Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh các loài động vật, thực vật hoang dã.

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chuyển một số nhiệm vụ từ Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sang các Bộ có liên quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chuyển một số nhiệm vụ từ Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sang các Bộ có liên quan
Removed / left-side focus
  • Về việc quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh các loài động vật, thực vật hoang dã.
left-only unmatched

Chương 1 :

Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nghị định này quy định chi tiết việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã theo quy định của Công ước CITES và pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay chuyển giao một số nhiệm vụ từ Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sang các Bộ, ngành dưới đây quản lý: 1. Nhiệm vụ di dân phát triển vùng kinh tế mới và chương trình nước sinh hoạt nông thôn do UNICEF tài trợ chuyển sang Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm. 2. Nhiệm vụ dạy văn hoá cho trẻ khuyết tật, bao gồm cả trẻ câ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay chuyển giao một số nhiệm vụ từ Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sang các Bộ, ngành dưới đây quản lý:
  • 1. Nhiệm vụ di dân phát triển vùng kinh tế mới và chương trình nước sinh hoạt nông thôn do UNICEF tài trợ chuyển sang Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.
  • 2. Nhiệm vụ dạy văn hoá cho trẻ khuyết tật, bao gồm cả trẻ câm điếc chuyển sang Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã theo quy định của Công ước CITES và pháp luật nước Cộng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Loài: bao gồm một loài hoặc một loài phụ hay một quần thể động vật, thực vật cách biệt về mặt địa lý. 2. Loài lai: là kết quả của việc giao phối hay cấy ghép hai loài hoặc hai loài phụ động vật hay thực vật với nhau. 3. Loài quý hiếm: là những loài động vật, thực vậ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm bàn giao toàn bộ các tổ chức làm các nhiệm vụ nói trên bao gồm cán bộ, nhân viên (trong biên chế và hợp đồng), tiền lương công chức, viên chức theo từng ngạch, bậc; hồ sơ, tài liệu, cơ sở vật chất và trang thiết bị sang cho các Bộ nói tại Điều 1 quản lý. Bộ trưởng cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm bàn giao toàn bộ các tổ chức làm các nhiệm vụ nói trên bao gồm cán bộ, nhân viên (trong biên chế và hợp đồng), tiền lương công chức, viên chức theo từng ngạch, bậc
  • hồ sơ, tài liệu, cơ sở vật chất và trang thiết bị sang cho các Bộ nói tại Điều 1 quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Loài: bao gồm một loài hoặc một loài phụ hay một quần thể động vật, thực vật cách biệt về mặt địa lý.
  • 2. Loài lai: là kết quả của việc giao phối hay cấy ghép hai loài hoặc hai loài phụ động vật hay thực vật với nhau.
left-only unmatched

Chương 2 :

Chương 2 : XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU MẪU VẬT CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ ĐƯỢC QUY ĐỊNH TRONG CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . 1. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển vì mục đích thương mại mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định trong Phụ lục I của Công ước CITES. 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định trong Phụ lục I...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định trước đâu trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ có liên quan và ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ hướng dẫn cụ thể việc thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định trước đâu trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ có liên quan và ban Tổ chức
  • Cán bộ Chính phủ hướng dẫn cụ thể việc thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển vì mục đích thương mại mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định trong Phụ lục I của Công ước CITES.
  • 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định trong Phụ lục I của Công ước CITES chỉ được thực hiện khi đáp ứng đủ c...
  • a) Không vì mục đích thương mại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . 1. Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định trong Phụ lục II của Công ước CITES chỉ được thực hiện khi có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp. 2. Việc cấp giấy phép x...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định trong Phụ lục II của Công ước CITES chỉ được thực hiện khi có giấy phép x...
  • Việc cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định Phụ lục II của Công ước CITES và khoản 1 Điều này chỉ được...
  • Cơ quan thẩm quyền khoa học CITES Việt Nam tư vấn rằng việc xuất khẩu không ảnh hưởng đến sự tồn tại bền vững của loài đó trong thiên nhiên;
left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . 1. Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã, được quy định trong Phụ lục III của Công ước CITES do Việt Nam đề xuất chỉ được thực hiện khi có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp hoặc có giấy chứng chỉ do Cơ quan thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3 :

