Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 19
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh người cao tuổi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1

Điều 1 . 1.Người cao tuổi Việt Nam là công dân nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từđủ 60 tuổi trở lên. 2.Người cao tuổi Việt Nam định cư ở nước ngoài và người cao tuổi là người nướcngoài trong thời gian sinh sống, làm việc tại Việt Nam cũng được áp dụng theoquy định tại Điều 13, khoản 1 Điều 14, Điều 21 và Điều 24 của Pháp lệnh n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích; hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất; hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng, lâm vào cảnh bị đói do thiếu lương thực, ngoài khoản trợ cấp nêu tại Điều 12 Nghị định này, được xem xét trợ giúp thêm các khoản sau cho đến khi hộ thoát khỏi diện nghèo: 1. M...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Người cao tuổi Việt Nam là công dân nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từđủ 60 tuổi trở lên.
  • 2.Người cao tuổi Việt Nam định cư ở nước ngoài và người cao tuổi là người nướcngoài trong thời gian sinh sống, làm việc tại Việt Nam cũng được áp dụng theoquy định tại Điều 13, khoản 1 Điều 14, Điề...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích
  • hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất
  • hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng, lâm vào cảnh bị đói do thiếu lương thực, ngoài khoản trợ cấp nêu tại Điều 12 Nghị định này, được xem xét trợ giúp thêm các khoản sau cho đến kh...
Removed / left-side focus
  • 1.Người cao tuổi Việt Nam là công dân nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từđủ 60 tuổi trở lên.
  • 2.Người cao tuổi Việt Nam định cư ở nước ngoài và người cao tuổi là người nướcngoài trong thời gian sinh sống, làm việc tại Việt Nam cũng được áp dụng theoquy định tại Điều 13, khoản 1 Điều 14, Điề...
Target excerpt

Điều 13. Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích; hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất; hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng, lâm vào cảnh bị đói do thiếu lương thực, ngoài khoản tr...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . 1.Người có nghĩa vụ phụng dưỡng người cao tuổi là vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôihợp pháp, con dâu, con rể, cháu ruột của người cao tuổi (cháu ruột của ông, bànội, ngoại). 2.Người cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa, không có nguồn thu nhập và ngườicao tuổi tàn tật nặng mà gia đình thuộc diện nghèo, được Nhà nước và xã hội tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Nhà nước và xã hội có trách nhiệm chăm sóc và phát huy vai trò của người caotuổi trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; tổ chức vận động gia đình vàxã hội đóng góp vào sự nghiệp chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người cao tuổi có trách nhiệm nêu gương tốt trong việc rèn luyện phẩm chất đạođức và chấp hành pháp luật; giáo dục thế hệ trẻ giữ gìn, phát huy truyền thốngtốt đẹp của dân tộc; phấn đấu trở thành người cao tuổi mẫu mực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHỤNG DƯỠNG, CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. 1.Người có nghĩa vụ phụng dưỡng người cao tuổi có trách nhiệm thực hiện đầy đủcác nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 của Pháp lệnh người caotuổi. 2.Trường hợp người phụng dưỡng người cao tuổi ủy nhiệm cho cá nhân hoặc tổ chứcdịch vụ chăm sóc người cao tuổi theo quy định tại Điều 11 của Pháp lệnh ngườicao tuổi thì ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. 1. Trẻ em từ 13 tuổi trở lên sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, không còn học văn hoá thì được giới thiệu đến các cơ sở dạy nghề để học nghề theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Trẻ em mồ côi đã đến tuổi trưởng thành nhưng không tiếp tục học văn hoá, học nghề; người tàn tật đã phục hồi chức năng; n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Người có nghĩa vụ phụng dưỡng người cao tuổi có trách nhiệm thực hiện đầy đủcác nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 của Pháp lệnh người caotuổi.
  • 2.Trường hợp người phụng dưỡng người cao tuổi ủy nhiệm cho cá nhân hoặc tổ chứcdịch vụ chăm sóc người cao tuổi theo quy định tại Điều 11 của Pháp lệnh ngườicao tuổi thì phải thoả thuận rõ nội dung,...
  • chi phí nuôi dưỡng,chăm sóc sức khoẻ và tiền công.
Added / right-side focus
  • 1. Trẻ em từ 13 tuổi trở lên sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, không còn học văn hoá thì được giới thiệu đến các cơ sở dạy nghề để học nghề theo quy định hiện hành của Nh...
  • 2. Trẻ em mồ côi đã đến tuổi trưởng thành nhưng không tiếp tục học văn hoá, học nghề
  • người tàn tật đã phục hồi chức năng
Removed / left-side focus
  • 1.Người có nghĩa vụ phụng dưỡng người cao tuổi có trách nhiệm thực hiện đầy đủcác nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 của Pháp lệnh người caotuổi.
  • 2.Trường hợp người phụng dưỡng người cao tuổi ủy nhiệm cho cá nhân hoặc tổ chứcdịch vụ chăm sóc người cao tuổi theo quy định tại Điều 11 của Pháp lệnh ngườicao tuổi thì phải thoả thuận rõ nội dung,...
  • chi phí nuôi dưỡng,chăm sóc sức khoẻ và tiền công.
Target excerpt

