Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng thuộc chương trình 135

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng thuộc chương trình 135
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần 1:

Phần 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1.1. Công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu đều phải thực hiện công tác bảo trì theo quy định của Thông tư này. 1.2. Công trình xây dựng áp dụng Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 2/8/2...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng thuộc chương trình 135

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng thuộc chương trình 135
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • 1.1. Công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu đều phải thực hiện công tác bảo trì theo quy định của Thông tư này.
left-only unmatched

Phần 2:

Phần 2: NỘI DUNG CÔNG TÁC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 1. Nội dung công tác bảo trì công trình xây dựng được quy định chi tiết theo từng chuyên ngành, song phải đáp ứng được các yêu cầu chính sau: 1.1. Việc bảo trì công trình xây dựng nhằm duy trì được những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng trong quá trình vận hành, khai thác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3:

Phần 3: TÀI LIỆU PHỤC VỤ, CÔNG TÁC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Các tài liệu làm cơ sở cho công tác thực hiện bảo trì công trình xây dựng bao gồm: 1. Hồ sơ thiết kế công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo nội dung tại phụ lục 1 của quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần 4:

Phần 4: NGHIỆM THU, BẢO HÀNH CÔNG VIỆC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình phải tổ chức nghiệm thu công việc bảo trì theo nội dung hợp đồng đã ký kết với đơn vị thi công bảo trì. 2. Bảo hành công việc bảo trì công trình xây dựng được quy định như sau: 2.1. Đơn vị thi công bảo trì công trình phả...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng thuộc chương trình 135

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng thuộc chương trình 135
Removed / left-side focus
  • NGHIỆM THU, BẢO HÀNH CÔNG VIỆC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
  • 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình phải tổ chức nghiệm thu công việc bảo trì theo nội dung hợp đồng đã ký kết với đơn vị thi công bảo trì.
  • 2. Bảo hành công việc bảo trì công trình xây dựng được quy định như sau:
left-only unmatched

Phần 5:

Phần 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Các bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan Trung ương của các đoàn thể, các Tổng công ty nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I- ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG PHẦN I- ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG 1- Thông tư này hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng có quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản, có mức vốn đầu tư dưới 1 tỷ đồng thuộc phạm vi Chương trình 135 và Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao (dưới đây gọi chung là chương trình 135). Không áp dụng các...
PHẦN II- CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN II- CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Chi phí xây dựng công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 được xác định trên cơ sở khối lượng công tác xây lắp của công trình, hệ thống các định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và các chế độ chính sách hiện hành của Nhà nước phù hợp với điều kiện thực tế của công trình. Tổng dự toán công trình hạ tầ...
PHẦN III- CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ KHÁC PHẦN III- CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ KHÁC I- Giai đoạn chuẩn bị đầu tư 1- Công trình hạ tầng có tổng mức đầu tư dưới 1 tỷ đồng thì chỉ cần lập Báo cáo đầu tư. Nội dung lập Báo cáo đầu tư theo hướng dẫn tại các Thông tư số 06/1999/TT-BKH ngày 24/11/1999, Thông tư số 07/2000/TT-BKH ngày 3/7/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Các dự án được lập B...
PHẦN IV- TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHẦN IV- TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này chỉ áp dụng cho các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 và Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã được triển khai thực hiện theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Việc lập dự toán công trình hạ tầng theo hướng dẫn tại Thông tư này được áp dụng kể từ ngày 01/10/2000. Đối với các công t...