Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm
711/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc điều chỉnh bổ sung Quyết định số 10/2001/QĐ-UB ngày 09/02/2001 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về thu tiền thoát nước trên địa bàn thành phố.
6152/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh bổ sung Quyết định số 10/2001/QĐ-UB ngày 09/02/2001 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về thu tiền thoát nước trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh bổ sung Quyết định số 10/2001/QĐ-UB ngày 09/02/2001 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về thu tiền thoát nước trên địa bàn thành phố.
- Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Sở Giao thông công chánh và Công ty Cấp nước thành phố được tổ chức thu tiền thoát nước bắt đầu từ kỳ hóa đơn tiền nước tháng 9/2001 theo các nội dung đươc quy định tại Quyết định số 10/2001/QĐ-UB ngày 09/02/2001 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Giao thông công chánh và Công ty Cấp nước thành phố được tổ chức thu tiền thoát nước bắt đầu từ kỳ hóa đơn tiền nước tháng 9/2001 theo các nội dung đươc quy định tại Quyết định số 10/2001/QĐ-UB...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Công ty Cấp nước được trích tỷ lệ chi phí hành thu tiền thoát nước là 1% trên tổng số tiền thu được và có trách nhiệm báo cáo quyết toán với Sở Tài chính Vật giá theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Công ty Cấp nước được trích tỷ lệ chi phí hành thu tiền thoát nước là 1% trên tổng số tiền thu được và có trách nhiệm báo cáo quyết toán với Sở Tài chính Vật giá theo đúng quy định hiện h...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng trong phạm vi chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ MỞ THƯ TÍN DỤNG NHẬP HÀNG TRẢ CHẬM (Ban hành kèm theo Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN ngày25...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Giao cho Sở Tài chính Vật giá chủ trì cùng Sở Giao thông công chánh và Cục Thuế thành phố xây dựng phương án về mức thu và quản lý, sử dụng nguồn thu phí thoát nước và vệ sinh môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh để trình Bộ Tài chính ban hành về chế độ thu nộp và quản lý sử dụng phí thoát nước và vệ sinh môi trường áp dụng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Sở Tài chính Vật giá chủ trì cùng Sở Giao thông công chánh và Cục Thuế thành phố xây dựng phương án về mức thu và quản lý, sử dụng nguồn thu phí thoát nước và vệ sinh môi trường tại thành...
- Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng trong phạm vi chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách...
- QUY CHẾ MỞ THƯ TÍN DỤNG NHẬP HÀNG TRẢ CHẬM
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN ngày25/512001)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thanh toán bằng thư tín dụng trả chậm (sau đây gọi là "nghiệp vụ L/C trả chậm) là một phương thứcthanh toán tín dụng chứng từ có kỳ hạn do ngân hàng thực hiện để phục vụ choviệc nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chánh - Vật giá, Sở Giao thông công chánh, Cục Thuế thành phố, Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận - Huyện, Giám đốc Công ty Cấp nước thành phố, Giám đốc Công ty...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chánh
- Vật giá, Sở Giao thông công chánh, Cục Thuế thành phố, Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận
- Huyện, Giám đốc Công ty Cấp nước thành phố, Giám đốc Công ty Thoát nước đô thị, Giám đốc các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và các đối tượng sử dụng nước máy trên địa bàn thành phố có tr...
- Thanh toán bằng thư tín dụng trả chậm (sau đây gọi là "nghiệp vụ L/C trả chậm) là một phương thứcthanh toán tín dụng chứng từ có kỳ hạn do ngân hàng thực hiện để phục vụ choviệc nhập khẩu hàng hóa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ L/C trả chậm là các Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng đầu tư,Ngân hàng phát thển, ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng chính sách, Ngânhàng liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và các loại hìnhngân hàng khác (sau đây gọi là "Ngân hàng") được thành lập, hoạt độngtheo Luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được Ngân hàng mở L/C trả chậm là các doanh nghiệp được thành lập vàhoạt động tại Việt Nam quy định của pháp luật Việt Nam có đủ điều kiện quy địnhtại Điều 8 và Điều 9 Quy chế này. Các doanh nghiệp bao gồm: Doanhnghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài,doanh nghiệp 100% vốn nước ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc mở L/C trả chậm để nhập khẩu hàng hóaphải đảm bảo phù hợp với: 1.Chính sách nhập khẩu của Nhà nước. 2.Các quy định hiện hành của Nhà nước liên quan đến vay, trả nợ nước ngoài, bảođảm tiền vay và các quy định tại Quy chế này. 3.Quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ của Phòng Thương mại quốc tế(theo phiên bản mà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc mở L/C trả chậm nhập các mặt hàng do Thủ tướng Chính phủ chỉ định đượcthực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI THỰC HIỆN NGHIỆP VỤ L/C TRẢ CHẬM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Để được thực hiện nghiệp vụ L/C trảchậm, Ngân hàng phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.