Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa
91/2001/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11/12/2001 của Chính phủ về diều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.
06/2002/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11/12/2001 của Chính phủ về diều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa Right: Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11/12/2001 của Chính phủ về diều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề sau đây: 1. Kinh doanh vận tải hành khách đường thuỷ nội địa, bằng các hình thức: a. Vận tải hành khách theo tuyến cố định; b. Vận tải hành khách không theo hướng cố định; c. Vận tải hành khách ngang sông. 2. Kinh doanh vận tải đường thuỷ nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Nghị định này áp dụng với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thuộc mọi thành phần kinh tế, kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 1 Nghị định này. Trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến giao thông vận tải đường thuỷ nội địa mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kinh doanh vận tải hành khách đường thuỷ nội địa là hoạt động của tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện thuỷ nội địa để vận tải người và hành lý mang theo người có thu cước phí vận tải. 2. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định là hình thứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH CÁC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách đường thuỷ nội địa theo tuyến cố định và không theo tuyến cố định. 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải hành khách đường thuỷ nội địa; 2. Phương tiện vận tải thuỷ nội địa phải đăng ký biển số và bảo đảm tiêu chuẩn về an toàn kỹ thuật theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; 3. Thuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách ngang sông 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải hàng khách ngang sông; 2. Phương tiện vận tải thuỷ nội địa phải đăng ký biển số và bảo đảm tiêu chuẩn về an toàn kỹ thuật theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; 3. Thuyền viên trên phương tiện bảo đảm đủ số lượng, có bằng, chứng chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thuỷ nội địa qua biên giới Việt Nam 1. Phải là doanh nghiệp hoặc hợp tác xã có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải đường thuỷ nội địa qua biên giới Việt Nam; 2. Phương tiện vận tải thuỷ nội địa phải đăng ký biển số và bảo đảm tiêu chuẩn về an toàn kỹ thuật và chỉ được phép hoạt động trên nhữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện kinh doanh xếp dỡ hàng hoá tại cảng bến thuỷ nội địa 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề xếp dỡ hàng hoá tại cảng bến thuỷ nội địa; 2. Cảng hoặc bến thuỷ nội địa xếp dỡ hàng hoá phải bảo đảm các điều kiện an toàn và được phép hoạt động theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; 3. Các thiết bị xếp dỡ hàng hoá (nếu có) p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện kinh doanh thiết kế phương tiện thuỷ nội địa 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề thiết kế phương tiện thuỷ nội địa; 2. Có ít nhất một thiết kế viên tốt nghiệp trung cấp hoặc đại học chuyên ngành cơ khí đóng tàu thuỷ đã được cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp văn bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện kinh doanh đóng mới, sữa chữa phương tiện thuỷ nội địa 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề đóng mới, sửa chữa phương tiện thuỷ nội địa; 2. Có ít nhất một cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp trung cấp hoặc đại học chuyên ngành cơ khí đóng tàu thuỷ đã được cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp văn bằng; 3. Cơ sở vật chất, kỹ thuật bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh các ngành nghề kinh doanh có điều kiện 1. Bảo đảm đầy đủ các điều kiện quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 Nghị định này; 2. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông và các quy định pháp luật khác có liên quan; 3. Thực hiện đầy đủ và kịp thời chế độ báo cáo thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: KIỂM TRA, THANH TRA, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra, thanh tra 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền. 2. Nội dung kiểm tra, thanh tra bao gồm việc chấp hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 1 Nghị định này có quyền khiếu nại; công dân có quyền tố cáo lên cấp có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Toà án theo quy định của pháp luật về việc cơ quan nhà nước hoặc công chức thực hiện không đúng các quy định của Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành nghề giao thông vận tải đường thuỷ nội địa vi phạm các quy định của Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan nhà nước; côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 30 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Các tổ chức, cá nhân hiện đang kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 1 Nghị định này, phải bảo đảm đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định trong vòng 120 (một trăm hai mươi) ngày, kể từ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.