Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001
126/2001/QĐ-TCBĐ
Right document
Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
99/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
- Về việc giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001
Left
Điều 1.
Điều 1. Giảm cước thông tin điện thoại di động GSM được qui định tại mục 3 phần I của Bảng cước ban hành kèm theo Quyết định số 293/2000/QĐ-TCBĐ ngày 03/4/2000 của Tổng cục Bưu điện để phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao điện thoại di động GSM như sau: 1. Mức giảm cước: 30% (ba mươi phần trăm). 2. Thời gian giảm cước: từ 19 giờ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
- Giảm cước thông tin điện thoại di động GSM được qui định tại mục 3 phần I của Bảng cước ban hành kèm theo Quyết định số 293/2000/QĐ-TCBĐ ngày 03/4/2000 của Tổng cục Bưu điện để phục vụ việc mở rộng...
- 1. Mức giảm cước: 30% (ba mươi phần trăm).
- 2. Thời gian giảm cước: từ 19 giờ đến 23 giờ các ngày từ 01/6/2001 đến hết ngày 30/6/2001 (trừ ngày Chủ nhật đã được giảm theo qui định hiện hành).
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Bưu điện kết quả thực hiện việc giảm cước qui định tại Điều 1 trước ngày 31/7/2001.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính. Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính.
- Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới điện thoại, điện báo, telex, internet, kênh thông tin và...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Bưu điện kết quả thực hiện việc giảm cước qui định tại Điều 1...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước; phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết; đáp ứng yêu cầu phát triển cơ sở hạ tầng bưu chính,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông:
- 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước
- phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế
- Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Unmatched right-side sections