Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán Right: Ban hành Quy định về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán".
Removed / left-side focus
  • Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loạithẻ thanh toán. Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Phần I, Mục B Quyết định số 308/QĐ-NH2 ngày 16/9/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về lập, sử dụng, kiểm soát, xử lý bảo quản và lưu trữ chứng từ điện tử của các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Phần I, Mục B Quyết định số 308/QĐ-NH2 ngày 16/9/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về lập,...
Removed / left-side focus
  • Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang ti...
  • Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp lý của chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn trong quátrình xử lý truyền tin và lưu trữ
  • riêng yếu tố chữ ký phải được mã hoá bằngkhoá mật mã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử; vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. QUY ĐỊN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đ...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 376/2003/QĐ-NHNN ngày 22/4/2003)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử
Rewritten clauses
  • Left: vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử). Right: VỀ BẢO QUẢN, LƯU TRỮ CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỂ HẠCH TOÁN VÀ THANH TOÁN VỐN CỦA CÁC TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm: Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước. Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu về bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử 1. Yêu cầu đối với dữ liệu điện tử lưu trữ: a. Dữ liệu điện tử lưu trữ phải là dạng nguyên bản đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, hoặc dưới hình thức có thể sử dụng để thể hiện một cách chính xác về chứng từ kế toán đã sử dụng để hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu về bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử
  • 1. Yêu cầu đối với dữ liệu điện tử lưu trữ:
  • Dữ liệu điện tử lưu trữ phải là dạng nguyên bản đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, hoặc dưới hình thức có thể sử dụng để thể hiện một cách chính...
Removed / left-side focus
  • Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà lưu trữ.
  • Trangbị phương tiện kỹ thuật (bao gồm cả hệ thống dự phòng) để khai thác, xử lý, sửdụng chứng từ điện tử.
  • Phảiquản lý, kiểm tra chặt chẽ để ngăn ngừa và chống các hình thức lợi dụng khaithác, xâm nhập, sao chép, đánh cắp hoặc sử dụng chứng từ điện tử vào các việctrái với quy định về bảo mật, cung cấp t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm: Right: 2. Yêu cầu đối với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trong việc tự thực hiện bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử:
  • Left: Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước. Right: a. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải lập đề án bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt trước khi thực hiện bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của cơ quancó thẩm quyền.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chuyển hoá hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Trong trường hợp cần thiết, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được chuyển hoá hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử, từ lưu trữ dữ liệu điện tử sang lưu trữ bằng giấy. Việc chuyển hoá hình thức bảo quản, lưu trừ chứng từ điện tử phải thực hiện theo quy định tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chuyển hoá hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử
  • Trong trường hợp cần thiết, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được chuyển hoá hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử, từ lưu trữ dữ liệu điện tử sang lưu trữ bằng giấy.
  • Việc chuyển hoá hình thức bảo quản, lưu trừ chứng từ điện tử phải thực hiện theo quy định tại Điều 15 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết. Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Tìm cách khai thác, xâm nhập, sử dụng trái phép hoặc cố tình làm mất mát, hư hỏng hoặc làm giả, sửa đổi dữ liệu điện tử lưu trữ. 2. Lợi dụng việc bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử để che dấu các hành vi vi phạm pháp luật. II. CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ BẢO QUẢN, LƯU TRỮ CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Tìm cách khai thác, xâm nhập, sử dụng trái phép hoặc cố tình làm mất mát, hư hỏng hoặc làm giả, sửa đổi dữ liệu điện tử lưu trữ.
  • 2. Lợi dụng việc bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử để che dấu các hành vi vi phạm pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết.
  • Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát, ký xác nhậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nơi lưu trữ chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử phát sinh tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nào phải được lưu trữ tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có thể thuê lưu trữ chứng từ điện tử tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khác có thực hiện bảo quản lưu trữ chứng từ điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nơi lưu trữ chứng từ điện tử
  • 1. Chứng từ điện tử phát sinh tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nào phải được lưu trữ tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó.
