Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành: Bê tông thuỷ công và các vật liệu dùng cho bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử (Từ tiêu chuẩn 14TCN 63-2002 đến 14TCN 73-2002)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này các tiêu chuẩn ngành: 14TCN 63-2002: Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật. 14TCN 64-2002: Hỗn hợp Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật. 14TCN 65-2002: Hỗn hợp bê tông thuỷ công và Bê tông thuỷ công - Phương pháp thử. 14TCN 66-2002: Xi măng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật. 14TCN 67-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Các tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho các tiêu chuẩn cùng tên ký hiệu từ 14TCN 63-88 đến 14TCN 73-88 ban hành theo quyết định số 142 QĐ/KT ngày 14/3/1989 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TIÊU CHUẨN NGÀNH 14 TCN 63 - 2001 BÊ TÔNG THỦY CÔNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT Hydraulic Concrete - Technical Requirements (Ban hành theo quyết định số: 11/2001/QĐ-BNN, ngày 29 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phê duyệt đề án phát triển nông thôn và chương trình hổ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Điều 1 Điều 1 : Phê duyệt Đề án Phát triển điện nông thôn và Chương trình hỗ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các hộ thuộc đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nông thôn tỉnh Lâm Đồng. (Có Đề án kèm theo).
Điều 2 Điều 2 : - Căn cứ nội dung Đề án và chức năng, nhiệm vụ được giao, các cấp, các ngành, đơn vị chức năng có liên quan xây dựng kế hoạch và phối hợp tổ chức triển khai thực hiện Đề án đạt được kết quả. - Đề nghị Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp phối hợp với chính quyền...
Điều 3 Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị, các tổ chức đoàn thể căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./- TM. UBND TỈNH LÂM ĐỒNG CHỦ TỊCH (ĐÃ KÝ VÀ ĐÓNG DẤU)
PHAN THIÊN PHAN THIÊN
PHẦN A PHẦN A ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN, THỰC TRẠNG VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐIỆN Ở NÔNG THÔN VÀ CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN ĐIỆN NÔNG THÔN VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỖTRỢ, CHO VAY VỐN MẮC ĐIỆN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ. I.ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN VÀ THỰC TRẠNG VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐIỆN Ở NÔNG THÔN A.Thực trạng phát t...
PHẦN B PHẦN B
MỤC TIÊU VÀ CÁC GIẢI PHÁP, BIỆN PHÁP TIẾP TỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN NÔNG THÔN VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỔ TRỢ, CHO VAY VỐN MẮC ĐIỆN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ. MỤC TIÊU VÀ CÁC GIẢI PHÁP, BIỆN PHÁP TIẾP TỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN NÔNG THÔN VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỔ TRỢ, CHO VAY VỐN MẮC ĐIỆN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ. I.MỤC TIÊU ĐẾN NĂM 2005 VÀ 2010. Phát triển phủ kín lưới điện trung hạ thế nông thôn từ hệ thống lưới điện quốc gia. Nâng cao tỷ lệ số hộ dân có điện lên khoảng 70% đến 80% vào năm 2005...