Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành.
116/2001/QĐ-BNN
Right document
Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
135/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
- Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau: 1.10 TCN 442 - 2001 Quy trình sản xuất rau bắp cải an toàn. 2. 10 TCN 443 - 2001 Quy trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn. 3. 10 TCN 444 - 2001 Quy trình sản xuất cà chua an toàn. 4. 10 TCN 448 - 2001 Quy trình sản xuất dưa chuột an toàn.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế thực hiện thông tư số 12/1998/TT-BLĐ-TBXH của Bọ Lao động-TBXH.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế thực hiện thông tư số 12/1998/TT-BLĐ-TBXH của Bọ Lao động-TBXH.
- Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau:
- 1.10 TCN 442 - 2001 Quy trình sản xuất rau bắp cải an toàn.
- 2. 10 TCN 443 - 2001 Quy trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Bản quy chế này dược áp dụng cho các xã, thị trấn có trong danh mục là các xã thị trấn trọng điểm bảo vệ rừng được quy định tại Quyết dịnh số 459/QĐ-UB ngày 14/04/99 và diều chính bổ sung tại Quyết định số 784/QĐ-UB. ngày 19/05/1999 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bản quy chế này dược áp dụng cho các xã, thị trấn có trong danh mục là các xã thị trấn trọng điểm bảo vệ rừng được quy định tại Quyết dịnh số 459/QĐ-UB ngày 14/04/99 và diều chính bổ sung tại Quyết...
- ngày 19/05/1999 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP, Viện trưởng Viện nghiên cứu Rau – Quả, Viện trưởng Viện Cây lương thực – Cây thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND lỉnh, Chủ lịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã. Thị trấn thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc các Sở Tài chính- Vật giá ; Lao dộng-TBXH; Nông nghiệp- PTNT; Chi cục kiểm lâm và người được UBND xã trọng điểm ký hợp đồng làm công tác hảo vệ rừng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND lỉnh, Chủ lịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã. Thị trấn thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc các Sở Tài chính
- Lao dộng-TBXH
- Chi cục kiểm lâm và người được UBND xã trọng điểm ký hợp đồng làm công tác hảo vệ rừng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP, Viện trưởng Viện nghiên cứu Rau – Quả, Viện trưởng Viện Cây lương thực – Cây thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trá...
Unmatched right-side sections