Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 và triển khai thực hiện tiếp tục Chương trình thời kỳ 2001-2005.

Open section

Tiêu đề

Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp - nông thôn trên địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp - nông thôn trên địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn đến...
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 và triển khai thực hiện tiếp tục Chương trình thời kỳ 2001-2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 với các nội dung sau: 1. Diện tích rừng: Đến 31 tháng 12 năm 2000, cả nước có 11.314.626 ha rừng các loại, độ che phủ tương ứng là 34,4%; trong đó: - Diện tích rừng tự nhiên 9.675.700 ha, chiếm 85,5% diện tích rừng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt “Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp - nông thôn trên địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025” (sau đây gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục tiêu 1.1. Mục tiêu chung: - Trên cơ sở các chủ trương, nghị quyết của Đảng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt “Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp
  • nông thôn trên địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025” (sau đây gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau đây:
  • - Trên cơ sở các chủ trương, nghị quyết của Đảng, Chính phủ và Ủy ban nhân dân thành phố, tiến hành xây dựng Chương trình nhằm nâng cao năng lực nghiên cứu, ứng dụng và làm chủ các kỹ thuật công ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 với các nội dung sau:
  • Đến 31 tháng 12 năm 2000, cả nước có 11.314.626 ha rừng các loại, độ che phủ tương ứng là 34,4%; trong đó:
  • - Diện tích rừng tự nhiên 9.675.700 ha, chiếm 85,5% diện tích rừng cả nước.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Diện tích rừng: Right: 1.1. Mục tiêu chung:
  • Left: 2. Trữ lượng rừng. Right: a) Trồng trọt:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tiếp tục triển khai thực hiện Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 2001-2005, theo yêu cầu nhiệm vụ sau: 1. Đánh giá tài nguyên rừng: a) Lập Bộ số liệu tài nguyên rừng cho toàn bộ chu kỳ (2001-2005). - Bộ số liệu tài nguyên rừng hàng năm. - Bản đồ hiện trạng rừng hàng năm ở các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Tiếp tục triển khai thực hiện Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 2001-2005, theo yêu cầu nhiệm vụ sau:
  • 1. Đánh giá tài nguyên rừng:
  • a) Lập Bộ số liệu tài nguyên rừng cho toàn bộ chu kỳ (2001-2005).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giao cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ quản Chương trình có trách nhiệm: 1. Chủ trì cùng các Bộ, ngành liên quan tiến hành thẩm định, quyết định nội dung cụ thể của Chương trình, phê duyệt đề cương và dự toán chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 2001 - 20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịc...
  • huyện và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giao cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ quản Chương trình có trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì cùng các Bộ, ngành liên quan tiến hành thẩm định, quyết định nội dung cụ thể của Chương trình, phê duyệt đề cương và dự toán chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguy...
  • 2. Chỉ đạo các cơ quan thuộc Bộ (Viện Điều tra Quy hoạch rừng và Cục kiểm lâm) tổ chức thực hiện Chương trình, xác nhận kết quả thực hiện Chương trình hàng năm trên cơ sở báo cáo nghiệm thu của Viện.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính theo chức năng của Bộ cân đối bảo đảm kinh phí cho việc triển khai thực hiện Chương trình theo tiến độ và chế độ quy định, bảo đảm việc thực hiện Chương trình có hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.