Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 27
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế các quy định liên quan đến việc mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm tại các văn bản dưới đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quy chế bảo lãnh, tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành theo Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/02/1994; Chỉ thị 06/NH7-CT ngày 06/06/1996...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Added / right-side focus
  • Quy chế bảo lãnh, tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành theo Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/02/1994; Chỉ thị 06/NH7-CT ngày 06/06/1996 về tăng cường công tác quản lý vay trả nợ nước ngoài;
  • Công văn số 434/CV-NH7 ngày 05/08/1996 hướng dẫn cụ thể một số nội dung của Chỉ thị 06/NH7-CT ngày 06/06/1996.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế các quy định liên quan đến việc mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm tại các văn bản dưới đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế các quy định liên quan đến việc mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm tại các văn bản dưới đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quy chế bảo lãnh, tá...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng trong phạm vi chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ MỞ THƯ TÍN DỤNG NHẬP HÀNG TRẢ CHẬM (Ban hành kèm theo Quyết định số 711/2001/QĐ-NHNN ngày25...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thanh toán bằng thư tín dụng trả chậm (sau đây gọi là "nghiệp vụ L/C trả chậm) là một phương thứcthanh toán tín dụng chứng từ có kỳ hạn do ngân hàng thực hiện để phục vụ choviệc nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ L/C trả chậm là các Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng đầu tư,Ngân hàng phát thển, ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng chính sách, Ngânhàng liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và các loại hìnhngân hàng khác (sau đây gọi là "Ngân hàng") được thành lập, hoạt độngtheo Luậ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ mở L/C trả chậm phải có đủ các điều kiện sau, trừ trường hợp đặc biệt pháp luật có quy định khác: 6.1 Được phép thực hiện nghiệp vụ thanh toán quốc tế: 6.2 Có quy định cụ thể bằng văn bản các thủ tục và hồ sơ cần thiết về nghiệp vụ mở và thanh toán L/C theo thông lệ thanh toán quốc tế về tín dụng c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ L/C trả chậm là các Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng đầu tư,Ngân hàng phát thển, ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng chính sách, Ngânhàng liên doanh, Chi n...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ mở L/C trả chậm phải có đủ các điều kiện sau, trừ trường hợp đặc biệt pháp luật có quy định khác:
  • 6.1 Được phép thực hiện nghiệp vụ thanh toán quốc tế:
  • 6.2 Có quy định cụ thể bằng văn bản các thủ tục và hồ sơ cần thiết về nghiệp vụ mở và thanh toán L/C theo thông lệ thanh toán quốc tế về tín dụng chứng từ của Phòng thương mại quốc tế và phù hợp vớ...
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ L/C trả chậm là các Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng đầu tư,Ngân hàng phát thển, ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng chính sách, Ngânhàng liên doanh, Chi n...
Target excerpt

Điều 6. Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ mở L/C trả chậm phải có đủ các điều kiện sau, trừ trường hợp đặc biệt pháp luật có quy định khác: 6.1 Được phép thực hiện nghiệp vụ thanh toán quốc tế: 6.2 Có quy định cụ thể bằng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được Ngân hàng mở L/C trả chậm là các doanh nghiệp được thành lập vàhoạt động tại Việt Nam quy định của pháp luật Việt Nam có đủ điều kiện quy địnhtại Điều 8 và Điều 9 Quy chế này. Các doanh nghiệp bao gồm: Doanhnghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài,doanh nghiệp 100% vốn nước ng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng, tuỳ theo tình hình thực tế về sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính và uy tín của từng doanh nghiệp, đặc biệt của vật tư hàng hoá nhập khẩu, quyết định áp dụng một hoặc nhiều biện pháp đảm bảo (ký quỹ, cầm cố, thế chấp tài sản, bảo lãnh) để đảm bảo thu hồi nợ. Chỉ áp dụng phương thức cầm cố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối tượng được Ngân hàng mở L/C trả chậm là các doanh nghiệp được thành lập vàhoạt động tại Việt Nam quy định của pháp luật Việt Nam có đủ điều kiện quy địnhtại Điều 8 và Điều 9 Quy chế này.
  • Các doanh nghiệp bao gồm:
  • Doanhnghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài,doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần,công ty hợp danh, chi nhánh công ty...
Added / right-side focus
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng, tuỳ theo tình hình thực tế về sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính và uy tín của từng doanh nghiệp, đặc biệt của vật tư hàng hoá nhập khẩu, quyết định áp dụng...
  • Chỉ áp dụng phương thức cầm cố bằng chính hàng nhập khẩu đối với những trường hợp được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
  • Riêng đối với các mặt hàng nằm trong danh mục Nhà nước hạn chế nhập khẩu (danh mục mặt hàng này hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố), căn cứ tình hình cụ thể và chính sách nhập khẩu hàng hoá...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng được Ngân hàng mở L/C trả chậm là các doanh nghiệp được thành lập vàhoạt động tại Việt Nam quy định của pháp luật Việt Nam có đủ điều kiện quy địnhtại Điều 8 và Điều 9 Quy chế này.
