Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Right: Về việc ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với: - Hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội. - Hộ có diện tích đất sản xuất đất nông nghiệp tại các xã thuộc Chương trình 135 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm quyết định việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn huyện, thành phố (trừ khối doanh nghiệp quốc doanh do Cục thuế tỉnh quản lý).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy quyền cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm quyết định việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn huyện, thành phố (trừ khối doanh nghiệp quốc doan...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với:
  • - Hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
  • - Hộ có diện tích đất sản xuất đất nông nghiệp tại các xã thuộc Chương trình 135 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp trong năm đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế - xã hội) không thuộc đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 1 nêu trên sau khi đã trừ số thuế được miễn, giảm theo c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn các Chi cục thuế huyện, thành phố về thủ tục, hồ sơ xem xét tham mưu cho UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột thực hiện việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 09/2002/TT-BTC, ngày 23/01/2002 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn các Chi cục thuế huyện, thành phố về thủ tục, hồ sơ xem xét tham mưu cho UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột thực hiện việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giảm 50% thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp trong năm đối với tất cả các hộ sản xuất nông nghiệp (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, hợp tác xã, doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế
  • xã hội) không thuộc đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 1 nêu trên sau khi đã trừ số thuế được miễn, giảm theo chính sách (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Điều 1, Điều 2 trên đây chỉ thực hiện đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp trong hạn mức (hạn mức đất theo quy định của Luật Đất đai), diện tích đất vượt hạn mức của các hộ sản xuất nông nghiệp vẫn phải nộp thuế theo quy định hiện hành. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh DakLak, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Cục trưởng Cục thuế DakLak và Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh DakLak, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Cục trưởng Cục thuế DakLak và Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định nà...
Removed / left-side focus
  • Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Điều 1, Điều 2 trên đây chỉ thực hiện đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp trong hạn mức (hạn mức đất theo quy định của Luật Đất đai), diện t...
  • Đối với hộ sản xuất nông nghiệp được xác định là hộ nghèo theo chuẩn hộ nghèo tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thì được miễn th...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này thực hiện từ năm 2002. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.