Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 9năm 1999 của Chính phủ về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệpnhà nước như sau: 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi như sau: "1.Nghị định này quy định về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê toàn bộ mộtdoanh nghiệp, áp dụng đối với các doanh n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nợ tồn đọng 1.Nợ tồn đọng nêu trong Nghị định này được hiểu là các khoản nợ phải thu, phảitrả đã quá thời hạn thanh toán, doanh nghiệp đã áp dụng các biện pháp xử lý, nhưđối chiếu xác nhận, đôn đốc thanh toán nhưng vẫn chưa thanh toán được. 2.Nợ tồn đọng gồm: a)Nợ ngân sách nhà nước. b)Nợ các Ngân hàng thương mại. c)Nợ Dự trữ Q...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 9năm 1999 của Chính phủ về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệpnhà nước như sau:
  • 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "1.Nghị định này quy định về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê toàn bộ mộtdoanh nghiệp, áp dụng đối với các doanh nghiệp nhà nước độc lập và các doanhnghiệp thành viên hạch toán độc lập của Tổn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nợ tồn đọng
  • 1.Nợ tồn đọng nêu trong Nghị định này được hiểu là các khoản nợ phải thu, phảitrả đã quá thời hạn thanh toán, doanh nghiệp đã áp dụng các biện pháp xử lý, nhưđối chiếu xác nhận, đôn đốc thanh toán...
  • 2.Nợ tồn đọng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 9năm 1999 của Chính phủ về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệpnhà nước như sau:
  • 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "1.Nghị định này quy định về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê toàn bộ mộtdoanh nghiệp, áp dụng đối với các doanh nghiệp nhà nước độc lập và các doanhnghiệp thành viên hạch toán độc lập của Tổn...
Target excerpt

Điều 2. Nợ tồn đọng 1.Nợ tồn đọng nêu trong Nghị định này được hiểu là các khoản nợ phải thu, phảitrả đã quá thời hạn thanh toán, doanh nghiệp đã áp dụng các biện pháp xử lý, nhưđối chiếu xác nhận, đôn đốc thanh toán...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghịđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tưchủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị địnhnày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quảntrị Tổng công ty 91 chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này, định kỳ 3 thángmột lần báo cáo Thủ tướng Chính phủ và đề xuất các kiến nghị nhằm thực hiện tốtNghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý và xử lý nợ tồn đọng đối với doanh nghiệp nhà nước
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi đối tượng áp dụng 1.Nghị định này quy định việc xử lý các khoản nợ tồn đọng và cơ chế quản lý nợ,trách nhiệm thanh toán nợ của các doanh nghiệp nhà nước. 2.Nghị định này áp dụng đối với: a)Doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động theo quy định tại Điều 1 của Luật Doanhnghiệp nhà nước. b)Doanh nghiệp nhà nước đang thực hiện...
Điều 3. Điều 3. Phạm vi xử lý nợ tồn đọng 1.Đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động: phạm vi xử lý là các khoản nợ tồnđọng đến 31 tháng 12 năm 2000. Các khoản nợ tồn đọng phát sinh sau ngày 31tháng 12 năm 2000, doanh nghiệp phải tự thanh toán, thu hồi. 2.Đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi: phạm vi xử lý là các khoảnnợ tồn...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ 1.Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thuhồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng, bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo quyđịnh của Nghị định này. 2.Thứ tự ưu tiên huy động nguồn để xử lý nợ tồn đọng của doanh nghiệp nhà nước: a)Nguồn dự phòng các khoản nợ phải thu...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU TỒN ĐỌNG CỦA DOANH NGHIỆP
Điều 5. Điều 5. Xử lý các khoản nợ phải thu không có khả năng thu hồi 1.Các khoản nợ phải thu quá hạn hoặc chưa quá hạn thuộc một trong các trường hợpsau đây được coi là khoản nợ không có khả năng thu hồi: a)Khách nợ là doanh nghiệp, tổ chức đã hoàn thành việc giải thể, phá sản theo quyđịnh của pháp luật. b)Khách nợ đã ngừng hoạt động và không...
Điều 6. Điều 6. Xử lý các khoản nợ phải thu tồn đọng còn có khả năng thuhồi 1.Đối với các khoản nợ phải thu tồn đọng còn có khả năng thu hồi, doanh nghiệpphải tích cực đôn đốc và áp dụng mọi biện pháp để thu hồi. 2.Đối với các khoản nợ phải thu quá hạn từ 02 năm trở lên còn có khả năng thuhồi, doanh nghiệp phải lập dự phòng và hạch toán vào ch...