Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh người cao tuổi
30/2002/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 49/2003/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
61/2005/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh người cao tuổi
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 49/2003/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 49/2003/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh người cao tuổi
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . 1.Người cao tuổi Việt Nam là công dân nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từđủ 60 tuổi trở lên. 2.Người cao tuổi Việt Nam định cư ở nước ngoài và người cao tuổi là người nướcngoài trong thời gian sinh sống, làm việc tại Việt Nam cũng được áp dụng theoquy định tại Điều 13, khoản 1 Điều 14, Điều 21 và Điều 24 của Pháp lệnh n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . 1.Người có nghĩa vụ phụng dưỡng người cao tuổi là vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôihợp pháp, con dâu, con rể, cháu ruột của người cao tuổi (cháu ruột của ông, bànội, ngoại). 2.Người cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa, không có nguồn thu nhập và ngườicao tuổi tàn tật nặng mà gia đình thuộc diện nghèo, được Nhà nước và xã hội tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 .Nhà nước và xã hội có trách nhiệm chăm sóc và phát huy vai trò của người caotuổi trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; tổ chức vận động gia đình vàxã hội đóng góp vào sự nghiệp chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Người cao tuổi có trách nhiệm nêu gương tốt trong việc rèn luyện phẩm chất đạođức và chấp hành pháp luật; giáo dục thế hệ trẻ giữ gìn, phát huy truyền thốngtốt đẹp của dân tộc; phấn đấu trở thành người cao tuổi mẫu mực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHỤNG DƯỠNG, CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1.Người có nghĩa vụ phụng dưỡng người cao tuổi có trách nhiệm thực hiện đầy đủcác nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 của Pháp lệnh người caotuổi. 2.Trường hợp người phụng dưỡng người cao tuổi ủy nhiệm cho cá nhân hoặc tổ chứcdịch vụ chăm sóc người cao tuổi theo quy định tại Điều 11 của Pháp lệnh ngườicao tuổi thì ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1.Người cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa, không có nguồn thu nhập được Nhà nướctrợ cấp xã hội hoặc được nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và khi chết đượctrợ cấp mai táng phí theo quy định tại Điều 7, Điều 10 và Điều 11 Nghị định số07/2000/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 3 năm 2000 về chính sách cứu trợ xãhội; được khám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ngườicao tuổi được miễn đóng góp cho các hoạt động xã hội, cộng đồng, trừ trường hợpngười cao tuổi tự nguyện tham gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Người quản lý phương tiện giao thông và công trình văn hóa, thể dục, thể thaophải ưu tiên sắp xếp chỗ ngồi phù hợp cho người cao tuổi khi tham gia giaothông công cộng và hoạt động văn hóa, thể thao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Người cao tuổi được chăm sóc sức khoẻ theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻnhân dân ngày 11 tháng 7 năm 1989. Ngườicao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theoNghị định số 23/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) ngày 24 tháng 01năm 1991 về Điều lệ khám, chữa bệnh và phục hồi chức nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi về sân bãi, dụngcụ, phương tiện theo khả năng thực tế của địa phương để người cao tuổi tham gialuyện tập thể dục, thể thao, tập thể dục dưỡng sinh, hoạt động văn hóa, phù hợpvới thể lực và tâm lý của người cao tuổi. Tuỳtheo khả năng của mình, hàng năm Uỷ ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI CAO TUỔI TRONG SỰ NGHIỆP XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1.Nhà nước khuyến khích người cao tuổi đóng góp những kinh nghiệm, hiểu biết củamình vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; người cao tuổi trực tiếp tổ chứccác hoạt động tạo thu nhập và việc làm được Nhà nước cho vay vốn với lãi suất ưuđãi, miễn giảm thuế theo quy định của pháp luật hiện hành. 2.Tuỳ theo khả năng của mình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 .Người cao tuổi trực tiếp thành lập các cơ sở hoạt động văn hoá, thể dục, thểthao, học tập nâng cao trình độ, các cơ sở dịch vụ phục vụ người cao tuổi khôngvì mục tiêu lợi nhuận thì được Nhà nước khuyến khích, miễn hoặc giảm thuế theoquy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hộingười cao tuổi ở Trung ương và ở cấp xã được lập Qũy chăm sóc người cao tuổitheo Nghị định số 177/1999/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22 tháng 12 năm 1999 vềviệc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Qũy xã hội, Qũy từ thiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. 1.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước vềcông tác người cao tuổi; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan, banhành hoặc trình Chính phủ ban hành các chế độ, chính sách đối với người caotuổi; tổ chức và quản lý các trung tâm bảo trợ xã hội. 2.Bộ Y tế có trách nhiệm quản lý nhà nước v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . 1.Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện các chính sách, chế độđối với người cao tuổi, nắm vững số lượng, chất lượng người cao tuổi và vậnđộng nhân dân chăm sóc, phụng dưỡng và phát huy vai trò của người cao tuổi. 2.Căn cứ các quy định của Pháp lệnh người cao tuổi, hàng năm ủy ban nhân dântỉnh, thành phố trự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nhữngquy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 .Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ Tàichính, Bộ Xây dựng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giao thông vận tải, ủy ban Thểdục Thể thao, các Bộ, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.