Chương 3 : XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU MẪU VẬT CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ ĐƯỢC QUY ĐỊNH TRONG CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES CÓ NGUỒN GỐC DO NUÔI SINH SẢN HOẶC TRỒNG CẤY NHÂN TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . 1. Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định trong các Phụ lục của Công ước CITES có nguồn gốc gây nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo chỉ được thực hiện khi có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp. 2. Được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . 1. Được phép xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã được quy định trong Phụ lục II, III của Công ước CITES có nguồn gốc gây nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo từ thế hệ F1 tại các trại nuôi sinh sản hoặc cơ sở trồng cấy nhân tạo. 2. Trại nuôi sinh sản và cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4 :

Chương 4 : XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU MẪU VẬT CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ QUÝ, HIẾM THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . 1. Cấm xuất khẩu vì mục đích thương mại mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã quý, hiếm được pháp luật Việt Nam quy định là nghiêm cấm khai thác, sử dụng mặc dù không được quy định trong Phụ lục I của Công ước CITES. Trong trường hợp cụ thể, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định việc xuất khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã quý, hiếm là đối tượng hạn chế khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mà không được quy định trong các Phụ lục của Công ước CITES, khi xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy chứng chỉ xuất khẩu hoặc giấy chứng chỉ nhập khẩu do Cơ quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã có ở Việt Nam, mà pháp luật Việt Nam cho phép khai thác, sử dụng, hoặc hạn chế khai thác, sử dụng nhưng được quy định trong các Phụ lục của Công ước CITES khi xuất khẩu phải tuân theo các quy định của Công ước CITES.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5 :

Chương 5 : XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU MẪU VẬT CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT HOANG DÃ THÔNG THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . 1. Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật của các loài động vật hoang dã thông thường có nguồn gốc khai thác hợp pháp chỉ được thực hiện nếu có giấy chứng chỉ xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp. 2. Việc cấp giấy chứng chỉ xuất khẩu, nhập khẩu và tái xuất khẩu mẫu vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Việc xuất khẩu mẫu vật của các loài động vật hoang dã thông thường có nguồn gốc gây nuôi sinh sản tại các trại nuôi sinh sản đã đăng ký với Cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh được khuyến khích và không hạn chế số lượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6 :

Chương 6 : CƠ QUAN THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CITES VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam, có chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Đại diện cho Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tham gia Hội nghị các nước thành viên. 2. Quan hệ với Ban thư ký CITES, các nước thành viên, các Tổ chức quốc tế để tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7 :

Chương 7 : CƠ QUAN THẨM QUYỀN KHOA HỌC CITES VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật thuộc Trung tâm Khoa học tự nhiên và Công nghệ Quốc gia và Trung tâm nghiên cứu tài nguyên và môi trường thuộc Đại học quốc gia Hà Nội là hai Cơ quan thẩm quyền khoa học CITES Việt Nam có chức năng, nhiệm vụ sau: 1. Tư vấn về khoa học cho Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam về: a) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8 :