Điều 9. 1. Trẻ em từ 13 tuổi trở lên sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, không còn học văn hoá thì được giới thiệu đến các cơ sở dạy nghề để học nghề theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. T...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. 1.Người cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa, không có nguồn thu nhập được Nhà nướctrợ cấp xã hội hoặc được nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và khi chết đượctrợ cấp mai táng phí theo quy định tại Điều 7, Điều 10 và Điều 11 Nghị định số07/2000/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 3 năm 2000 về chính sách cứu trợ xãhội; được khám...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 120.000 đồng (hệ số 1); khi mức sống tối thiểu của dân cư thay đổi thì mức chuẩn trợ cấp xã hội cũng được điều chỉnh theo cho phù hợp. 2. Các mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này như sau: B...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Người cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa, không có nguồn thu nhập được Nhà nướctrợ cấp xã hội hoặc được nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và khi chết đượctrợ cấp mai táng phí theo quy định tạ...
  • được khám, chữa bệnh theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 95/CP của Chínhphủ ngày 28 tháng 8 năm 1994 về việc thu một phần viện phí.
  • 2.Người cao tuổi là người tàn tật, thuộc diện hộ nghèo được xem xét hưởng trợ cấpxã hội tại cộng đồng.
Added / right-side focus
  • 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 120.000 đồng (hệ số 1); khi mức sống tối thiểu của dân cư thay đổi thì mức chuẩn trợ cấp xã hội cũng được điều chỉnh theo cho phù...
  • 2. Các mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này như sau:
  • Mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất cho các đối tượng bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • 1.Người cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa, không có nguồn thu nhập được Nhà nướctrợ cấp xã hội hoặc được nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và khi chết đượctrợ cấp mai táng phí theo quy định tạ...
  • được khám, chữa bệnh theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 95/CP của Chínhphủ ngày 28 tháng 8 năm 1994 về việc thu một phần viện phí.
  • 2.Người cao tuổi là người tàn tật, thuộc diện hộ nghèo được xem xét hưởng trợ cấpxã hội tại cộng đồng.
Target excerpt

Điều 7. 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 120.000 đồng (hệ số 1); khi mức sống tối thiểu của dân cư thay đổi thì mức chuẩn trợ cấp xã hội cũng được điều chỉnh theo cho phù hợp. 2. Các...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ngườicao tuổi được miễn đóng góp cho các hoạt động xã hội, cộng đồng, trừ trường hợpngười cao tuổi tự nguyện tham gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Người quản lý phương tiện giao thông và công trình văn hóa, thể dục, thể thaophải ưu tiên sắp xếp chỗ ngồi phù hợp cho người cao tuổi khi tham gia giaothông công cộng và hoạt động văn hóa, thể thao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Người cao tuổi được chăm sóc sức khoẻ theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻnhân dân ngày 11 tháng 7 năm 1989. Ngườicao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theoNghị định số 23/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) ngày 24 tháng 01năm 1991 về Điều lệ khám, chữa bệnh và phục hồi chức nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi về sân bãi, dụngcụ, phương tiện theo khả năng thực tế của địa phương để người cao tuổi tham gialuyện tập thể dục, thể thao, tập thể dục dưỡng sinh, hoạt động văn hóa, phù hợpvới thể lực và tâm lý của người cao tuổi. Tuỳtheo khả năng của mình, hàng năm Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI CAO TUỔI TRONG SỰ NGHIỆP XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. 1.Nhà nước khuyến khích người cao tuổi đóng góp những kinh nghiệm, hiểu biết củamình vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; người cao tuổi trực tiếp tổ chứccác hoạt động tạo thu nhập và việc làm được Nhà nước cho vay vốn với lãi suất ưuđãi, miễn giảm thuế theo quy định của pháp luật hiện hành. 2.Tuỳ theo khả năng của mình,...

