Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001

Open section

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 thá...
Removed / left-side focus
  • Về việc giảm cước điện thoại di động GSM phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao từ 0 giờ ngày 01/6/2001
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giảm cước thông tin điện thoại di động GSM được qui định tại mục 3 phần I của Bảng cước ban hành kèm theo Quyết định số 293/2000/QĐ-TCBĐ ngày 03/4/2000 của Tổng cục Bưu điện để phục vụ việc mở rộng dung lượng số thuê bao điện thoại di động GSM như sau: 1. Mức giảm cước: 30% (ba mươi phần trăm). 2. Thời gian giảm cước: từ 19 giờ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo, gồm: 1. Huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 nă...
  • 1. Huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
  • 2. Huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang;
Removed / left-side focus
  • Giảm cước thông tin điện thoại di động GSM được qui định tại mục 3 phần I của Bảng cước ban hành kèm theo Quyết định số 293/2000/QĐ-TCBĐ ngày 03/4/2000 của Tổng cục Bưu điện để phục vụ việc mở rộng...
  • 1. Mức giảm cước: 30% (ba mươi phần trăm).
  • 2. Thời gian giảm cước: từ 19 giờ đến 23 giờ các ngày từ 01/6/2001 đến hết ngày 30/6/2001 (trừ ngày Chủ nhật đã được giảm theo qui định hiện hành).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Bưu điện kết quả thực hiện việc giảm cước qui định tại Điều 1 trước ngày 31/7/2001.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hỗ trợ 1. Cấp huyện: Đầu tư cho các trường trung học phổ thông; trường dân tộc nội trú huyện (bao gồm cả nhà ở cho học sinh) có quy mô đáp ứng nhu cầu học tập của con em đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn; cơ sở dạy nghề tổng hợp huyện (bao gồm cả nhà ở cho học viên); các công trình thủy lợi quy mô cấp huyện, liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Cấp huyện: Đầu tư cho các trường trung học phổ thông
  • trường dân tộc nội trú huyện (bao gồm cả nhà ở cho học sinh) có quy mô đáp ứng nhu cầu học tập của con em đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Tổng cục Bưu điện kết quả thực hiện việc giảm cước qui định tại Điều 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. V ề địn h m ứ c, thời gian hỗ trợ 1. Hỗ trợ vốn đầu tư phát triển cho mỗi huyện bằng 70% mức bình quân của các huyện theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP từ ngân sách trung ương. 2. Thời gian hỗ trợ: Trong 5 năm (2013 - 2017). Riêng năm 2013, bố trí từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương để triển khai thực hiện đối với một số dự á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. V ề địn h m ứ c, thời gian hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ vốn đầu tư phát triển cho mỗi huyện bằng 70% mức bình quân của các huyện theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP từ ngân sách trung ương.
  • 2. Thời gian hỗ trợ: Trong 5 năm (2013 - 2017).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế
  • Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ liên quan chỉ đạo, hướng dẫn cụ thể việc thực hiện đề án của các huyện, xác định cụ thể các nhu cầu đầu tư phù hợp với khả năng cân đối ngân sách để tổ chức phê duyệt đề án theo quy định; cân đối, bố trí vốn hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung hỗ trợ được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Điều 6. Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.