Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 và triển khai thực hiện tiếp tục Chương trình thời kỳ 2001-2005.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 và triển khai thực hiện tiếp tục Chương trình thời kỳ 2001-2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 với các nội dung sau: 1. Diện tích rừng: Đến 31 tháng 12 năm 2000, cả nước có 11.314.626 ha rừng các loại, độ che phủ tương ứng là 34,4%; trong đó: - Diện tích rừng tự nhiên 9.675.700 ha, chiếm 85,5% diện tích rừng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 với các nội dung sau:
  • 1. Diện tích rừng:
  • Đến 31 tháng 12 năm 2000, cả nước có 11.314.626 ha rừng các loại, độ che phủ tương ứng là 34,4%; trong đó:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tiếp tục triển khai thực hiện Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 2001-2005, theo yêu cầu nhiệm vụ sau: 1. Đánh giá tài nguyên rừng: a) Lập Bộ số liệu tài nguyên rừng cho toàn bộ chu kỳ (2001-2005). - Bộ số liệu tài nguyên rừng hàng năm. - Bản đồ hiện trạng rừng hàng năm ở các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Tiếp tục triển khai thực hiện Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 2001-2005, theo yêu cầu nhiệm vụ sau:
  • 1. Đánh giá tài nguyên rừng:
  • a) Lập Bộ số liệu tài nguyên rừng cho toàn bộ chu kỳ (2001-2005).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giao cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ quản Chương trình có trách nhiệm: 1. Chủ trì cùng các Bộ, ngành liên quan tiến hành thẩm định, quyết định nội dung cụ thể của Chương trình, phê duyệt đề cương và dự toán chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 2001 - 20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giao cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ quản Chương trình có trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì cùng các Bộ, ngành liên quan tiến hành thẩm định, quyết định nội dung cụ thể của Chương trình, phê duyệt đề cương và dự toán chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguy...
  • 2. Chỉ đạo các cơ quan thuộc Bộ (Viện Điều tra Quy hoạch rừng và Cục kiểm lâm) tổ chức thực hiện Chương trình, xác nhận kết quả thực hiện Chương trình hàng năm trên cơ sở báo cáo nghiệm thu của Viện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính theo chức năng của Bộ cân đối bảo đảm kinh phí cho việc triển khai thực hiện Chương trình theo tiến độ và chế độ quy định, bảo đảm việc thực hiện Chương trình có hiệu quả.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp đều phải có nghĩa vụ ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới tiêu và nộp thủy lợi phí cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn huyện, Thị xã theo mức thu do Nhà nước quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân có sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp đều phải có nghĩa vụ ký hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới tiêu và nộp thủy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính theo chức năng của Bộ cân đối bảo đảm kinh phí cho việc triển khai thực hiện Chương trình theo tiến độ và chế độ quy định, bảo đảm việc thực hiện Chươn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Công ty khai thác công trình thủy lợi phải ký hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi do đơn vị quản lý khai thác, đảm bảo ký đúng và đủ diện tích được hưởng lợi về nước theo từng loại biện pháp tưới tiêu và tổ chức thu đủ, kịp thời tiền thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Công ty khai thác công trình thủy lợi phải ký hợp đồng và nghiệm thu, thanh lý hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi do đơn vị quản lý khai th...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Bộ trưởng các Bộ:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này điều chỉnh tạm thời chế độ quản lý và sử dụng thủy lợi phí từ hoạt động tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Điều 2. Thủy lợi phí là phí dịch vụ về tưới tiêu nước do các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp nộp cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi để góp phần chi phí cho việc quản lý, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi.
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi và các Công ty khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của Nhà nước và quy định này về thu nộp, sử dụng thủy lợi phí.
Chương II Chương II VỀ THU THỦY LỢI PHÍ
Chương III Chương III CHI PHÍ CỦA CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HUYỆN
Điều 6. Điều 6. 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính - Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệ...
Điều 7. Điều 7. Chi phí tiền lương: Chi phí tiền lương của Doanh nghiệp bao gồm các khoản tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lương phải trả cho người lao động trực tiếp, gián tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp theo quy định của chế độ hiện hành. 1- Quỹ tiền lương: Thực hiện khoán tổng quỹ lươn...