Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nàyBiểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện và phísử dụng tần số vô tuyến điện (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí tần số vô tuyếnđiện). Phí, lệ phí tần số vôtuyến điện thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp mức thu quy định bằng Đô la Mỹ(USD) thì quy đổi từ USD ra tiền Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng nộp phí, lệphí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là cáctổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng máyphát tần số vô tuyến điện, sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định của phápluật.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm: 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân; 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật ho...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đ ối tượng nộp phí, lệphí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là cáctổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng máyphát tần số vô tuy...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm:
  • 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân;
  • 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật hoặc theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Đ ối tượng nộp phí, lệphí tần số vô tuyến điện theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là cáctổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng máyphát tần số vô tuy...
Target excerpt

Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm: 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Miễn giảm phí, lệ phí tần sốvô tuyến điện đối với các trường hợp sau đây: 1. Tạm thời chưa thuphí, lệ phí tần số vô tuyến điện đối với các cơ quan đại diện ngoại giao, cơquan lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam, các cơ quan và tổ chức quốc tế thuộcdiện ưu đãi, miễn trừ ngoại giao. 2. Miễn phí sử dụngtần số vô tuyến điện đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Cục Tần số vô tuyến điện thuộcTổng cục Bưu điện tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi làcơ quan thu phí, lệ phí) được trích 90% (chín mươi phần trăm) tổng số tiền phí,lệ phí tần số vô tuyến điện thực thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nướcđể chi phí cho công việc quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí theo quy địnhtại Nghị định này. Trườnghợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, l...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cục Tần số vô tuyến điện thuộcTổng cục Bưu điện tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi làcơ quan thu phí, lệ phí) được trích 90% (chín mươi phần trăm) tổng số tiền phí,lệ phí tần...
  • Cơ quan thu phí, lệphí có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, quản lý sử dụng và quyết toán phí, lệ phítần số vô tuyến điện với cơ quan Thuế trực tiếp quản lý theo quy định tại Thôngtư số 54/1999/TT-BTC...
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì ph...
  • Trườnghợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, lệphí khác với Nghị định này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
  • Cơquan có thẩm quyền ban hành chế độ thu, nộp phí, lệ phí sẽ quy định cụ thể đốitượng nộp, đối tượng không phải nộp phí, lệ phí quy định tại Điều này.
Removed / left-side focus
  • Cục Tần số vô tuyến điện thuộcTổng cục Bưu điện tổ chức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (sau đây gọi làcơ quan thu phí, lệ phí) được trích 90% (chín mươi phần trăm) tổng số tiền phí,lệ phí tần...
  • Cơ quan thu phí, lệphí có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, quản lý sử dụng và quyết toán phí, lệ phítần số vô tuyến điện với cơ quan Thuế trực tiếp quản lý theo quy định tại Thôngtư số 54/1999/TT-BTC...
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì phải nộp phí,...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan Thuế địa phương nơi thuphí, lệ phí tần số vô tuyến điện có trách nhiệm phát hành chứng từ thu tiềnphí, lệ phí và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu phí, lệ phí tần số vôtuyến điện theo đúng quy định tại Quyết định này và Thông tư số 54/1999/TT-BTCngày 10/5/1999, Thông tư số 21/2001/TT-BTC ngày 3/4/2001 của Bộ Tài ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. N hữngcơ quan, tổ chức được pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí mới được thuphí, lệ phí, bao gồm: 1.Cơ quan Thuế nhà nước; 2.Cơ quan, tổ chức quản lý và sử dụng vật tư, tài sản, tài nguyên hoặc chủ quyềnquốc gia để phục vụ cho hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc phục vụcông việc quản lý hành chính nhà nước đượ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cơ quan Thuế địa phương nơi thuphí, lệ phí tần số vô tuyến điện có trách nhiệm phát hành chứng từ thu tiềnphí, lệ phí và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu phí, lệ phí tần số vôtuyến điện theo...
Added / right-side focus
  • Điều 5. N hữngcơ quan, tổ chức được pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí mới được thuphí, lệ phí, bao gồm:
  • 1.Cơ quan Thuế nhà nước;
  • 2.Cơ quan, tổ chức quản lý và sử dụng vật tư, tài sản, tài nguyên hoặc chủ quyềnquốc gia để phục vụ cho hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc phục vụcông việc quản lý hành chính nhà nước đư...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Thuế địa phương nơi thuphí, lệ phí tần số vô tuyến điện có trách nhiệm phát hành chứng từ thu tiềnphí, lệ phí và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu phí, lệ phí tần số vôtuyến điện theo...
Target excerpt

Điều 5. N hữngcơ quan, tổ chức được pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí mới được thuphí, lệ phí, bao gồm: 1.Cơ quan Thuế nhà nước; 2.Cơ quan, tổ chức quản lý và sử dụng vật tư, tài sản, tài nguyên hoặc chủ quy...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về phí, lệ phí tần số vôtuyến điện trái với Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượngnộp phí, lệ phí tần số vô tuyến điện, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thuphí, lệ phí tần số vô tuyến điện và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau: 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các tổ chức, cá nhân...
Điều 3. Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với: 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như: phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác; 2.Phí (hoặc nguyệt liễm, niên liễm) thu theo điều lệ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 6. Điều 6. Nộidung quản lý nhà nước về phí, lệ phí bao gồm: 1.Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về phí, lệ phí; 2.Tổ chức thi hành và hướng dẫn việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 3.Kiểm tra, thanh tra việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 4.Xét, giải quyết các vi phạm pháp luật, khiếu nại, tố cáo về phí, lệ phí; 5.Bãi bỏ, đìn...
Điều 7. Điều 7. Quản lý nhà nước về phí, lệ phí: 1.Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về phí, lệ phí; 2.Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước về phí, lệ phí có trách nhiệm trìnhChính phủ giải quyết hoặc giải quyết theo thẩm quyền các nội dung quản lý nhà nướcvề phí, lệ phí quy định tại Điều 6, Nghị định này; 3. Ủ y ban nhân dân tỉnh thực...
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí: 1.Chính phủ ban hành danh mục các loại phí, lệ phí ngoài các loại phí, lệ phí đãđược Quốc hội, Ủ y ban Thường vụ Quốc hội quy định tạicác Luật, Pháp lệnh; Trongquá trình thực hiện, cần thiết phải sửa đổi, bổ sung thì các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc C...