Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc xử lý nợ tồn đọng của Hợp tác xã nông nghiệp.
146/2001/QĐ-TTg
Right document
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
21/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc xử lý nợ tồn đọng của Hợp tác xã nông nghiệp.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
- Về việc xử lý nợ tồn đọng của Hợp tác xã nông nghiệp.
Left
Điều 1.
Điều 1. Xử lý các khoản nợ của các Hợp tác xã nông nghiệp phát sinh từ năm 1996 về trước (thời điểm trước khi thực hiện Luật Hợp tác xã), theo nguyên tắc sau: 1. Đối với các khoản nợ phải trả của các Hợp tác xã nông nghiệp đã giải thể, Hợp tác xã nông nghiệp đã được chuyển đổi và đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 16/CP ngày 12 tháng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Trường Trung học dạy nghề nông nghiệp và Phát triển nông thôn I.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Trường Trung học dạy nghề nông nghiệp và Phát triển nông thôn I.
- Điều 1. Xử lý các khoản nợ của các Hợp tác xã nông nghiệp phát sinh từ năm 1996 về trước (thời điểm trước khi thực hiện Luật Hợp tác xã), theo nguyên tắc sau:
- Đối với các khoản nợ phải trả của các Hợp tác xã nông nghiệp đã giải thể, Hợp tác xã nông nghiệp đã được chuyển đổi và đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 16/CP ngày 12 tháng 02 năm 1997 của Chính...
- a) Xoá nợ đối với các khoản nợ phải trả của Hợp tác xã nông nghiệp đã giải thể;
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, để xoá nợ đối với các khoản Hợp tác xã nông nghiệp nợ ngân hàng thương mại theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. Các ngân hàng thương mại sử dụng quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Kinh phí ngân sách Nhà nước cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 6.212 triệu đồng ( Sáu tỷ hai trăm mười hai triệu đồng chẵn ) . Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Kinh phí ngân sách Nhà nước cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 6.212 triệu đồng ( Sáu tỷ hai trăm mười hai triệu đồng chẵn ) .
- Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, để xoá nợ đối với các khoản Hợp tác xã nông nghiệ...
- Các ngân hàng thương mại sử dụng quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp các khoản xoá nợ cho Hợp tác xã nông nghiệp.
- Trường hợp quỹ dự phòng rủi ro không đủ để bù đắp số nợ được phép xóa cho các Hợp tác xã nông nghiệp thì ngân hàng thương mại báo cáo để Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổng hợp trình Thủ tướng Chính p...
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc xử lý từng khoản nợ phải dứt điểm, chậm nhất đến ngày 31 tháng 3 năm 2002 phải hoàn thành. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng hợp kết quả xử lý báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong quý II năm 2002.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài c...
- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.
- Điều 3. Việc xử lý từng khoản nợ phải dứt điểm, chậm nhất đến ngày 31 tháng 3 năm 2002 phải hoàn thành.
- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng hợp kết quả xử lý báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong quý II năm 2002.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Bộ, ngành có liên quan và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.