Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 Right: Về việc bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước AS...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng củaViệt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) củacác nước ASEAN cho năm 2002.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung mã số, tên và thuế suấtcủa mặt hàng clinker thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hóa và thuế suất củaViệt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) củacác nước ASEAN cho năm 2002, cụ thể như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất MFN (%) Thuế suất CEPT (%) Nhóm Phân nhóm 2523 Xi măng poóc-lăng...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Mô tả nhóm, mặt hàng
  • Thuế suất MFN (%)
  • Thuế suất CEPT (%)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 .Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng củaViệt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) củacác nước ASEAN cho năm 2002. Right: Bổ sung mã số, tên và thuế suấtcủa mặt hàng clinker thuộc nhóm 2523 vào Danh mục hàng hóa và thuế suất củaViệt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) củacác nước ASEAN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất ưu đãi CEPT quy định tại Điều 1 của Quyếtđịnh này được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 47/2002/TT-BTC ngày28/5/2002 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện áp dụng thuế suất ưu đãi CEPT quy định tại Điều 1 của Quyếtđịnh này được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 47/2002/TT-BTC ngày28/5/2002 của Bộ Tài ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Các Bộ trưởng, Thủ trưởngcơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị địnhnày./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho các cơ quan hải quan từ 1/10/2002./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho các cơ quan hải quan từ 1/10/2002./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởngcơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị địnhnày./.