Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
44/2002/QĐ-TTg
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản1 Điều 1 quy chế thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng ban hành kèm theo Quyết Định số 1557/2001/QĐ-NHNN ngày 14/12/2001 của Thống đốc Ngân hành Nhà nước.
456/2003/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản1 Điều 1 quy chế thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng ban hành kèm theo Quyết Định số 1557/2001/QĐ-NHNN ngày 14/12/2001 của Thống đốc Ngân hành Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung khoản1 Điều 1 quy chế thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng ban hành kèm theo Quyết Định số 1557/2001/QĐ-NHNN ngày 14/12/2001 của Thống đốc Ngân hành Nhà nước.
- Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Left
Điều 1.
Điều 1. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 "Quy chế thanh toán bù trừ diện tử liên ngân hàng" ban hành kèm theo Quyết định số 1557/2001/QĐ-NHNN ngày 14/12/2001 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước như sau: "1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thanh toán bù trừ qua mạng máy tính các khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam (VNĐ) giữa các ngân hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 "Quy chế thanh toán bù trừ diện tử liên ngân hàng" ban hành kèm theo Quyết định số 1557/2001/QĐ-NHNN ngày 14/12/2001 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước như sau:
- Quy chế này điều chỉnh hoạt động thanh toán bù trừ qua mạng máy tính các khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam (VNĐ) giữa các ngân hàng, Tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán hoạt động trên lãnh t...
- a. Mức tiền thanh toán qua bù trừ điện tử liên ngân hàng:
- Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loạithẻ thanh toán. Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang ti...
- Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp lý của chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn trong quátrình xử lý truyền tin và lưu trữ
- riêng yếu tố chữ ký phải được mã hoá bằngkhoá mật mã
Left
Điều 3.
Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử; vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng, Tổ chức khác được làm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh,...
- Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử
- vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử).
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm: Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước. Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của cơ quancó thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết. Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật mang tin để làm chứng từ kế toán vàthanh toán của các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.