Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số biện pháp và chính sách phát triển chăn nuôi bò sữa ở Việt Nam thời kỳ 2001- 2010.
167/2001/QĐ-TTg
Right document
Về việc thành lập Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinh học
02/1999/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số biện pháp và chính sách phát triển chăn nuôi bò sữa ở Việt Nam thời kỳ 2001- 2010.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinh học
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinh học
- Về một số biện pháp và chính sách phát triển chăn nuôi bò sữa ở Việt Nam thời kỳ 2001- 2010.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phát triển chăn nuôi bò sữa nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng sữa trong nước, từng bước thay thế sữa nhập khẩu, tạo việc làm, tăng thu nhập cho nông dân, góp phần chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp và kinh tế nông thôn. Đến năm 2005 đạt 100 nghìn bò sữa, đáp ứng trên 20% lượng sữa tiêu dùng trong nước; đến năm 2010 đưa đáp ứng trên 40...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thànhlập Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinh học để giúpThủ tướng Chính phủ triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/CP ngày 11 tháng 3năm 1994 của Chính phủ về phát triển Công nghệ Sinh học ở Việt Nam đến năm2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thànhlập Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật
- Kinh tế về Công nghệ Sinh học để giúpThủ tướng Chính phủ triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/CP ngày 11 tháng 3năm 1994 của Chính phủ về phát triển Công nghệ Sinh học ở Việt Nam đến năm2010.
- Điều 1. Phát triển chăn nuôi bò sữa nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng sữa trong nước, từng bước thay thế sữa nhập khẩu, tạo việc làm, tăng thu nhập cho nông dân, góp phần chuyển dịch cơ cấu nông nghiệ...
- Đến năm 2005 đạt 100 nghìn bò sữa, đáp ứng trên 20% lượng sữa tiêu dùng trong nước; đến năm 2010 đưa đáp ứng trên 40% lượng sữa tiêu dùng trong nước; sau những năm 2010 đạt 1,0 triệu tấn sữa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phát triển chăn nuôi bò sữa phải gắn với các cơ sở chế biến sữa, với vùng chuyên canh tập trung nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, được tổ chức chặt chẽ, như: mía đường, dứa, cao su, cà phê, chè,... và phát triển đồng cỏ và ở nơi có điều kiện về đất đai, lao động, khí hậu phù hợp, bảo đảm môi trường sinh thái và vệ sinh môi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. BanChủ nhiệm Chương trình có nhiệm vụ và quyền hạn: 1.Căn cứ vào Chiến lược phát triển Kinh tế - Xã hội và Chiến lược phát triển Côngnghệ Sinh học, xây dựng kế hoạch dài hạn theo các giai đoạn và kế hoạch hàngnăm để thực hiện Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinh học trìnhThủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2.Tổ chức và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. BanChủ nhiệm Chương trình có nhiệm vụ và quyền hạn:
- 1.Căn cứ vào Chiến lược phát triển Kinh tế
- Xã hội và Chiến lược phát triển Côngnghệ Sinh học, xây dựng kế hoạch dài hạn theo các giai đoạn và kế hoạch hàngnăm để thực hiện Chương trình Kỹ thuật
- Phát triển chăn nuôi bò sữa phải gắn với các cơ sở chế biến sữa, với vùng chuyên canh tập trung nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, được tổ chức chặt chẽ, như:
- mía đường, dứa, cao su, cà phê, chè,...
- và phát triển đồng cỏ và ở nơi có điều kiện về đất đai, lao động, khí hậu phù hợp, bảo đảm môi trường sinh thái và vệ sinh môi trường, cụ thể là:
Left
Điều 3.
Điều 3. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong nước và ngoài nước đầu tư chăn nuôi và lai tạo giống bò sữa để cung cấp cho nhu cầu chăn nuôi của nhân dân theo hướng: 1. Hình thành đàn bò cái nền lai, trên cơ sở: - Tiếp tục chương trình cải tạo đàn bò vàng Việt Nam. Bộ Tài chính bố trí kế hoạch vốn ngân sác...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. GiaoBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì Chương trình Kỹ thuật - Kinh tếvề Công nghệ Sinh học. Thànhphần Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinh học gồmcó: 1.Chủ nhiệm: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2.Phó Chủ nhiệm thường trực: Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. GiaoBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì Chương trình Kỹ thuật - Kinh tếvề Công nghệ Sinh học.
- Thànhphần Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinh học gồmcó:
- 1.Chủ nhiệm: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 3. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong nước và ngoài nước đầu tư chăn nuôi và lai tạo giống bò sữa để cung cấp cho nhu cầu chăn nuôi của nhân dân theo hướng:
- 1. Hình thành đàn bò cái nền lai, trên cơ sở:
- - Tiếp tục chương trình cải tạo đàn bò vàng Việt Nam. Bộ Tài chính bố trí kế hoạch vốn ngân sách hàng năm để thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh nêu tại Điều 2 Quyết định này, cần rà soát lại quỹ đất đai hiện có, dành một phần đất đai phù hợp để hướng dẫn nông dân phát triển trồng cỏ phục vụ chăn nuôi bò sữa. Đối với một số diện tích trồng cây hàng năm hoặc lâu năm (cà phê, cao su, chè,...) hiệu quả kinh tế thấp chuyển sang trồng cỏ phục vụ chăn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệmvụ và quyền hạn của các thành viên Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinhtế về Công nghệ Sinh học được quy định như sau: 1.Chủ nhiệm phụ trách chung công tác của Ban, chịu trách nhiệm trước Thủ tướngChính phủ về mọi hoạt động của Ban. 2.Phó Chủ nhiệm giúp việc Chủ nhiệm chỉ đạo, điều hành các hoạt động của Ban theosự p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệmvụ và quyền hạn của các thành viên Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinhtế về Công nghệ Sinh học được quy định như sau:
- 1.Chủ nhiệm phụ trách chung công tác của Ban, chịu trách nhiệm trước Thủ tướngChính phủ về mọi hoạt động của Ban.
- 2.Phó Chủ nhiệm giúp việc Chủ nhiệm chỉ đạo, điều hành các hoạt động của Ban theosự phân công của Chủ nhiệm.
- Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh nêu tại Điều 2 Quyết định này, cần rà soát lại quỹ đất đai hiện có, dành một phần đất đai phù hợp để hướng dẫn nông dân phát triển trồng cỏ phục vụ chăn nuôi bò sữa.
- Đối với một số diện tích trồng cây hàng năm hoặc lâu năm (cà phê, cao su, chè,...) hiệu quả kinh tế thấp chuyển sang trồng cỏ phục vụ chăn nuôi bò sữa.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo các đơn vị nghiên cứu, đào tạo trong ngành và phối hợp với các đơn vị ngoài ngành tuyển chọn và nhân nhanh các giống cỏ có năng suất cao như:
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc quy hoạch, đầu tư xây dựng các cơ sở chế biến sữa gắn với vùng nguyên liệu. Các nhà máy chế biến phải có công nghệ tiên tiến để làm ra sản phẩm có chất lượng cao, đáp ứng thị hiếu tiêu dùng. - Các cơ sở chế biến sữa phải tổ chức mạng lưới mua gom sữa phù hợp với địa bàn tiêu thụ và thuận tiện cho việc bán sữa của người chă...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. BanChủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinh học có Văn phòng thườngtrực đặt tại Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được phép sử dụng con dấuvà tài khoản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Biên chế của Văn phònglấy từ biên chế của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chánh Văn phòng làủy viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. BanChủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật
- Kinh tế về Công nghệ Sinh học có Văn phòng thườngtrực đặt tại Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được phép sử dụng con dấuvà tài khoản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Biên chế của...
- Điều 5. Việc quy hoạch, đầu tư xây dựng các cơ sở chế biến sữa gắn với vùng nguyên liệu. Các nhà máy chế biến phải có công nghệ tiên tiến để làm ra sản phẩm có chất lượng cao, đáp ứng thị hiếu tiêu...
