Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Danh mục hàng hoá thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố tiêu chuẩn chất lượng"

Open section

Tiêu đề

Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Danh mục hàng hoá thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố tiêu chuẩn chất lượng"
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Danh mục hàng hoá thức ăn chăn nuôi bắt buôc phải công bố tiêu chuẩn".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản. 2. Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hoá chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để bảo đảm cho hoạt động sống,...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản.
  • Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hoá chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để bảo đảm cho hoạt động sống...
  • 3. Nguyên liệu thức ăn, hay thức ăn đơn là các loại sản phẩm dùng để chế biến thành thức ăn chăn nuôi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Danh mục hàng hoá thức ăn chăn nuôi bắt buôc phải công bố tiêu chuẩn". Right: Điều 1. Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhà nước thống nhất quản lý về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi nhằm bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sản xuất, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhà nước thống nhất quản lý về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi nhằm bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sản xuất, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng cục Khuyến nông và khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhà nước đầu tư vốn ngân sách vào việc: 1. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, bảo đảm hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi; 2. Đào tạo cán bộ chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi làm nhiệm vụ kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thức ăn, xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thức ăn cho vật nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhà nước đầu tư vốn ngân sách vào việc:
  • 1. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, bảo đảm hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi;
  • 2. Đào tạo cán bộ chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi làm nhiệm vụ kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thức ăn, xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thức ăn cho vật nuôi.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng cục Khuyến nông và khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc...
  • DANH MỤC HÀNG HOÁ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
  • BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nhà nước có chính sách tín dụng phù hợp đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi để tăng cường cơ sở vật chất, đổi mới trang thiết bị, công nghệ, từng bước hiện đại hoá ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi.
Điều 5. Điều 5. Tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh chăn nuôi thú y và vệ sinh môi trường; 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra c...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có giấy phép kinh doanh theo pháp luật.
Điều 7. Điều 7. Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá phải đăng ký tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá theo quy định của pháp luật.
Điều 8. Điều 8. Thức ăn xuất xưởng phải qua kiểm nghiệm, ghi kết quả kiểm nghiệm và lưu mẫu để theo dõi.
Điều 9. Điều 9. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi đúng tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký và có nhãn hiệu hàng hoá.
Điều 10. Điều 10. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi không được đồng thời sản xuất, kinh doanh các hàng hoá khác có độc hại ở cùng một địa điểm.
Điều 11. Điều 11. Địa điểm sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải treo biển tên doanh nghiệp đã đăng ký.