  • Các doanh nghiệp bao gồm:
  • Doanhnghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài,doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần,công ty hợp danh, chi nhánh công ty...
Target excerpt

Điều 8. Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng, tuỳ theo tình hình thực tế về sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính và uy tín của từng doanh nghiệp, đặc biệt của vật tư hàng hoá nhập khẩu, quyết định áp dụng một hoặc nh...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Việc mở L/C trả chậm để nhập khẩu hàng hóaphải đảm bảo phù hợp với: 1.Chính sách nhập khẩu của Nhà nước. 2.Các quy định hiện hành của Nhà nước liên quan đến vay, trả nợ nước ngoài, bảođảm tiền vay và các quy định tại Quy chế này. 3.Quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ của Phòng Thương mại quốc tế(theo phiên bản mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc mở L/C trả chậm nhập các mặt hàng do Thủ tướng Chính phủ chỉ định đượcthực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI THỰC HIỆN NGHIỆP VỤ L/C TRẢ CHẬM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Để được thực hiện nghiệp vụ L/C trảchậm, Ngân hàng phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.Được phép thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế 2.Có quy định cụ thể bằng văn bản vềquy trình, thủ tục và hồ sơ cần thiết để thực hiện nghiệp vụ L/C trả chậm theo Quy tắc thực hànhthống nhất về tín dụng chứng từ của Phòng Thương mại quốc tế (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khi mở L/C trả chậm cho doanh nghiệp, ngân hàng phải đảm bảo: 1.Số dư L/C trả chậm ngân hàng mởcho 1 khách hàng (bao gồm số tiền của các L/C trả chậm ngân hàng đã mở nhưng chưathanh toán cho người thụ hưởng) phải nằm trong giới hạn tổng số dư bảo lãnh củaTổ chức tín dụng cho 1 khách hàngtheo quy định tại Quy chế bảo lãnh ngân h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ngân hàng xem xét để mở L/C trả chậm ngắn hạn (thời hạn đến 1 năm) cho doanhnghiệp khi doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau: 1.Có khả năng tài chính đảm bảothanh toán L/C trong thời hạn cam kết theo quyđịnh của ngân hàng. 2.Có cam kết bằng văn bản với ngânhàng về lịch chuyển tiền cho Ngân hàng để Ngân hàng thanh toán cho nước n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ngân hàng xem xét để mở L/C trả chậm trung, dài hạn (thời hạn trên 1 năm) chodoanh nghiệp sau khi doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau: Điềukiện quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 Quy chế này. 2.Có văn bản của Ngân hàng Nhà nướcxác nhận đã đăng ký vay, trả nợ nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KÝ QUỸ, CẦM CỐ, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trước khi mở L/C trả chậm cho doanh nghiệp, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Ngân hànghoặc người có thẩm quyền theo quy định của Ngân hàng, tùy theo tình hình thựctế về sản xuất kinh doanh, khả năng tài chính, uy tín của từng doanh nghiệp vàđặc điểm của hàng hóa nhập khẩu để thỏa thuận với doanh nghiệp việc áp dụng mộthoặc nhiều biện...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ngân hàng chịu trách nhiệm thanh toán với nước ngoài về giá trị các L/C trả chậm do mình mở đã chấp nhận nợ. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm thanh toán cho Ngân hàng theo đúng cam kết giữa Doanh nghiệp và Ngân hàng để trả nợ nước ngoài đúng hạn. Nếu Doanh nghiệp không thanh toán được (toàn bộ hoặc một phần) cho Ngân hàng đến khi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trước khi mở L/C trả chậm cho doanh nghiệp, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Ngân hànghoặc người có thẩm quyền theo quy định của Ngân hàng, tùy theo tình hình thựctế về sản xuất kinh doanh, khả năng tài ch...
  • Việc áp dụng biệnpháp bảo đảm là ký quỹ để mở L/C trả chậm được thực hiện phù hợp với quy địnhtại Điều 11 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Ngân hàng chịu trách nhiệm thanh toán với nước ngoài về giá trị các L/C trả chậm do mình mở đã chấp nhận nợ.
  • Doanh nghiệp chịu trách nhiệm thanh toán cho Ngân hàng theo đúng cam kết giữa Doanh nghiệp và Ngân hàng để trả nợ nước ngoài đúng hạn.
  • Nếu Doanh nghiệp không thanh toán được (toàn bộ hoặc một phần) cho Ngân hàng đến khi đến hạn, Doanh nghiệp phải nhận nợ quá hạn với Ngân hàng và phải chịu lãi phạt theo quy định hiện hành về cho va...
