Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giảm cước thông tin điện thoại di động GSM được qui định tại mục 3 phần I của Bảng cước ban hành kèm theo Quyết định số 293/2000/QĐ-TCBĐ ngày 03/4/2000 của Tổng cục Bưu điện để phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao điện thoại di động GSM như sau: 1. Mức giảm cước: 30% (ba mươi phần trăm). 2. Thời gian giảm cước: từ 19 giờ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về sắp xếp lại tổ chức và đổi mới cơ chế quản lý các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Giảm cước thông tin điện thoại di động GSM được qui định tại mục 3 phần I của Bảng cước ban hành kèm theo Quyết định số 293/2000/QĐ-TCBĐ ngày 03/4/2000 của Tổng cục Bưu điện để phục vụ việc mở rộng...
  • 1. Mức giảm cước: 30% (ba mươi phần trăm).
  • 2. Thời gian giảm cước: từ 19 giờ đến 23 giờ các ngày từ 01/6/2001 đến hết ngày 30/6/2001 (trừ ngày Chủ nhật đã được giảm theo qui định hiện hành).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Bưu điện kết quả thực hiện việc giảm cước qui định tại Điều 1 trước ngày 31/7/2001.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Bưu điện kết quả thực hiện việc giảm cước qui định tại Điều 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định bày đều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ SẮP XẾP LẠI TỔ CHỨC VÀ ĐỔI MỚI CƠ CHẾ QUẢN LÝ CÁC DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP NHÀ NƯỚC. (Ban hành kèm theo Nghị định số 12-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). SẮP XẾP LẠI TỔ CHỨC CÁC DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định bày đều bãi bỏ./.
  • VỀ SẮP XẾP LẠI TỔ CHỨC VÀ
  • ĐỔI MỚI CƠ CHẾ QUẢN LÝ CÁC DOANH NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế
  • Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước bao gồm các đơn vị quốc doanh sản xuất và dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, thuỷ lợi, các xí nghiệp, trạm trại, trung tâm sản xuất thực nghiệm nông - lâm - ngư nghiệp do Nhà nước thành lập, cấp vốn và quản lý với tư cách là chủ sở hữu, hoạt động theo cơ chế thị trường có địn...
Điều 2. Điều 2. Sắp xếp lại các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước hiện có theo hướng như sau: 1. Những doanh nghiệp đang thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh quan trọng, làm ra sản phẩm xuất khẩu ở các vùng tập trung chuyên canh, có gắn với chế biến, kinh doanh có hiệu quả kinh tế, có khả năng tái đầu tư và phát triển tốt thì được đăng...
Điều 3. Điều 3. Doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước sau khi sắp xếp và đăng ký lại kinh doanh theo Nghị định số 388-HĐBT phải chú trọng đổi mới và tăng cường quan hệ giữa doanh nghiệp với vùng sản xuất, cụ thể là: 1. Đi đôi với tổ chức sản xuất, kinh doanh trong phạm vi quản lý, doanh nghiệp phải tích cực góp phần vào việc tạo ra môi trường thuậ...
Điều 4. Điều 4. Các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước phải đổi mới cơ chế quản lý nội bộ theo hướng khai thác mạnh tiềm năng vốn có của doanh nghiệp cũng như tiềm năng của các hộ công nhân, hộ nông dân. Hoạt động của các doanh nghiệp chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật, chế biến và tiêu thụ sản phẩm, tạo điều kiện và môi trường...
Điều 5. Điều 5. Bộ máy quản lý doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước cần được tinh giản thật gọn nhẹ, mỗi doanh nghiệp có Giám đốc và 1-2 Phó Giám đốc, kế toán trưởng, giúp việc Giám đốc có một số chuyên viên giỏi về chuyên môn nghiệp vụ. Những doanh nghiệp lớn, có tổ chức đội hoặc phân xưởng sản xuất thì cán bộ quản lý của mỗi đơn vị chỉ gồm đội...
Điều 6. Điều 6. Bản Quy định này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp nông nghiệp Nhà nước do các Bộ, các địa phương quản lý. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ và phạm vi trách nhiệm của mình, ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành Quy định này./.