Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC ngày 14/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu đượ...

Open section

Điều 1

Điều 1 :Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709và 2710 quy định tại Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC ngày 1/2/2002 của Bộ trưởngBộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC ngày 14/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế...
  • Mô tả nhóm, mặt hàng
  • Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 33/2002/QĐ-BTC ngày 14/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế... Right: Điều 1 :Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709và 2710 quy định tại Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC ngày 1/2/2002 của Bộ trưởngBộ Tài chính thành mức thuế suất...
  • Left: các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những Right: các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của cá...
  • Left: loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó Right: chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
Target excerpt

Điều 1 :Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709và 2710 quy định tại Quyết định số 10/2002/QĐ-BTC ngày 1/2/2002 của Bộ trưởngBộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đã...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 29/3/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Điều 2 Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/3/2002. Những quy định trước đây tráivới quyết định này đều bãi bỏ./.