Chương 8 : CẤP GIẤY PHÉP, GIẤY CHỨNG CHỈ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật, thực vật hoang dã chỉ được thực hiện khi có giấy phép hoặc chứng chỉ xuất khẩu, nhập khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Mỗi lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu phải có riêng một bản gốc giấy phép hay bản gốc giấy chứng chỉ kèm theo. Phải xuất trình giấy phép, giấy chứng chỉ khi xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật hoặc khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . 1. Giấy phép và giấy chứng chỉ phải có đầy đủ các thông tin về mẫu vật được phép xuất khẩu, nhập khẩu. Trên giấy phép CITES phải dán tem CITES có ký hiệu riêng cho Việt Nam do Ban thư ký CITES cấp. 2. Giấy phép CITES được in theo mẫu thống nhất và chỉ áp dụng đối với các loài được quy định trong các Phụ lục của Công ước CITES...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu và nhập nội từ biển mẫu vật của các loài động vật thực vật hoang dã phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có giấy phép đăng ký kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu mặt hàng động vật, thực vật hoang dã do cơ quan có thẩm quyền cấp; b) Có mã số thuế xuất khẩu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Thủ tục cấp phép được quy định như sau: 1. Hồ sơ yêu cầu cấp phép bao gồm: a) Đơn yêu cầu cấp giấy phép gửi Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam theo mẫu thống nhất; b) Các giấy tờ hợp lệ của lô hàng theo quy định tại Điều 18. Chủ lô hàng phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp pháp của các giấy tờ đó. 2. Tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . 1. Được phép xuất khẩu, nhập khẩu và tái xuất khẩu mẫu vật của các loài động vật, thực vật được quy định trong các Phụ lục của Công ước CITES từ Việt Nam đến một nước không phải là thành viên Công ước CITES khi đáp ứng đủ những điều kiện sau: a) Giấy phép và giấy chứng chỉ của các nước chưa là thành viên phải có tên, dấu và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam không cấp phép nhập khẩu các mẫu vật vào Việt Nam nếu xét thấy các mẫu vật nhập khẩu có tiềm ẩn các yếu tố gây bệnh hoặc phát triển có hại cho thiên nhiên Việt Nam hoặc gây ảnh hưởng xấu cho các hoạt động kinh tế của Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thực hiện việc thu hồi giấy phép, giấy chứng chỉ nếu: 1. Giấy phép được cấp dựa trên những thông tin sai lệch do tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp phép cung cấp. 2. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam nhận được những thông tin mới về những hành vi vi phạm Công ước CITES hoặc những qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép có trách nhiệm cung cấp, bổ sung đầy đủ các thông tin về lô hàng xin cấp phép khi Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam yêu cầu. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp phép phải chịu trách nhiệm trước pháp luật khi tự sang nhượng, tự sửa chữa, tẩy xoá hoặc thêm bớt các chi tiết ghi trong giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . 1. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu cho các mẫu vật tiền Công ước, các mẫu vật là tài sản cá nhân khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp phép cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp pháp của mẫu vật đó. 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật của các loài đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Trong quá trình vận chuyển mẫu vật quá cảnh phải có đầy đủ giấy tờ hợp pháp kèm theo lô hàng. Nếu lô hàng là động vật sống phải tuân thủ các quy định tại khoản 3 Điều 18.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9 :

Chương 9 : THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Cơ quan kiểm lâm, hải quan, công an, bộ đội biên phòng, thuế, quản lý thị trường, kiểm dịch động vật, kiểm dịch thực vật, kiểm dịch thuỷ sản, tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật đối với các hành vi săn bắt, mua bán, tàng trữ, vận chuyển trái phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . 1.Việc lưu giữ động vật sống trong khi chờ quyết định xử lý phải đảm bảo an toàn cho người và chăm sóc chu đáo cho động vật. 2. Các mẫu vật bị tịch thu mà cơ quan kiểm dịch xác nhận là bị dịch bệnh hoặc có mầm mống gây dịch bệnh thì tiêu huỷ. Việc tiêu huỷ được tiến hành theo các quy định hiện hành của pháp luật. 3. Xử lý mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 28

Điều 28 . Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định hiện hành của pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quả...

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chuyển một số nhiệm vụ từ Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sang các Bộ có liên quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chuyển một số nhiệm vụ từ Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sang các Bộ có liên quan
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định hiện hành của pháp luậ...
  • Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản bị xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định số 77/CP ngày 29 tháng 11 năm 1996 về xử phạt vi phạm h...
  • Cá nhân có hành vi vi phạm mà mức độ gây thiệt hại vượt quá mức độ tối đa thuộc phạm vi xử phạt vi phạm hành chính về khai thác, săn bắt, vận chuyển, mua bán trái phép thực vật, động vật hoang dã q...
left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính Nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính Nhà nước khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó là trái với các quy định của Nghị định này, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình. 2. Công dân có quyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 10

Chương 10 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thi hành Nghị định này, định kỳ báo cáo Chính phủ và thông báo cho các ngành hữu quan việc thực hiện Công ước CITES.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này. Những quy định trước đây trái với Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.