Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình đến năm 2005
18/2002/QĐ-TTg
Right document
Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005
71/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình đến năm 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình đến năm 2005 Right: Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình đếnnăm 2005, với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục tiêu của Chương trình: a)Tập trung mọi nỗ lực đạt mục tiêu giảm sinh vững chắc, đặc biệt tập trung vàonhững vùng có mức sinh cao, vùng sâu, vùng xa, vùng nghèo, nhằm đạt mức sinhthay thế bình quân tro...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau: 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm. a) Mục tiêu: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau:
- 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm.
- - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5 - 2% (khoảng 28 - 30 vạn hộ/năm); không để tái đói kinh niên, các xã nghèo có đủ cơ sở hạ tầ...
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình đếnnăm 2005, với những nội dung chủ yếu sau đây:
- a)Tập trung mọi nỗ lực đạt mục tiêu giảm sinh vững chắc, đặc biệt tập trung vàonhững vùng có mức sinh cao, vùng sâu, vùng xa, vùng nghèo, nhằm đạt mức sinhthay thế bình quân trong toàn quốc chậm nh...
- đạt tỷ lệ tăng dân số vào năm 2005 khoảng 1,16%.
- Left: 1. Mục tiêu của Chương trình: Right: 1,5 triệu lao động
Left
Điều 2.
Điều 2. ủyban quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình chỉ đạo, hướng dẫn các chủ dự ánhoàn chỉnh các dự án và tiểu dự án để trình phê duyệt theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001 - 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia.
- 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001
- 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001.
- Điều 2. ủyban quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình chỉ đạo, hướng dẫn các chủ dự ánhoàn chỉnh các dự án và tiểu dự án để trình phê duyệt theo quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp. 2. Thủ tướng Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia.
- 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia
- trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp.
- Điều 3. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 4. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections