Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng
explicit-citation Similarity 0.2 rewritten

Phần 1:

Phần 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1.1. Công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu đều phải thực hiện công tác bảo trì theo quy định của Thông tư này. 1.2. Công trình xây dựng áp dụng Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 2/8/2...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • 1.1. Công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và mọi hình thức sở hữu đều phải thực hiện công tác bảo trì theo quy định của Thông tư này.
left-only unmatched

Phần 2:

Phần 2: NỘI DUNG CÔNG TÁC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 1. Nội dung công tác bảo trì công trình xây dựng được quy định chi tiết theo từng chuyên ngành, song phải đáp ứng được các yêu cầu chính sau: 1.1. Việc bảo trì công trình xây dựng nhằm duy trì được những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng trong quá trình vận hành, khai thác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3:

Phần 3: TÀI LIỆU PHỤC VỤ, CÔNG TÁC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Các tài liệu làm cơ sở cho công tác thực hiện bảo trì công trình xây dựng bao gồm: 1. Hồ sơ thiết kế công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo nội dung tại phụ lục 1 của quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.18 reduced

Phần 4:

Phần 4: NGHIỆM THU, BẢO HÀNH CÔNG VIỆC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình phải tổ chức nghiệm thu công việc bảo trì theo nội dung hợp đồng đã ký kết với đơn vị thi công bảo trì. 2. Bảo hành công việc bảo trì công trình xây dựng được quy định như sau: 2.1. Đơn vị thi công bảo trì công trình phả...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • NGHIỆM THU, BẢO HÀNH CÔNG VIỆC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
  • 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình phải tổ chức nghiệm thu công việc bảo trì theo nội dung hợp đồng đã ký kết với đơn vị thi công bảo trì.
  • 2. Bảo hành công việc bảo trì công trình xây dựng được quy định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Đối với cấp bảo trì sửa chữa vừa, sửa chữa lớn việc bảo hành thực hiện theo Điều 54 Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 và Nghị định số 12/... Right: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
left-only unmatched

Phần 5:

Phần 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Các bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan Trung ương của các đoàn thể, các Tổng công ty nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A,...
Điều 2 Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau: PHỤ LỤC Phân loại dự án đầu tư của...