Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn việc xét cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dược phẩm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chứng chỉ hành nghề kinh doanh dược phẩm (gọi tắt là chứng chỉ hành nghề dược) là văn bản do Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp và đạo đức hành nghề để thực hiện kinh doanh dược phẩm theo quy định của Luật Doanh nghiệp trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Cá nhân có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư này, có nguyện vọng kinh doanh dược phẩm đều được cấp chứng chỉ hành nghề dược. Điểu 3. Những đối tượng phải có chứng chỉ hành nghề dược để đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp: 1. Một trong số những người quản lý doanh nghiệp theo quy định tại khoản 12 Điều...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Cá nhân có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư này, có nguyện vọng hànhnghề y, dược đều được xem xét để cấp chứng chỉ hành nghề.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Cá nhân có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư này, có nguyện vọng kinh doanh dược phẩm đều được cấp chứng chỉ hành nghề dược.
  • Điểu 3. Những đối tượng phải có chứng chỉ hành nghề dược để đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp:
  • Một trong số những người quản lý doanh nghiệp theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Luật Doanh nghiệp (thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giá...
Removed / left-side focus
  • Điểu 3. Những đối tượng phải có chứng chỉ hành nghề dược để đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp:
  • Một trong số những người quản lý doanh nghiệp theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Luật Doanh nghiệp (thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giá...
  • 2. Tất cả các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Cá nhân có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư này, có nguyện vọng kinh doanh dược phẩm đều được cấp chứng chỉ hành nghề dược. Right: Điều 3 .Cá nhân có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư này, có nguyện vọng hànhnghề y, dược đều được xem xét để cấp chứng chỉ hành nghề.
Target excerpt

Điều 3 .Cá nhân có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Thông tư này, có nguyện vọng hànhnghề y, dược đều được xem xét để cấp chứng chỉ hành nghề.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: TIÊU CHUẨN XÉT CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chung: - Phải có bằng tốt nghiệp chuyên môn về dược. - Có đủ thời gian công tác trong các cơ sở dược hợp pháp theo quy định với từng loại hình kinh doanh dược phẩm. - Đủ sức khỏe và năng lực hành vi dân sự để thực hiện hoạt động kinh doanh dược. - Không thuộc các đối tượng bị cấm thành lập hoặc quản lý doanh nghiệp q...

Open section

Điều 9

Điều 9 .Tiêu chuẩn cụ thể: Ngoàicác tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 8 của Thông tư này, người xin cấp chứngchỉ hành nghề khám, chữa bệnh phải có các tiêu chuẩn cụ thể sau: 1.Người xin cấp chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh để đăng ký bệnh viện, phòngkhám đa khoa phải là bác sĩ đa khoa hay chuyên khoa đã thực hành 5 năm tại cơsở khá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tiêu chuẩn chung:
  • - Phải có bằng tốt nghiệp chuyên môn về dược.
  • - Có đủ thời gian công tác trong các cơ sở dược hợp pháp theo quy định với từng loại hình kinh doanh dược phẩm.
Added / right-side focus
  • Ngoàicác tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 8 của Thông tư này, người xin cấp chứngchỉ hành nghề khám, chữa bệnh phải có các tiêu chuẩn cụ thể sau:
  • 1.Người xin cấp chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh để đăng ký bệnh viện, phòngkhám đa khoa phải là bác sĩ đa khoa hay chuyên khoa đã thực hành 5 năm tại cơsở khám, chữa bệnh hợp pháp.
  • 2.Người xin cấp chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh để đăng ký các loại hình kháctrừ loại hình bệnh viện.
Removed / left-side focus
  • - Phải có bằng tốt nghiệp chuyên môn về dược.
  • - Có đủ thời gian công tác trong các cơ sở dược hợp pháp theo quy định với từng loại hình kinh doanh dược phẩm.
  • - Đủ sức khỏe và năng lực hành vi dân sự để thực hiện hoạt động kinh doanh dược.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tiêu chuẩn chung: Right: Điều 9 .Tiêu chuẩn cụ thể:
Target excerpt