Removed / left-side focus
  • Trước khi mở L/C trả chậm cho doanh nghiệp, Tổng Giám đốc (Giám đốc) Ngân hànghoặc người có thẩm quyền theo quy định của Ngân hàng, tùy theo tình hình thựctế về sản xuất kinh doanh, khả năng tài ch...
  • Việc áp dụng biệnpháp bảo đảm là ký quỹ để mở L/C trả chậm được thực hiện phù hợp với quy địnhtại Điều 11 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 11. Ngân hàng chịu trách nhiệm thanh toán với nước ngoài về giá trị các L/C trả chậm do mình mở đã chấp nhận nợ. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm thanh toán cho Ngân hàng theo đúng cam kết giữa Doanh nghiệp và Ngân...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối với biện pháp bảo đảm là ký quỹ để mở L/C trả chậm: 1.Căn cứ tình hình cụ thể và chính sách nhập khẩu hàng hóa của Nhà nước, khi cầnthiết, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sẽ quyết định mức ký quỹ tối thiểu đối vớicác mặt hàng nằm trong danh mục hạn chế nhập khẩu trong từng thời kỳ theo quyđinh của Chính phủ. 2.Doanh nghiệp kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc cầm cố, thế chấp tài sản và bảo lãnh cho việc mở L/C trả chậm được thực hiện theothỏa thuận giữa ngân hàng và doanh nghiệp và phù hợp với quy định hiện hành củapháp luật về bảo đảm tiền vay và các quy định có liên quan khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm chuyển tiền cho ngân hàng theo đúng cam kết giữadoanh nghiệp và ngân hàng để thanh toán cho nước ngoài đúng hạn. Ngân hàng chịutrách nhiệm thanh toán cho nước ngoài theo đúng cam kết của mình. Nếudoanh nghiệp không chuyển tiền (toàn bộ hoặc một phần) cho ngân hàng theo đúngcam kết, ngân hàng vẫn p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN KÝ VÀ MỨC PHÍ ĐỐI VỚI NGHIỆP VỤ L/C TRẢ CHẬM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ngân hàng quy định thẩm quyền quyết định mở L/C trả chậm trong hệ thống củamình phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Mức phí đối với nghiệp vụ L/C trả chậm (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng): 1.Tổng của phí mở L/C và phí kiểm trachứng từ tối đa là 2%/năm tính trên trị giá L / C được mở, được tính trong thời hạn hiệu lực của L/C. 2.Phí chấp nhận thanh toán tối đa là 2%/năm tính trên số tiền đã chấp nhận thanhtoán nhưng chưa thanh toán cho n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Định kỳ hoặc khi cần thiết, việc kiểm tra, thanh tra đối với nghiệp vụ L/C trảchậm được thực hiện như sau: 1.Ngân hàng chịu sự kiểm tra, thanh tra của Ngân hàng Nhà nước; 2.Doanh nghiệp chịu sự giám sát, kiểm tra của ngân hàng; 3.Doanh nghiệp chịu sự kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước về tình hình vay, trả nợ nướcngoài dưới hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy địnhtại Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm, sẽ bị xử lý kỷ luật, xửlý hành chính, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồithường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Định kỳ ngân hàng phải gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) và Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn các báo cáo theo quy địnhhiện hành về báo cáo vay, trả nợ nước ngoài (trong đó có nghiệp vụ L/C trảchậm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Ngânhàng Nhà nước (Vụ Quản lý ngoại hối) theo quy định sau: 1.Báo cáo ngay khi phát hiện ra các trường hợp vi phạm Quy chế Mở thư tín dụng nhập hàng trả chậmvà kiến nghị biện pháp xử lý. 2.Thực hiện theo quy định hiện hành về báo cáo vay, trả nợ nước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG, SỬA ĐỔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm".
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư và phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ MỞ THƯ TÍN DỤNG NHẬP HÀNG TRẢ CHẬM (Ban hành...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thư tín dụng nhập hàng trả chậm (gọi tắt là L/C trả chậm) là một nghiệp vụ ngân hàng phục vụ cho các doanh nghiệp nhập hàng hoá từ nước ngoài theo phương thức thanh toán tín dụng chứng từ có kỳ hạn.
Điều 2. Điều 2. Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ mở L/C trả chậm là các ngân hàng hoạt động tại Việt nam có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 Quy chế này. Các ngân hàng bao gồm: Ngân hàng thương mại quốc doanh, ngân hàng đầu tư và phát triển, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là ngân hà...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được Ngân hàng mở L/C trả chậm là các doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam có đủ điều kiện quy định tại Điều 7 Quy chế này. Các doanh nghiệp bao gồm: Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã, công ty cổ phần, doanh nghiệp thuộc các tổ chức chính t...
Điều 4. Điều 4. Việc mở L/C trả chậm để nhập khẩu hàng hoá phải phù hợp với chính sách xuất nhập khẩu hàng năm của Nhà nước, các quy định hiện hành của Nhà nước liên quan đến vay, trả nợ nước ngoài và các quy định tại Quy chế này.