Open section

Điều 24.

Điều 24. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. 3. Nghị định này thay thế Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2000 của Chính phủ về chính sách...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Nhà nước khuyến khích người cao tuổi đóng góp những kinh nghiệm, hiểu biết củamình vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
  • người cao tuổi trực tiếp tổ chứccác hoạt động tạo thu nhập và việc làm được Nhà nước cho vay vốn với lãi suất ưuđãi, miễn giảm thuế theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2.Tuỳ theo khả năng của mình, người cao tuổi lựa chọn và tham gia các hoạt động đượcquy định tại Điều 24 của Pháp lệnh người cao tuổi thông qua Hội người cao tuổicơ sở và các Hội xã hội nghề nghiệp.
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
  • 3. Nghị định này thay thế Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • 1.Nhà nước khuyến khích người cao tuổi đóng góp những kinh nghiệm, hiểu biết củamình vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
  • người cao tuổi trực tiếp tổ chứccác hoạt động tạo thu nhập và việc làm được Nhà nước cho vay vốn với lãi suất ưuđãi, miễn giảm thuế theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2.Tuỳ theo khả năng của mình, người cao tuổi lựa chọn và tham gia các hoạt động đượcquy định tại Điều 24 của Pháp lệnh người cao tuổi thông qua Hội người cao tuổicơ sở và các Hội xã hội nghề nghiệp.
Target excerpt

Điều 24. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 .Người cao tuổi trực tiếp thành lập các cơ sở hoạt động văn hoá, thể dục, thểthao, học tập nâng cao trình độ, các cơ sở dịch vụ phục vụ người cao tuổi khôngvì mục tiêu lợi nhuận thì được Nhà nước khuyến khích, miễn hoặc giảm thuế theoquy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hộingười cao tuổi ở Trung ương và ở cấp xã được lập Qũy chăm sóc người cao tuổitheo Nghị định số 177/1999/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22 tháng 12 năm 1999 vềviệc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Qũy xã hội, Qũy từ thiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. 1.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước vềcông tác người cao tuổi; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan, banhành hoặc trình Chính phủ ban hành các chế độ, chính sách đối với người caotuổi; tổ chức và quản lý các trung tâm bảo trợ xã hội. 2.Bộ Y tế có trách nhiệm quản lý nhà nước v...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó đảm bảo theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách nhà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước vềcông tác người cao tuổi
  • chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan, banhành hoặc trình Chính phủ ban hành các chế độ, chính sách đối với người caotuổi
Added / right-side focus
  • Điều 15. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng
  • kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó đảm bảo theo phân cấp hi...
Removed / left-side focus
  • 1.Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước vềcông tác người cao tuổi
  • chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan, banhành hoặc trình Chính phủ ban hành các chế độ, chính sách đối với người caotuổi
Target excerpt

Điều 15. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp nào thì do...

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . 1.Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện các chính sách, chế độđối với người cao tuổi, nắm vững số lượng, chất lượng người cao tuổi và vậnđộng nhân dân chăm sóc, phụng dưỡng và phát huy vai trò của người cao tuổi. 2.Căn cứ các quy định của Pháp lệnh người cao tuổi, hàng năm ủy ban nhân dântỉnh, thành phố trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nhữngquy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 .Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ Tàichính, Bộ Xây dựng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giao thông vận tải, ủy ban Thểdục Thể thao, các Bộ, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Điều 2. Điều 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống. Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu c...
Điều 3. Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI
Điều 4. Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của Nghị định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng.