp lệ phí phúc khảo theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Cấp giấy chứng nhận điểm thi. Những người dự thi chưa thi đủ hoặc chưa đạt yêu cầu đủ 8 môn thi được Chủ tịch Hội đồng thi cấp Giấy chứng nhận điểm thi. Giấy chứng nhận điểm thi là cơ sở để lập hồ sơ xin dự thi lại các môn chưa đạt yêu cầu hoặc dự thi các môn chưa thi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: TỔ CHỨC CÁC KỲ THI SÁT HẠCH ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Thi sát hạch đối với người có chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài. 1- Những người có chứng chỉ kiểm toán viên của các tổ chức nước ngoài được Bộ Tài chính Việt Nam thừa nhận, muốn được cấp chứng chỉ kiểm toán viên hành nghề tại Việt Nam thì phải dự thi sát hạch kiến thức về luật pháp Việt Nam. 2- Nội dung kỳ thi sát hạch gồm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN TRÚNG TUYỂN KIỂM TOÁN VIÊN, VÀ CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Cấp giấy chứng nhận trúng tuyển kiểm toán viên. - Người dự thi đạt yêu cầu của kỳ thi được Chủ tịch Hội đồng thi cấp giấy chứng nhận trúng tuyển kiểm toán viên; - Giấy chứng nhận trúng tuyển kiểm toán viên có giá trị để nhận chứng chỉ kiểm toán viên;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Cấp chứng chỉ kiểm toán viên. - Những người có Giấy chứng nhận trúng tuyển kiểm toán viên sẽ được Chủ tịch Hội đồng thi trình Bộ trưởng Bộ Tài chính xét cấp chứng chỉ kiểm toán viên; - Chứng chỉ kiểm toán viên có giá trị pháp lý để đăng ký hành nghề kiểm toán theo quy định hiện hành về đăng ký hành nghề kiểm toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.