Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 59

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng".
Removed / left-side focus
  • Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loạithẻ thanh toán. Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang ti...
  • Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp lý của chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn trong quátrình xử lý truyền tin và lưu trữ
  • riêng yếu tố chữ ký phải được mã hoá bằngkhoá mật mã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử; vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử).

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 30...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ t...
  • THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử
  • vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm: Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước. Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà l...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chứng từ sử dụng trong TTLNH 1. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng cho TTLNH theo chế độ hiện hành. 2. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là Lệnh thanh toán bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử. 3. Lệnh thanh toán phải được lập theo đúng mẫu, đáp ứng các chuẩn dữ liệu và đủ số liên (nếu là chứng từ giấy) theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chứng từ sử dụng trong TTLNH
  • 1. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng cho TTLNH theo chế độ hiện hành.
  • 2. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là Lệnh thanh toán bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm:
  • Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước.
  • Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà lưu trữ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của cơ quancó thẩm quyền.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Các tài khoản được sử dụng trong hệ thống TTLNH - Tài khoản tiền gửi thanh toán của các thành viên; - Tài khoản thanh toán bù trừ; - Tài khoản thu hộ chi hộ; - Tài khoản thích hợp khác. 1. Đối với thành viên a) Tại Hội sở chính sử dụng các tài khoản sau đây: - Tài khoản thu hộ chi hộ (mở tài khoản chi tiết cho từng đơn vị thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Các tài khoản được sử dụng trong hệ thống TTLNH
  • - Tài khoản tiền gửi thanh toán của các thành viên;
  • - Tài khoản thanh toán bù trừ;
Removed / left-side focus
  • Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết. Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH 1. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH xử lý các khoản thanh toán nợ dưới đây của nội bộ hệ thống Ngân hàng Nhà nước và được mặc nhiên coi là chuyển tiền Nợ có ủy quyền (không cần Hợp đồng chuyển Nợ): a) Điều chuyển tiền mặt, ngân phiếu thanh toán theo lệnh của cấp có thẩm quyền giữa các đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH
  • 1. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH xử lý các khoản thanh toán nợ dưới đây của nội bộ hệ thống Ngân hàng Nhà nước và được mặc nhiên coi là chuyển tiền Nợ có ủy quyền (không cần Hợp đồng chuyển Nợ):
  • a) Điều chuyển tiền mặt, ngân phiếu thanh toán theo lệnh của cấp có thẩm quyền giữa các đơn vị Ngân hàng Nhà nước với nhau;
Removed / left-side focus
  • Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết.
  • Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát, ký xác nhậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về thanh toán giá trị cao và thanh toán giá trị thấp 1. Thanh toán giá trị cao có giá trị từ 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng) trở lên. 2. Thanh toán giá trị thấp có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về thanh toán giá trị cao và thanh toán giá trị thấp
  • 1. Thanh toán giá trị cao có giá trị từ 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng) trở lên.
  • 2. Thanh toán giá trị thấp có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị tr...
  • nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật mang tin để làm chứng từ kế toán vàthanh toán của các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Điều kiện thành viên Các thành viên tham gia hệ thống TTLNH phải tuân thủ các điều kiện sau đây: 1. Phải có tài khoản tiền gửi thanh toán tại Sở Giao dịch NHNN; 2. Phải duy trì số dư tài khoản tiền gửi thanh toán bảo đảm thực hiện quyết toán bù trừ qua hệ thống TTLNH; 3. Phải thiết lập, duy trì và quản lý hạn mức nợ ròng và th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Điều kiện thành viên
  • Các thành viên tham gia hệ thống TTLNH phải tuân thủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Phải có tài khoản tiền gửi thanh toán tại Sở Giao dịch NHNN;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật ma...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 9

Điều 9 . Thủ tục tham gia và rút khỏi hệ thống 1. Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán muốn tham gia hệ thống TTLNH phải gửi Đơn tham gia hệ thống (Biểu số TTLNH-01) đến Ban điều hành hệ thống TTLNH. 2. Thành viên và đơn vị thành viên muốn rút khỏi hệ thống TTLNH phải gửi Đơn rút khỏi hệ thống đến Ban điều hành hệ thống TTLNH trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Thủ tục tham gia và rút khỏi hệ thống
  • 1. Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán muốn tham gia hệ thống TTLNH phải gửi Đơn tham gia hệ thống (Biểu số TTLNH-01) đến Ban điều hành hệ thống TTLNH.
  • 2. Thành viên và đơn vị thành viên muốn rút khỏi hệ thống TTLNH phải gửi Đơn rút khỏi hệ thống đến Ban điều hành hệ thống TTLNH trước 2 tuần kể từ ngày dự định rút khỏi hệ thống TTLNH (Biểu số TTLN...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Thanh toán diện tử liên ngân hàng để thực hiện việc thanh toán và quyết toán giữa các đơn vị tham gia hệ thống thanh toán này.
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt là TTLNH) là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất việc thanh toán cho người thụ hưởng, được thực hiện qua mạng máy tính. 2. Hệ t...
Điều 3. Điều 3. Các chức năng chính của hệ thống TTLNH: 1. Thực hiện thanh toán giá trị cao; 2. Thực hiện thanh toán giá trị thấp; 3. Thực hiện quyết toán, bao gồm cả quyết toán tổng tức thời và quyết toán bù trừ; 4. Xử lý giao diện với hệ thống CTĐT.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THÀNH VIÊN
Điều 10. Điều 10. Phí và quản lý phí trong TTLNH Chi phí xây dựng, lắp đặt duy trì, phát triển, nâng cấp hoạt động của hệ thống phần thuộc NHNN, do NHNN chi trả. Chi phí xây dựng, lắp đặt duy trì, phát triển, nâng cấp hoạt động của hệ thống phần thuộc các thành viên do các thành viên chi trả. - Mức thu phí dịch vụ cho các giao dịch thanh toán,...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG
Điều 11 Điều 11 . Ban điều hành hệ thống TTLNH 1. NHNN thành lập Ban điều hành hệ thống TTLNH, thành phần gồm: - 01 Phó thống đốc NHNN là Trưởng ban; - Đại điện lãnh đạo của một số đơn vị tại trụ sở chính NHNN và Ngân hàng thương mại là thành viên: + Vụ Kế toán tài chính + Vụ Tín dụng + Vụ Chính sách tiền tệ + Vụ Pháp chế + Sở giao dịch NHNN +...