Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động
35/2002/QH10
Right document
Dữ liệu
60/2024/QH15
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
Dữ liệu
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động
Left
Điều 1
Điều 1 Sửa đổi, bổsung Lời nói đầu và một số điều của Bộ luật lao động: 1 -Đoạn cuối của Lời nói đầu được sửa đổi, bổ sung như sau: "Bộluật lao động bảo vệ quyền làm việc, lợi ích và các quyền khác của người laođộng, đồng thời bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động,tạo điều kiện cho mối quan hệ lao động được hài hò...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về dữ liệu số; xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng dữ liệu số; Trung tâm dữ liệu quốc gia; Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia; sản phẩm, dịch vụ về dữ liệu số; quản lý nhà nước về dữ liệu số; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này quy định về dữ liệu số
- xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng dữ liệu số
- Sửa đổi, bổsung Lời nói đầu và một số điều của Bộ luật lao động:
- 1 -Đoạn cuối của Lời nói đầu được sửa đổi, bổ sung như sau:
- "Bộluật lao động bảo vệ quyền làm việc, lợi ích và các quyền khác của người laođộng, đồng thời bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động,tạo điều kiện cho mối quan hệ lao động đượ...
Left
Điều 2
Điều 2 Luật này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động dữ liệu số tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Luật này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Left
Điều 3
Điều 3 Chính phủquy định chi tiết thi hành Luật này. Luật nàyđược Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa X, kỳ họp thứ 11thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2002./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu số là dữ liệu về sự vật, hiện tượng, sự kiện, bao gồm một hoặc kết hợp các dạng âm thanh, hình ảnh, chữ số, chữ viết, ký hiệu được thể hiện dưới dạng kỹ thuật số (sau đây gọi là dữ liệu). 2. Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dữ liệu số là dữ liệu về sự vật, hiện tượng, sự kiện, bao gồm một hoặc kết hợp các dạng âm thanh, hình ảnh, chữ số, chữ viết, ký hiệu được thể hiện dưới dạng kỹ thuật số (sau đây gọi là dữ liệu).
- Chính phủquy định chi tiết thi hành Luật này.
- Luật nàyđược Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa X, kỳ họp thứ 11thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2002./.
Unmatched right-side sections