Điều 9 .Tiêu chuẩn cụ thể: Ngoàicác tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 8 của Thông tư này, người xin cấp chứngchỉ hành nghề khám, chữa bệnh phải có các tiêu chuẩn cụ thể sau: 1.Người xin cấp chứng chỉ hành nghề khám,...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về bằng cấp chuyên môn và thời gian hành nghề dược (thời gian đã thực hành nghề nghiệp) đối với cá nhân để cấp chứng chỉ hành nghề: 1. Cá nhân kinh doanh dược phẩm dưới loại hình doanh nghiệp: - Đối với doanh nghiệp chỉ buôn bán dược phẩm: Có bằng tốt nghiệp đại học dược và đã có 5 năm thực hành tại cơ sở kinh doanh dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề dược: - Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề - Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học, trung học dược, sơ học về dược hoặc giấy chứng nhận lương dược; - Sơ yếu lý lịch (dán ảnh) có xác nhận về nhân thân (không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị kết án tù nhưng đã được xóa án), không đang b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề dược: 1. Bộ Y tế xét cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dược, giấy chứng nhận lương dược. Chứng chỉ hành nghề dược do Bộ Y tế cấp có giá trị trong toàn quốc. 2. Sở Y tế xét cấp chứng chỉ hành nghề dược cho các cá nhân có bằng tốt nghiệp trung học dược,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chứng chỉ hành nghề dược có thời hạn 5 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề dược: Trong thời hạn 30 ngày đối với Bộ Y tế, 15 ngày đối với Sở Y tế kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, các cơ quan này xem xét cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân; trong trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do. Chứng chỉ hành nghề dược được làm thành 2 bản: 1 bản gửi cho đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề dược phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về chuyên môn nghiệp vụ dược trong hoạt động kinh doanh. Trong những trường hợp người có chứng chỉ hành nghề dược vi phạm quy định về hành nghề tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị thu hồi tạm thời hoặc vĩnh viễn chứng chỉ hành nghề dược.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề dược thu hồi chứng chỉ hành nghề nếu người được cấp chứng chỉ vi phạm một trong những trường hợp sau: - Cho người khác thuê, mượn chứng chỉ hành nghề dược để kinh doanh. - Kinh doanh thuốc giả. - Vi phạm nhiều lần hoặc nghiêm trọng các quy định về chuyên môn. - Vi phạm những quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, những văn bản trước đây có nội dung trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Cục Quản lý Dược Việt Nam, Thanh tra Bộ, các Vụ, Cục có liên quan của Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn việc xét cấp Chứng chỉ hành nghề y, dược.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Chứng chỉ hành nghề y, dược theo quy định của Thông tư này là văn bản do Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) xem xét và cấp cho cá nhân có đủ trìnhđộ chuyên môn, đạo đức, kinh nghiệm nghề nghiệp để đăng ký hành nghề y dược tưnhân, bán công, dân lập (sau đây gọi tắt là chứng chỉ hành...
Điều 2 Điều 2 .Chứng chỉ hành nghề có các loại sau: 1.Chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. 2.Chứng chỉ hành nghề y dược học cổ truyền: 2 . 1.Chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; 2.2.Chứng chỉ hành nghề thuốc y học cổ truyền; 3.Chứng chỉ hành nghề dược.
Điều 4 Điều 4 .Chứng chỉ hành nghề chỉ cấp cho cá nhân, không cấp cho tổ chức. Mỗi cá nhân chỉđược cấp một loại chứng chỉ hành nghề để đăng ký một loại hình hành nghề,không được hành nghề quá phạm vi cho phép.
Điều 5 Điều 5 .Nghiêm cấm việc cho người khác mượn, thuê chứng chỉ để hành nghề hoặc sửdụng vào các mục đích khác.
Điều 6 Điều 6 .Người hành nghề có trách nhiệm thực hiện đúng quy định về chuyên môn kỹ thuật ytế. Trongquá trình hành nghề, người hành nghề phải tiếp tục học tập nâng cao trình độchuyên môn, nắm vững các quy chế của ngành, pháp luật của Nhà nước. Hàngnăm Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh tổ chức lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyênmôn, phổ biến cập nhật...
Điều 7 Điều 7 .Thời hạn của chứng chỉ hành nghề là 5 năm. Sau5 năm, người có chứng chỉ hành nghề (nếu có nhu cầu gia hạn) phải gửi hồ sơ đếncơ quan đã cấp chứng chỉ hành nghề để làm thủ tục gia hạn.