Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc định hướng dài hạn, kế hoạch 5 năm 2001 - 2005 và những giải pháp cơ bản phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, qui trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, qui trình và thủ tục
  • thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc định hướng dài hạn, kế hoạch 5 năm 2001 - 2005 và những giải pháp cơ bản phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Định hướng dài hạn, kế hoạch 5 năm 2001 - 2005 và những giải pháp cơ bản phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên (bao gồm các tỉnh: Đắc Lắc, Gia Lai, Kon Tum và Lâm Đồng) nhằm phát huy những tiềm năng, lợi thế về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, tạo sự phát triển năng động, có tốc độ tăng trưởng cao và bền vững, bảo vệ mô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1/ Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Gia Lai cho các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2/ Đối tượng áp dụng: Đối tượng áp dụng của Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1/ Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Gia Lai cho các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
  • quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Định hướng dài hạn, kế hoạch 5 năm 2001
  • 2005 và những giải pháp cơ bản phát triển kinh tế
  • xã hội vùng Tây Nguyên (bao gồm các tỉnh: Đắc Lắc, Gia Lai, Kon Tum và Lâm Đồng) nhằm phát huy những tiềm năng, lợi thế về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, tạo sự phát triển năng động, có tốc độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực. I. Về sản xuất nông, lâm nghiệp. Nhịp độ tăng trưởng bình quân hàng năm 7%, trên cơ sở chuyển đổi cơ cấu sản xuất theo hướng sản xuất hàng hóa lớn, tập trung, chuyên canh, phù hợp với điều kiện sinh thái từng địa phương, nâng cao mức thu nhập trên một đơn vị diện tích đất canh tác gấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản dưới đây: - Quyết định số 451/QĐ-UB, ngày 11/6/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, về việc ban hành quy định khuyến khích và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; - Quyết định số 106/2004/QĐ-UB, ngày 13/10/2004 của Uỷ ban nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản dưới đây:
  • - Quyết định số 451/QĐ-UB, ngày 11/6/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, về việc ban hành quy định khuyến khích và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
  • - Quyết định số 106/2004/QĐ-UB, ngày 13/10/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, về việc ban hành quy định về quy trình, thủ tục thực hiện một số biện pháp khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của địa ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực.
  • I. Về sản xuất nông, lâm nghiệp.
  • Nhịp độ tăng trưởng bình quân hàng năm 7%, trên cơ sở chuyển đổi cơ cấu sản xuất theo hướng sản xuất hàng hóa lớn, tập trung, chuyên canh, phù hợp với điều kiện sinh thái từng địa phương, nâng cao...
left-only unmatched

Mục tiêu phát triển công nghiệp ở Tây Nguyên chủ yếu là công nghiệp hóa nông, lâm nghiệp, công nghiệp chế biến nông, lâm sản, công nghiệp thủy điện và công nghiệp khai khoáng.

Mục tiêu phát triển công nghiệp ở Tây Nguyên chủ yếu là công nghiệp hóa nông, lâm nghiệp, công nghiệp chế biến nông, lâm sản, công nghiệp thủy điện và công nghiệp khai khoáng. 1. Công nghiệp chế biến: Tập trung ưu tiên hoàn thành việc đầu tư mới và nâng cấp các cơ sở chế biến nông lâm sản theo quy hoạch để sau năm 2005 về cơ bản đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu đầu tư các cơ sở hạ tầng kinh tế và xã hội thời kỳ 2001 - 2005 như sau: 1. Tập trung phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sản xuất, cải thiện điều kiện, nâng cao đời sống nhân dân, đặc biệt là giao thông (bao gồm cả đường huyện lộ), thủy lợi, trường học, bệnh viện (đặc biệt là bệnh viện khu vực), những công trìn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu đầu tư các cơ sở hạ tầng kinh tế và xã hội thời kỳ 2001 - 2005 như sau:
  • Tập trung phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sản xuất, cải thiện điều kiện, nâng cao đời sống nhân dân, đặc biệt là giao thông (bao gồm cả đường huyện lộ), thủy lợi, trường học, bệnh viện...