Được phép thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế 2.Có quy định cụ thể bằng văn bản vềquy trình, thủ tục và hồ sơ cần thiết để thực hiện nghiệp vụ L/C trả chậm theo Quy tắc thực hànhthống nhất về tín dụng chứng từ của Phòng Thương mại quốc tế (t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khi mở L/C trả chậm cho doanh nghiệp, ngân hàng phải đảm bảo: 1.Số dư L/C trả chậm ngân hàng mởcho 1 khách hàng (bao gồm số tiền của các L/C trả chậm ngân hàng đã mở nhưng chưathanh toán cho người thụ hưởng) phải nằm trong giới hạn tổng số dư bảo lãnh củaTổ chức tín dụng cho 1 khách hàngtheo quy định tại Quy chế bảo lãnh ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ngân hàng xem xét để mở L/C trả chậm ngắn hạn (thời hạn đến 1 năm) cho doanhnghiệp khi doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau: 1.Có khả năng tài chính đảm bảothanh toán L/C trong thời hạn cam kết theo quyđịnh của ngân hàng. 2.Có cam kết bằng văn bản với ngânhàng về lịch chuyển tiền cho Ngân hàng để Ngân hàng thanh toán cho nước n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ngân hàng xem xét để mở L/C trả chậm trung, dài hạn (thời hạn trên 1 năm) chodoanh nghiệp sau khi doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau: Điềukiện quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 Quy chế này. 2.Có văn bản của Ngân hàng Nhà nướcxác nhận đã đăng ký vay, trả nợ nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KÝ QUỸ, CẦM CỐ, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trước khi mở L/C trả chậm cho doanh nghiệp, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Ngân hànghoặc người có thẩm quyền theo quy định của Ngân hàng, tùy theo tình hình thựctế về sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính, uy tín của từng doanh nghiệp vàđặc điểm của hàng hóa nhập khẩu để thỏa thuận với doanh nghiệp việc áp dụng mộthoặc nhiều biện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với biện pháp bảo đảm là ký quỹ để mở L/C trả chậm: 1.Căn cứ tình hình cụ thể và chính sách nhập khẩu hàng hóa của Nhà nước, khi cầnthiết, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sẽ quyết định mức ký quỹ tối thiểu đối vớicác mặt hàng nằm trong danh mục hạn chế nhập khẩu trong từng thời kỳ theo quyđinh của Chính phủ. 2.Doanh nghiệp kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Việc cầm cố, thế chấp tài sản và bảo lãnh cho việc mở L/C trả chậm được thực hiện theothỏa thuận giữa ngân hàng và doanh nghiệp và phù hợp với quy định hiện hành củapháp luật về bảo đảm tiền vay và các quy định có liên quan khác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm chuyển tiền cho ngân hàng theo đúng cam kết giữadoanh nghiệp và ngân hàng để thanh toán cho nước ngoài đúng hạn. Ngân hàng chịutrách nhiệm thanh toán cho nước ngoài theo đúng cam kết của mình. Nếudoanh nghiệp không chuyển tiền (toàn bộ hoặc một phần) cho ngân hàng theo đúngcam kết, ngân hàng vẫn p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM QUYỀN KÝ VÀ MỨC PHÍ ĐỐI VỚI NGHIỆP VỤ L/C TRẢ CHẬM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ngân hàng quy định thẩm quyền quyết định mở L/C trả chậm trong hệ thống củamình phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Mức phí đối với nghiệp vụ L/C trả chậm (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng): 1.Tổng của phí mở L/C và phí kiểm trachứng từ tối đa là 2%/năm tính trên trị giá L / C được mở, được tính trong thời hạn hiệu lực của L/C. 2.Phí chấp nhận thanh toán tối đa là 2%/năm tính trên số tiền đã chấp nhận thanhtoán nhưng chưa thanh toán cho n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định kỳ hoặc khi cần thiết, việc kiểm tra, thanh tra đối với nghiệp vụ L/C trảchậm được thực hiện như sau: 1.Ngân hàng chịu sự kiểm tra, thanh tra của Ngân hàng Nhà nước; 2.Doanh nghiệp chịu sự giám sát, kiểm tra của ngân hàng; 3.Doanh nghiệp chịu sự kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước về tình hình vay, trả nợ nướcngoài dưới hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy địnhtại Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm, sẽ bị xử lý kỷ luật, xửlý hành chính, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồithường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Định kỳ ngân hàng phải gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) và Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn các báo cáo theo quy địnhhiện hành về báo cáo vay, trả nợ nước ngoài (trong đó có nghiệp vụ L/C trảchậm).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Ngânhàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối) theo quy định sau: 1.Báo cáo ngay khi phát hiện ra các trường hợp vi phạm Quy chế Mở thư tín dụng nhập hàng trả chậmvà kiến nghị biện pháp xử lý. 2.Thực hiện theo quy định hiện hành về báo cáo vay, trả nợ nước ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG, SỬA ĐỔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.