Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy chế Quản lý, sử dụng búa Bài cây và búa Kiểm lâm ban hành theo Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN -KL ngày 26/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
01/2002/QĐ-BNN
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
12/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy chế Quản lý, sử dụng búa Bài cây và búa Kiểm lâm ban hành theo Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN -KL ngày 26/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy chế Quản lý, sử dụng búa Bài cây và búa Kiểm lâm ban hành theo Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN -KL ngày 26/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triể...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy chế Quản lý, sử dụng búa Bài cây và búaKiểm lâm ban hành theo Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN-KL ngày 26/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, như sau: 1. Điều 3. Tại a3 điểm a và điểm b2 khoản 2 sửa đổi như sau: "a3)Gỗ nguyên liệu chưa nhập xưởng chếbiến có quy cách quy đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tăng mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các doanh nghiệp, hợp tác xã (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài thuộc đối tượng và phạm vi áp dụng chính sách tại Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh (theo kết luận số 172-KL/TU ngày 08/4/2009 của Ban Thư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tăng mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các doanh nghiệp, hợp tác xã (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài thuộc đối tượng và phạm vi áp dụn...
- Mức hỗ trợ thực hiện bằng 100% mức chi thực tế, nhưng tối đa không quá 100.000.000 đồng ( một trăm triệu đồng )/1 doanh nghiệp khi tham dự ở nước ngoài và 20.000.000 đồng ( hai mươi triệu đồng )/1...
- a. Chi phí thuê gian hàng hoặc mặt bằng.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy chế Quản lý, sử dụng búa Bài cây và búaKiểm lâm ban hành theo Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN-KL ngày 26/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
- 1. Điều 3. Tại a3 điểm a và điểm b2 khoản 2 sửa đổi như sau:
- "a3)Gỗ nguyên liệu chưa nhập xưởng chếbiến có quy cách quy định tại điểm a khoản 2 Điều này đã có dấu búa Kiểmlâm nhưng được cắt ngắn để tiếp tục vận chuyển";
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm làm đầu mối phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện các bước về thủ tục quy định tại Quyết định này. Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm làm đầu mối phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện các bước về thủ tục quy định tại Quyết định này.
- Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Chánh Thanh tra Bộ, Giámđốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh.
- Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Chánh Thanh tra Bộ, Giámđốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn
- Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections