Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bản quy định quản lý, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản, đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
04/2001/QĐ-UB
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
93/CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bản quy định quản lý, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản, đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định quản lý, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản, đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Bản quy định này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức cá nhân (kể cả lực lượng vũ trang) trong tỉnh, ngoài tỉnh và nước ngoài hoạt động liên quan đến nghề cá tại vùng biển, sông ngòi, ao hồ, đồng ruộng thuộc tỉnh Nghệ An. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, và thay thế quyết định 1230/1998/QĐ-UB ngày 10/9/1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ đội biên phòng tỉnh, Trưởng Chi cục BVNL thủy sản, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: UBND tỉnh Nghệ An quản lý thống nhất công tác bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản và đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên phạm vi toàn tỉnh. Sở Thủy sản có nhiệm vụ tham mưu cho UBND tỉnh về việc xây dựng kế hoạch, quy hoạch về đánh bắt, nuôi trồng, tái tạo, bảo vệ và phát triển nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Nghiêm cấm mọi hành vi gây tác hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến nguồn lợi thủy sản, môi trường sống của các chủng loại thủy sản ở biển, sông ngòi, ao hồ, đồng ruộng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Phương tiện nghề cá trong bản quy định này bao gồm: Các loại tàu thuyền, bè mảng, các phương tiện thiết bị di động hoặc không di động ở trên biển, sông, hồ, được con người sử dụng vào khai thác thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Theo quy định của Chính phủ: Ranh giới của biển Nghệ An được xác định từ vĩ độ: Từ 18046'N đến 19017'N
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quy định khu vực cấm và thời gian cấm khai thác trên biển. 1. Khu vực cấm khai thác: a. Tất cả các loại tàu thuyền làm nghề te, kéo cá đáy (dạ cào) kể cả thủ công và lắp máy cấm hoạt động từ độ sâu 10m nước trở vào bờ. b. Cấm mọi hình thức đánh bắt thủy sản tại vùng bãi tắm Cửa Lò từ tháng 4-9 (dương lịch) tính từ hàng rào bãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quy định về một số nghề khai thác thủy sản như sau: 1. Cấm phát triển thêm và giảm dần đi đến xóa bỏ nghề te. Đồng thời chuyển dần một số nghề ven bờ ra khơi làm nghề rê khơi, câu cá ngừ, câu mực vây dạ khéo. 2. Các nghề đánh bắt bằng ánh sáng chỉ được sử dụng nguồn sáng theo quy định hiện hành. Khi chiếu sáng, cách xa chà rạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Bảo vệ môi trường sống của các loại thủy sản. 1. Nghiêm cấm việc dùng chất nổ (mìn, bộc phá, lựu đạn, bom, kíp nổ, súng đạn) xung điện, hóa chất, các loại thực vật có độc tố và các chất độc hại khác để khai thác thủy sản. - Cấm mọi hình thức triệt phá rong rêu, các bãi sú vẹt, tràm ở các đầm ngập mặn ven biển, các cửa sông, bãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: 1. Cấm khai thác, vận chuyển, thu mua, chế biến các loại thủy sản nhỏ hơn kích thước quy định, tỷ lệ cá lẫn nhỏ hơn kích thước quy định tại Thông tư số 04/TT-TS và Thông tư số 01/2000/TT-BTS của Bộ Thủy sản. 2. Nghiêm cấm lưu hành trao đổi, mua bán chế biến các loại thủy sản do việc dùng chất nổ, hóa chất để khai thác và các lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Quy định kích thước mắt lưới được phép sử dụng: Tất cả các phương tiện tàu thuyền hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển Nghệ An phải chấp hành đúng quy định kích thước mắt lưới cho từng loại nghề được quy định tại Thông tư số 01/2000/TT-BTS ngày 28/4/2000 (bảng 3A và 3B) của Bộ Thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NGHỀ NGHIỆP VÀ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG NGHỀ CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Quản lý nghề nghiệp và phương tiện hoạt động nghề cá. 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân muốn hoạt động nghề cá đều phải làm đơn xin đăng ký, đăng kiểm hành nghề theo đúng quy định thống nhất của Bộ Thủy sản. Chi cục BVNL thủy sản Nghệ An là cơ quan được giao quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá và số chứng nhận khả năng hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Kiểm tra đăng ký, đăng kiểm và cấp các thủ tục hoạt động nghề cá. 1. Tất cả các phương tiện liên quan đến nghề cá lắp máy 50CV trở lên, có đường nước thiết kế từ 15 - 20m muốn hoạt động phải có đủ các giấy tờ sau đây: a. Sổ chứng nhận khả năng hoạt động tàu cá. b. Biên bản kiểm tra kỹ thuật hàng năm, theo định kỳ. c. Giấy đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Điều kiện và thời hạn cấp giấy tờ hoạt động nghề cá. 1. Hàng năm Chi cục BVNL thủy sản Nghệ An tổ chức kiểm tra đăng ký và cấp giấy cho phương tiện nghề cá trong toàn tỉnh. Thời hạn mỗi loại giấy cấp lần đầu tối đa không quá 12 tháng (theo Quyết định 407/TS-QĐ ngày 07/12/1991 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản). 2. Điều kiện để được gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Tên và sổ đăng ký phương tiện. 1. Các phương tiện tàu biển hoạt động liên quan đến nghề cá của tỉnh Nghệ An được quy định bằng 3 nhóm chữ số và số như sau: - Nhóm thứ nhất bằng hai chữ: NA - Nhóm thứ 2 bằng 4 chữ số: Từ 0001 - 9999 - Nhóm thứ 3 bằng hai chữ: TS. 2. Số đăng ký phương tiện phải có biển đeo hai bên mũi mạn thuyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Sang tên đổi chủ. 1. Khi có sự chuyển dịch quyền sở hữu phương tiện như: Mua, bán, đổi cho các chủ mới phải đến Chi cục BVNL thủy sản xin đăng ký, sang tên, chậm nhất không quá 15 ngày (có giấy chứng nhận của chính quyền địa phương và có biên lai thu lệ phí trước bạ do cơ quan thuế cấp). 2. Trường hợp xin đăng ký lại: Những ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Trang bị an toàn tàu cá (cứu sinh, cứu hỏa và chống chìm...) 1. Để đảm bảo an toàn tính mạng, tài sản cho nhân dân. Tất cả các chủ phương tiện đều phải trang bị đầy đủ các thiết bị đảm bảo theo quy phạm an toàn tàu cá như trang bị cứu sinh, cứu hỏa, chống chìm. Đặc biệt phải đang bị đầy đủ phao cứu sinh cho cá nhân từng người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Phương tiện đóng mới. Các phương tiện đóng mới, phục hồi, cải hoán hoặc sữa chữa lớn, đều phải qua kiểm tra, giám sát kỹ thuật trong thi công theo quy định tiêu chuẩn của Nhà nước và ngành bao gồm: - Duyệt thiết kế. - Kiểm tra an toàn kỹ thuật trong thi công đóng mới, cải hoán và sửa chữa lớn các loại tàu thuyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Quy định cấp giấy tờ tàu thuyền đóng mới. Các loại giấy tờ cấp cho phương tiện đóng mới của nghề cá trước lúc đưa vào sử dụng bao gồm: - Biên bản kiểm tra kỹ thuật từng phần, toàn phần. - Sổ chức nhận khả năng hoạt động tàu cá. - Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá. 2. Tất cả các chủ phương tiện trong tỉnh và ngoài tỉnh, khi đến cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Tàu thuyền ngoài tỉnh. 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân có phương tiện nghề cá, muốn đến hoạt động như: Khai thác, dịch vụ thủy sản ở vùng biển Nghệ An, phải đảm bảo các điều kiện sau đây: a. Phải có đầy đủ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định cho phương tiện hoạt động nghề cá (theo quy định tại điều 11 của bản quy định này). b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tàu thuyền nước ngoài phải chấp hành đúng theo Nghị định 437/HĐBT ngày 22/12/1990. 1. Tàu thuyền nước ngoài hoạt động có liên quan đến vùng biển Nghệ An phải có giấy phép của Bộ Thủy sản cấp (Cục BVNLTS). 2. Phải hoạt động đúng giấy phép quy định, vùng hoạt động, nghề nghiệp, số lượng phương tiện, số đăng ký, số máy và số mã l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THÚ Y THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Trong chương này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Động vật thủy sản là các loại động vật có giai đoạn hoặc cả vòng đời sống trong nước gồm: Cá, giáp xác, thân mềm, đa gai, hải miên, xoang tràng, lưỡng cư, trứng của chúng và động vật có vú. 2. Sản phẩm động vật thủy sản chịu sự kiểm soát của thú y thủy sản là sản phẩm tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Quản lý Nhà nước về công tác thú y thủy sản. 1. Sở Thủy sản, Chi cục BVNL thủy sản thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác thú y thủy sản. 2. Thanh tra chuyên ngành BVNL thủy sản thực hiện công tác thanh tra thú y thủy sản theo quy định về thi hành Pháp lệnh Thú y, theo quy chế tổ chức và các hoạt động của thanh tra b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Phòng chống dịch cho động vật thủy sản. Áp dụng đúng mục II "phòng chống dịch cho động vật thủy sản" tại Thông tư 02 ngày 25/6/1994 của Bộ Thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thủy sản. 1. Khi vận chuyển động vật thủy sản và sản phẩm động vật thủy sản từ tỉnh ngoài về Nghệ An để thuần hóa sản xuất giống nuôi dưỡng giống (như tôm giống, cá giống, ba ba...) chủ hàng phải: a. Đăng ký với Chi cục BVNL thủy sản nơi xuất để kiểm dịch. b. Trình giấy kiểm dịch, hợp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Quản lý thuốc thú y thủy sản. 1. Áp dụng các điểm 1,2, 3, 4, 5 mục IV Thông tư 02/TS-TT ngày 25/6/1994 của Bộ Thủy sản và Quyết định số 224/2000/QĐ-BTS ngày 29/3/2000 của Bộ Thủy sản (điều 5). 2. Các tổ chức cá nhân trong tỉnh muốn tổ chức sản xuất, kinh doanh thuốc thú y thủy sản phải có giấy đăng ký kinh doanh và phải chấp h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH THỦY SẢN VÀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Đối tượng đăng ký và cơ quan có thẩm quyền đăng ký chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản. 1. Tất cả các tổ chức hoặc cá nhân thuộc các thành phần kinh tế (dưới đây gọi là cơ sở), sản xuất, kinh doanh hàng hóa chuyên ngành thủy sản phải đăng ký chất lượng hàng hóa theo quy định, bao gồm: a. Cơ sở sản xuất, gia công, chế biế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Nội dung, thủ tục đăng ký chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản. 1. Hồ sơ đăng ký chất lượng hàng hóa. Hồ sơ đăng ký chất lượng hàng hóa lần đầu được lập thành 02 bộ, mỗi bộ gồm: - Bản sao giấy phép hành nghề. - Bản đăng ký chất lượng hàng hóa CNTS. - Bản sao tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa đăng ký (trừ TCVN-TCN). - Mẫu nhã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Quy định về ghi số đăng ký chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản. 1. Số đăng ký chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản gồm 2 nhóm (tính từ trái sang phải cách nhau bởi 01 gạch ngang). - Nhóm thứ nhất: Gồm hai chữ "TS" (ký hiệu quy ước của Bộ thủy sản) cộng thêm tên tỉnh được viết tắt bằng các chữ cái: Nghệ An = NA. - Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Kiểm tra và chứng nhận cơ sở sản xuất kinh doanh hàng thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (thực hiện theo Quyết định số 649/2000/QĐ-BTS ngày 4/8/2000 của Bộ Thủy sản).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác BVNL thủy sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản, đăng ký chất lượng hàng hóa vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. Những người có công phát hiện, bắt giữ các vi phạm pháp lệnh BVNL thủy sản nếu bị thiệt hại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực thủy sản khi được cơ quan BVNL thủy sản cấp các loại giấy tờ theo quy định, kiểm tra an toàn phương tiện thiết bị và kiểm tra thú y thủy sản, chất lượng hàng hóa thì phải nộp lệ phí cho cơ quan BVNL thủy sản. 2. Mức thu, quản lý, sử dụng phí, lệ phí đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: 1. Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn thi hành và theo dõi việc thực hiện bản quy định này. 2. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến nghề cá có trách nhiệm thực hiện nội dung của bản quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections