Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên
494/2001/QĐ-BTS
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ
23/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ
- Về việc ban hành Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ như sau: 1. Bổ sung Điều 10a như sau: "Điều 10a 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực cấp giấy chứng nhận tạm thời về đăng ký tầu biển cho các trường hợp sau đây: a) K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ như sau:
- 1. Bổ sung Điều 10a như sau:
- 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực cấp giấy chứng nhận tạm thời về đăng ký tầu biển cho các trường hợp sau đây:
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây theo Quyết định số 413/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 và Quyết định số 211/TS-QĐ ngày 17/06/1992 đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây theo Quyết định số 413/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 và Quyết định số 211/TS-QĐ ngày 17/06/1992 đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng các Vụ; Chánh Thanh tra Bộ; Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông - Lâm - Ngư nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐĂNG KIỂM TẦU CÁ, ĐĂNG KÝ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng
- Vụ trưởng các Vụ
- Chánh Thanh tra Bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định các nguyên tắc tổ chức thực hiện việc đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đăng kiểm tầu cá: Là thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát, đánh giá trạng thái kỹ thuật tầu cá, bao gồm cả chế tạo vật liệu và sản phẩm máy móc, công cụ, trang thiết bị được sử dụng trên tầu cá trong thiết kế, đóng mới, sửa chữa lớn (đại tu), cải hoán và đang hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản giúp Bộ trưởng Bộ Thủy sản tổ chức, chỉ đạo thực hiện thống nhất công tác đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên trong phạm vi cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ tầu cá chỉ được cho tầu hoạt động nghề cá sau khi đã hoàn tất việc đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên theo quy định của Quy chế này và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tàu cá phải đăng ký theo Quy chế này gom: 1. Tầu cá của các tổ chức, cá nhân trong nước; 2. Tầu cá thuộc sở hữu của các doanh nghiệp liên doanh hoặc của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được thành lập và hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; 3. Tầu cá thuộc tổ chức, cá nhân nước ngoài ngoài doanh nghiệp Việt Nam m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thuyền viên làm việc trên các loại tầu cá dưới đây phải có Sổ thuyền viên tầu cá: 1. Tầu cá nói tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này có lắp máy với tổng công suất máy chính từ 90 sức ngựa trở lên; 2. Tầu cá nói tại khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 5 của Quy chế này kể cả tầu có lắp máy hoặc không lắp máy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tầu cá phải đăng kiểm theo Quy chế này gồm: 1. Tầu cá lắp máy với tổng công suất máy chính từ 20 sức ngựa trở lên; 2. Tầu cá không lắp máy hoặc có lắp máy với tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa nhưng có chiều dài đường nước thiết kế từ 15m đến 20m. Đối với tầu cá có chiều dài đường nước thiết kế lớn hơn 20m (trừ tầu kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM TẦU CÁ, ĐĂNG KÝ TẦU CÁ VÀ THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên sau đây gọi tắt là "Cơ quan đăng kiểm tầu cá" gồm: 1. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương - Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản thuộc Bộ Thủy sản; 2. Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh - Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Trung tâm Bảo vệ nguồn lợi thủy sản thuộc Sở Thủy sản hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc đăng ký tầu cá và thuyền viên được phân công như sau: 1. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương đăng ký đối với: a) Tầu cá của các đơn vị trực thuộc Bộ Thủy sản và của các ngành Trung ương khác, kể cả lực lượng vũ trang làm kinh tế thủy sản; b) Tầu kiểm ngư; c) Tầu nghiên cứu, điều tra, thăm dò nguồn lợi thủy sản; d) Tầu cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Việc đăng kiểm tầu cá được phân công như sau: 1. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương đăng kiểm đối với: a) Tầu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90 sức ngựa trở lên; b) Tầu cá nói ở khoản 1 Điều 9 của Quy chế này. 2. Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh đăng kiểm đối với: a) Tầu cá không nói ở khoản 1 Điều này gồm: Tầu cá của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1. Cơ quan đăng kiểm tầu cá trung ương có thể ủy quyền cho Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh thực hiện việc đăng kiểm tầu cá nói ở khoản 1 Điều 10 của Quy chế này theo nguyên tắc: a) Ủy quyền toàn bộ hoặc từng phần, từng thời hạn; b) Ủy quyền cho Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh sở tại hoặc Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh gần nhất có đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương có nhiệm vụ: 1. Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn, quy trình quy phạm, áp dụng trong việc thiết kế, đóng mới, sửa chữa lớn, cải hoán, trang bị lại tầu cá và các quy định về đăng ký tầu cá và thuyền viên trình Bộ Thủy sản ban hành; 2. Lập và quản lý Sổ đăng ký tầu cá thuộc diện quản lý; tổng hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh có nhiệm vụ: 1. Lập và quản lý Sổ đăng ký tầu cá theo phân cấp; tổng hợp thống kê tầu cá và thuyền viên của tỉnh đã đăng ký; 2. Báo cáo công tác đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên theo quy định; 3. Trực tiếp thực hiện công tác đăng ký tầu cá và thuyền viên đối với loại tầu nói tại kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐĂNG KIỂM TẦU CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. 1. Tầu cá nói tại Điều 7 của Quy chế này phải chịu sự kiểm tra giám sát kỹ thuật của Cơ quan đăng kiểm tầu cá; 2. Tầu cá không nói tại Điều 7 của Quy chế này, Cơ quan đăng kiểm tầu cá chỉ kiểm tra trang bị an toàn và thông số cơ bản của tầu trước khi đăng ký tầu; 3. Khi đóng mới, sửa chữa lớn, cải hoán, trang bị lại tầu cá nói...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tầu cá thuộc loại quy định phải đăng kiểm đều phải có hồ sơ kỹ thuật. Nội dung hồ sơ kỹ thuật tầu cá quy định tại Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 14: 2000 và quy phạm, tiêu chuẩn nhà nước hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc thực hiện công tác đăng kiểm tầu cá đóng mới, sửa chữa lớn, cải hoán gồm: 1. Xét duyệt thiết kế, 2. Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công, thử và nghiệm thu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Việc thực hiện công tác đăng kiểm tầu cá trong quá trình tầu hoạt động gồm: 1. Kiểm tra lần đầu; 2. Kiểm tra hàng năm; 3. Kiểm tra định kỳ; 4. Kiểm tra bất thường. Mục đích các loại kiểm tra nói trên quy định tại mục 5 Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 140: 2000.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các giấy tờ được cấp sau khi thực hiện công tác đăng kiểm: 1. Phiếu duyệt thiết kế, 2. Biên bản nghiệm thu từng phần; 3. Biên bản kiểm tra kỹ thuật lần đầu định kỳ; 4. Biên bản kiểm tra kỹ thuật hàng năm; 5. Sổ chứng nhận khả năng hoạt động tầu cá. Nội dung, khuôn khổ và mắn trình bày các giấy tờ nói trên quy định tại Tiêu chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương căn cứ vào các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành quy định cụ thể nội dung các loại kiểm tra kỹ thuật đối với tầu cá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐĂNG KÝ TẦU CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tầu cá được đăng ký vào Sổ đăng ký tầu cá khi đã có đủ các điều kiện sau: 1. Đủ năng lực hoạt động nghề cá; phù hợp với chủ trương phát triển của ngành thủy sản; 2. Chủ tầu phải cam kết không sử dụng tầu vào các mục đích trái pháp luật; 3. Không còn mang đăng ký tầu biển nào khác; 4. Đã hoàn tất việc đăng kiềm (đối với loại tầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Chủ tầu có nghĩa vụ đăng ký tầu cá tại Cơ quan đăng kiểm tầu cá quy đỉnh tại Điều 9 của Quy chế này; 2. Trong cùng một thời điểm mỗi tầu cá chỉ được đăng ký tại một Cơ quan đăng kiểm tầu cá và chỉ mang một số đăng ký duy nhất; 3. Thủ tục, hồ sơ đăng ký tầu cá quy định tại Điều 23 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Số đăng ký tầu cá gồm 3 nhóm (tính từ trái sang phải), quy định như sau: A. Nhóm thứ nhất: Các chữ cái viết tắt tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cụ thể: 01. An Giang - AG 02. Bà Rịa - Vũng Tàu - BV 03. Bạc Liêu - BL 04. Bắc Cạn - BC 05. Bắc Giang - BG 06. Bắc Ninh - BN 07. Bến Tre - BT 08. Bình Dương - BD 09. Bình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ đăng ký tầu cá gồm: A. Đối với tầu cá đóng mới hoặc cải hoán: 1. Giấy tờ phải nộp, mỗi thứ 1 bản: a) Tờ khai đăng ký tầu cá và thuyền viên (bản chính); b) Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng, sửa tầu cấp hoặc hợp đồng đóng, sửa tầu (bản chính); c) Biên lai nộp thuế trước bạ (cả máy tầu và và tầu, bản chính); d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng kiểm tầu cá có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký vào Sổ đăng ký tầu cá và cấp Giấy chứng nhận đăng ký tầu cá. Trường hợp không đủ điều kiện đăng ký hoặc hồ sơ đăng ký chưa hợp lệ phải thông báo cho chủ tầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chủ tầu,thuyền trưởng tầu cá có nghĩa vụ bảo quản và lưu giữ thường xuyên ở tầu Giấy chứng nhận đăng ký tầu cá và các giấy tờ đăng kiểm tầu cá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. 