Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành.

Open section

Tiêu đề

Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc: Ban hành quy chế thực hiện Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - TBXH
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau: 1.10 TCN 442 - 2001 Quy trình sản xuất rau bắp cải an toàn. 2. 10 TCN 443 - 2001 Quy trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn. 3. 10 TCN 444 - 2001 Quy trình sản xuất cà chua an toàn. 4. 10 TCN 448 - 2001 Quy trình sản xuất dưa chuột an toàn.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế thực hiện thông tư số 12/1998/TT-BLĐ-TBXH của Bọ Lao động-TBXH.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế thực hiện thông tư số 12/1998/TT-BLĐ-TBXH của Bọ Lao động-TBXH.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau:
  • 1.10 TCN 442 - 2001 Quy trình sản xuất rau bắp cải an toàn.
  • 2. 10 TCN 443 - 2001 Quy trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Open section

Điều 2

Điều 2: Bản quy chế này dược áp dụng cho các xã, thị trấn có trong danh mục là các xã thị trấn trọng điểm bảo vệ rừng được quy định tại Quyết dịnh số 459/QĐ-UB ngày 14/04/99 và diều chính bổ sung tại Quyết định số 784/QĐ-UB. ngày 19/05/1999 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản quy chế này dược áp dụng cho các xã, thị trấn có trong danh mục là các xã thị trấn trọng điểm bảo vệ rừng được quy định tại Quyết dịnh số 459/QĐ-UB ngày 14/04/99 và diều chính bổ sung tại Quyết...
  • ngày 19/05/1999 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP, Viện trưởng Viện nghiên cứu Rau – Quả, Viện trưởng Viện Cây lương thực – Cây thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND lỉnh, Chủ lịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã. Thị trấn thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc các Sở Tài chính- Vật giá ; Lao dộng-TBXH; Nông nghiệp- PTNT; Chi cục kiểm lâm và người được UBND xã trọng điểm ký hợp đồng làm công tác hảo vệ rừng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND lỉnh, Chủ lịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND các xã. Thị trấn thuộc vùng trọng điểm, Giám đốc các Sở Tài chính
  • Lao dộng-TBXH
  • Chi cục kiểm lâm và người được UBND xã trọng điểm ký hợp đồng làm công tác hảo vệ rừng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP, Viện trưởng Viện nghiên cứu Rau – Quả, Viện trưởng Viện Cây lương thực – Cây thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trá...

Only in the right document

Chương III Chương III VỀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Điều 5 Điều 5: UBND các xã, thị trấn (gọi tắt là xã) thuộc vùng trọng điểm xung yếu chịu trách nhiệm xem xét giao kết hợp đồng lao động. Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản, phải theo Mau do Bộ Lao động - thương binh xã hội phát hành, sỏ Lao động-Thương binh xã hội chịu trách nhiệm cung cấp và quản lý thông nhât.
Điều 6 Điều 6: Đôi tượng được hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng: Là công dân hội đủ các quy định trong Bộ luật lao động, cam kết thực hiện trách nhiệm quy định Điều 8 và tự nguyện ký kết hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng vơi Chủ tịch UBND Xã, thị trấn thuộc vùng trọng điểm xung yếu.
Chương IV Chương IV QUYỂN LỢl VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI HỢP ĐỒNG BẢO VỆ RỪNG
Điều 7 Điều 7: Quyền lợi - Người được UBND các xã ký hợp đồng làm cống tác báo vệ rừng dược hương mức phụ cấp 300.000 đồng/tháng, thời gian hợp đồng 06 tháng/năm. - Người được UBND xã ký hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng, nêu trong thơi hạn hợp đồng mà bị thương, bị chết trong khi làm nhiệm vụ chổng cháy rừng thì được giải quyết các chế độ sa...
Chương III Chương III VỀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Điều 5 Điều 5: UBND các xã, thị trân (gọi tắt là xã) thuộc vùng trọng điểm xung vốu chịu trách nhiệm xem xét giao kết hợp đồng lao động. Hợp đồng lao dộng ký kôt bằnn văn bản, phải theo Mầu do Bộ Lao động - thương binh xã hội phát hành. Sở Lao dộng-Thương binh xã hội chịu trách nhiệm cung cấp và quản lý thông nhất.
Điều 6 Điều 6: Đôi tượng dược hợp dồng làm công tác bảo vệ rừng : Là công dân hội đủ các quy dịnh trong Bộ luật lao động, cam kết thực hiện trách nhiệm quy định Điều 8 và tự nguyện ký kết hợp dồng làm công tác bảo vệ rừng vơi Chủ tịch UBND Xã, thị trân thuộc vùng trọng điểm xung yếu.