- Các cơ sở chế biến sữa phải tổ chức mạng lưới mua gom sữa phù hợp với địa bàn tiêu thụ và thuận tiện cho việc bán sữa của người chăn nuôi
- đồng thời phải ký hợp đồng tiêu thụ sữa với giá có lợi với người chăn nuôi bò sữa.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp tục đầu tư, nâng cấp các cơ sở nghiên cứu khoa học và đào tạo để nâng cao chất lượng nghiên cứu từ giống, kỹ thuật chăn nuôi, thú y, thức ăn,... và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho người chăn nuôi. Nhập khẩu một số bò đực giống chất lượng cao (bao gồm cả tinh, phôi) để tạo những giống bò sữa lai có năng suất cao cung cấp c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyếtđịnh này thay cho Quyết định số 445/TTg ngày 20 tháng 6 năm 1997 của Thủ tướngChính phủ về việc thành lập Ban Chủ nhiệm Chương trình Quốc gia về Công nghệSinh học và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyếtđịnh này thay cho Quyết định số 445/TTg ngày 20 tháng 6 năm 1997 của Thủ tướngChính phủ về việc thành lập Ban Chủ nhiệm Chương trình Quốc gia về Công nghệSinh học và có hiệu lực thi hành sau 1...
- Điều 6. Tiếp tục đầu tư, nâng cấp các cơ sở nghiên cứu khoa học và đào tạo để nâng cao chất lượng nghiên cứu từ giống, kỹ thuật chăn nuôi, thú y, thức ăn,... và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho ngư...
- Nhập khẩu một số bò đực giống chất lượng cao (bao gồm cả tinh, phôi) để tạo những giống bò sữa lai có năng suất cao cung cấp cho nhu cầu chăn nuôi trong cả nước.
- - Thực hiện tốt việc kiểm tra năng suất cá thể, tiến đến kiểm tra năng suất đời sau chọn lọc những bò đực giống F2 có 75% máu bò HF để cố định đàn bò lai.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách đầu tư và tín dụng: 1. Về đầu tư: Ngân sách (bao gồm ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) đầu tư: - Thực hiện chương trình cải tạo đàn bò vàng Việt Nam; - Cấp miễn phí tinh bò sữa, nitơ lỏng và chi phí vận chuyển tinh, nitơ để phục vụ phối giống cho những bò cái nền tạo bò lai hướng sữa. - Cấp miễn phí các l...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiêm Chủ nhiệm Chương trình vàcác thành viên Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật - Kinh tế về Công nghệ Sinhhọc, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiêm Chủ nhiệm Chương trình vàcác thành viên Ban Chủ nhiệm Chương trình Kỹ thuật
- Kinh tế về Công nghệ Sinhhọc, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết đ...
- Điều 7. Chính sách đầu tư và tín dụng:
- 1. Về đầu tư: Ngân sách (bao gồm ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) đầu tư:
- - Thực hiện chương trình cải tạo đàn bò vàng Việt Nam;
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện ưu đãi đầu tư về thuế đối với cơ sở mua gom, chế biến sữa và trồng cỏ theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về hướng dẫn Luật khuyến khích đầu tư trong nước sửa đổi. Miễn các loại phí kiểm dịch, vận chuyển sữa. Lập Quỹ bảo hiểm sản xuất chăn nuôi bò sữa do người chăn nuôi, người chế biế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc phát triển chăn nuôi bò sữa theo hình thức hộ gia đình, hộ kinh tế trang trại là chính. Khuyến khích các doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn trong và ngoài nước đầu tư chăn nuôi bò sữa, dịch vụ vật tư, kỹ thuật, mua và chế biến sữa. - Các doanh nghiệp Nhà nước chủ yếu thực hiện nhiệm vụ dịch vụ kỹ thuật, giốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Công nghiệp, Tài chính, Thương mại, Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính, Tổng giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát triển, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.