1. Giấy chứng nhận đang ký tầu cá được cấp lại trong các trường hợp sau đây: a) Bị mất, bị rách nát hư hỏng; b) Thay đổi tên tầu, hô hiệu hoặc các thông số kỹ thuật của tầu. 2. Hồ sơ phải nộp cho cơ quan đăng kiểm tầu cá để cấp lại giấy chứng nhận đăng ký gồm: a) Tờ khai xin đổi tên tầu hoặc cấp lại đăng ký tầu cá; b) Giấy chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. 1. Chủ tầu phải thông báo cho cơ quan đăng kiểm tầu cá nơi tầu đăng ký để xóa đăng ký trong những trường hợp sau : a) Tầu bị phá hủy hoặc bị chìm đắm mà cơ quan điều tra tai nạn hàng hải có thẩm quyền xác nhận đã thực sự mất khả năng hoạt động nghề cá; b) Tầu bị mất tích (sau 6 tháng kể từ khi mất liên lạc với tầu); c) Tầu hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. 1. Tầu cá được cấp "Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời" trong các trường hợp sau đây: a) Khi tiến hành đăng ký tầu cá cũ mua của nước ngoài để sử dụng nhưng chủ tầu chưa có giấy chứng nhận xóa tên đăng ký tầu biển và giấy chứng nhận đã nộp lệ phí trước bạ; b) Khi tiến hành đăng ký tầu cá đóng mới tại Việt Nam để chạy thử về nơi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thủ tục và trình tự cầm cố, thế chấp hoặc cầm giữ hàng hải tầu cá thực hiện theo quy định tại mục E Chương II Quy chế Đăng ký tầu biền và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐĂNG KÝ Ở NƯỚC NGOÀI TẦU CÁ THUỘC SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. 1. Điều kiện để tầu cá thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam được đăng ký ở nước ngoài và nguyên tắc áp dụng luật để giải quyết các vấn đề có liên quan, thực hiện theo quy định tại Điều 20 và 22 mục F Chương II Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ. 2. Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. 1. Trước khi đăng ký ở nước ngoài mà tầu cá đã đăng ký tại Việt Nam thì chủ tầu phải làm tờ khai xóa đăng ký hoặc tạm ngừng đăng ký, gửi cơ quan đăng kiểm tầu cá thuộc địa bàn quản lý để xóa hoặc tạm ngừng đăng ký trong sổ đăng ký tầu cá Việt Nam. 2. Cơ quan đăng kiểm tầu cá thực hiện việc xóa đăng ký và cấp Giấy chứng nhận xó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. 1. Thuyền viên tầu cá nói tại Điều 6 Quy chế này phải có Sổ thuyền viên tầu cá. 2. Người xin cấp Sổ thuyền viên tầu cá phải có đủ các điều kiện sau: a) Đủ 18 tuổi trở lên; b) Có đủ sức khỏe và biết bơi lội; c) Được tập huấn về những kiến thức cơ bản khi hành nghề trên biển do cơ quan đăng kiểm tầu cá có thẩm quyền tổ chức (nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. 1. Tầu cá đăng ký ở cơ quan đăng kiểm tầu cá nào thì do cơ quan đăng kiểm tầu cá đó thực hiện việc đăng ký thuyền viên và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tầu cá cho tầu. Việc đăng ký thuyền viên và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tầu cá đối với các loại tầu cá quy định như sau: a) Đối với thuyền viên làm việc trên tầu cá nói ở Điều 6 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. 1. Sổ danh bạ thuyền viên tầu cá được cơ quan đăng kiểm tầu cá cấp lần đầu cùng với việc đăng ký tầu cá. 2. Việc thay thế thuyền viên làm việc trên tầu cá cho từng chuyến biển quy định như sau: a) Đối với thuyền viên làm việc trên loại tầu cá như nói tại Điều 6 của Quy chế này, thuyền viên thay thế phải có Sổ thuyền viên tầu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế này đều được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này đều bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. 3. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc thực hiện Quy chế này theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quy chế này thay thế: 1. Thể lệ đăng ký tầu cá và thuyền viên ban hành kèm theo Quyết định số 418/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản; 2. Quyết định số 21/TS-QĐ ngày 17/06/1992 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc quản lý kỹ thuật, kiểm tra an toàn các phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Cục trưởng Bảo vệ nguồn lợi thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện thống nhất Quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.