  • Về giao thông: Hoàn thành đường Hồ Chí Minh theo kế hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về một số chính sách và giải pháp: 1. Chính sách đất đai: a) Thực hiện ngay các giải pháp đối với hộ dân tộc thiểu số không có đất và thiếu đất có đất để sản xuất, theo hướng: Khai hoang mở rộng diện tích ở những vùng có điều kiện; Điều chỉnh lại đất của các nông, lâm trường; Nhận giao, khoán đất của các nông, lâm trường; Ủy ba...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Địa bàn ưu đãi đầu tư: Thực hiện theo Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Địa bàn ưu đãi đầu tư:
  • Thực hiện theo Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về một số chính sách và giải pháp:
  • 1. Chính sách đất đai:
  • a) Thực hiện ngay các giải pháp đối với hộ dân tộc thiểu số không có đất và thiếu đất có đất để sản xuất, theo hướng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện. 1. Các tỉnh Tây Nguyên phải xác định nội dung trong Quyết định này là nhiệm vụ chủ yếu của các cấp ủy Đảng và chính quyền địa phương mình và được cụ thể hóa thành các chương trình, kế hoạch của từng ngành chuyên môn, từng cấp chính quyền, từng tổ chức đoàn thể để tổ chức thực hiện. Trước hết, lựa chọn, xác đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất: 1/ Đối với KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch: Giá đất để tính tiền thuê đất và khung giá cho thuê đất đối với Công ty kinh doanh phát triển hạ tầng khu cụm công nghiệp (gọi tắt là Công ty phát triển hạ tầng) và các nhà đầu tư vào KCCN, KDL, KKTCK áp dụng cho toàn bộ diện tích đất quy hoạch được phê duyệt củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi về tiền thuê đất:
  • 1/ Đối với KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch:
  • Giá đất để tính tiền thuê đất và khung giá cho thuê đất đối với Công ty kinh doanh phát triển hạ tầng khu cụm công nghiệp (gọi tắt là Công ty phát triển hạ tầng) và các nhà đầu tư vào KCCN, KDL, KK...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện.
  • Các tỉnh Tây Nguyên phải xác định nội dung trong Quyết định này là nhiệm vụ chủ yếu của các cấp ủy Đảng và chính quyền địa phương mình và được cụ thể hóa thành các chương trình, kế hoạch của từng n...
  • Trước hết, lựa chọn, xác định một số chương trình mục tiêu, trọng điểm, có nội dung cụ thể, có yêu cầu cấp bách để tổ chức chỉ đạo thực hiện trong quý IV năm 2001 và năm 2002 và có kế hoạch cụ thể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đền bù giải phóng mặt bằng: 1/ Các dự án đầu tư trong KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch, các dự án đầu tư vào các ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư, đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hoàn tất toàn bộ công tác đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư trước khi gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đền bù giải phóng mặt bằng:
  • 1/ Các dự án đầu tư trong KCCN, KDL, KKTCK đã quy hoạch, các dự án đầu tư vào các ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư, đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn, Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hoàn tất toàn bộ công tác đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư trước khi giao đất cho nhà đầu tư theo dự án được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ về xây dựng kết cấu hạ tầng: 1/ Uỷ ban nhân dân tỉnh tăng cường đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh trên địa bàn. 2/ Uỷ ban nhân dân tỉnh đầu tư các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ về xây dựng kết cấu hạ tầng:
  • 1/ Uỷ ban nhân dân tỉnh tăng cường đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ở các vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi và ưu đãi nhằm khuyến khích các nhà đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh, dịch vụ vì lợi ích của mình và trực tiếp góp phần phát triển kinh tế - xã hội, ổn định an ninh, chính trị trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Uỷ ban Nhân dân tỉ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Ngoài các biện pháp khuyến khích, ưu đãi chung do Chính phủ quy định, Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai sử dụng ngân sách tỉnh và các nguồn lực khác để thực hiện những ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung được quy định trong chương này.
Điều 3. Điều 3. Ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Ngoài những ngành nghề lĩnh vực được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định danh mục ngành nghề được hưởng ưu đãi bổ sung theo các quy định của tỉnh như sau: 1/ Các dự án đầu tư tại Khu kinh tế Cửa khẩu đường 19 tỉnh Gia Lai (sau đây viết tắt là KKTCK) 2/ Các...
Điều 8. Điều 8. Phí sử dụng hạ tầng trong Khu Công nghiệp: Các dự án đầu tư vào các KCN được miễn phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong 5 năm đầu tiên kể từ khi thực hiện dự án và giảm 50% trong 5 năm tiếp theo. Mười dự án đầu tiên trong mỗi Khu Công nghiệp thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Quy định này, hoặc dự án...
Điều 9. Điều 9. Các ưu đãi và hỗ trợ khác: 1/ Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp đang gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Pleiku, các thị xã, thị trấn chuyển vào các KCCN sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% kinh phí di dời cơ sở, mức tối đa không quá 100 triệu đồng và được hưởng các ưu đãi khác như doanh nghiệp trong các KCCN. 2/ Ngân sách tỉn...
Điều 10. Điều 10. Về nguồn kinh phí thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Hàng năm, ngân sách tỉnh bố trí một khoản kinh phí phù hợp trong dự toán ngân sách để thực hiện các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định này.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III QUI TRÌNH, THỦ TỤC THỰC HIỆN ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