  • 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có thể thuê lưu trữ chứng từ điện tử tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khác có thực hiện bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử trên cơ sở hợp đồng ký kết gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị tr...
  • nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật mang tin để làm chứng từ kế toán vàthanh toán của các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sắp xếp, phân loại chứng từ điện tử đưa vào lưu trữ Chứng từ điện tử đưa vào lưu trữ phải được sắp xếp, phân loại theo thứ tự thời gian phát sinh, theo loại nghiệp vụ và theo thời hạn lưu trữ đối với từng loại chứng từ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sắp xếp, phân loại chứng từ điện tử đưa vào lưu trữ
  • Chứng từ điện tử đưa vào lưu trữ phải được sắp xếp, phân loại theo thứ tự thời gian phát sinh, theo loại nghiệp vụ và theo thời hạn lưu trữ đối với từng loại chứng từ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật ma...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn lưu trữ chứng từ điện tử 1. Thời hạn lưu trữ chứng từ điện tử: a. Các chứng từ điện tử liên quan trực tiếp đến ghi sổ kế toán tại các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán: phải lưu trữ 20 (hai mươi) năm tính từ khi kết thúc niên độ kế toán hoặc khi hoàn thành quyết toán thanh toán vốn các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn lưu trữ chứng từ điện tử
  • 1. Thời hạn lưu trữ chứng từ điện tử:
  • Các chứng từ điện tử liên quan trực tiếp đến ghi sổ kế toán tại các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn (sau đây gọi tắt là chứng từ điện tử) của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
Điều 2. Điều 2. Hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được bảo quản, lưu trữ bằng giấy (hình thức bảo quản, lưu trữ bằng giấy) hoặc trực tiếp dưới dạng dữ liệu điện tử bằng phương tiện điện tử, quang học hay tương tự (hình thức bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử). 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được lựa chọn v...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về bảo quản, lưu trữ bằng giấy Chứng từ điện tử phải in ra giấy theo đúng mẫu chứng từ quy định và ký tên, đóng dấu đầy đủ để bảo quản, lưu trữ. Việc bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử dưới hình thức này phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành về bảo quản, lưu trữ chứng từ kế toán bằng giấy.
Điều 10. Điều 10. Trình tự và thủ tục kế toán bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử 1. Xử lý trước khi đưa chứng từ điện tử vào lưu trữ dưới dạng dữ liệu điện tử: a. Chứng từ điện tử phải được kiểm soát và đối chiếu lại với các khâu xử lý, hạch toán có liên quan để đảm bảo sự chính xác, khớp đúng và đầy đủ trước khi đưa vào lưu trữ Đối với các chứn...
Điều 11. Điều 11. Việc khai thác, cung cấp, sử dụng chứng từ điện tử đang lưu trữ; xử lý chứng từ điện tử bị mất, hỏng; tiêu huỷ chứng từ điện tử khi hết thời hạn lưu trữ, được thực hiện theo quy định hiện hành đối với chứng từ kế toán lưu trữ.
Điều 12. Điều 12. Đề án bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 1. Đề án bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán xác minh và cụ thể hoá các nội dung chủ yếu sau đây: a. Phạm vi bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử, b. Giải pháp tổ chức bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử và đảm bảo...
Điều 13. Điều 13. Giải pháp tổ chức bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử và đảm bảo an toàn cho dữ liệu điện tử lưu trữ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán bao gồm các nội dung chủ yếu sau: 1. Lựa chọn sử dụng công nghệ, kể cả máy móc; trang thiết bị kỹ thuật, cơ sở dữ liệu phần mềm ứng dụng và nơi lưu trữ để bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử....
Điều 14. Điều 14. Quy trình kỹ thuật bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải quy định cụ thể về kỹ thuật nghiệp vụ để xử lý: 1. Đưa dữ liệu điện tử vào lưu trữ. 2. Khai thác, sử dụng dữ liệu điện tử lưu trữ theo quy định hiện hành. 3. Kiểm tra, giám sát an toàn đối với dữ liệu điện tử lưu trữ. 4. Thực hiện...