Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông"

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Phú thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Phú thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Phú (sau đây gọi là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long; có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấu, tài khoản riêng được mở tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng theo quy định của pháp luật; chịu sự quản lý toàn diện của Sở Y tế; đồng thời, chị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Phú (sau đây gọi là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
  • có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấu, tài khoản riêng được mở tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2001. Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Thực hiện các hoạt động cung cấp dịch vụ chuyên môn, kỹ thuật về y tế dự phòng: a) Triển khai thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm, HIV/AIDS: giám sát, sàng lọc phát hiện sớm, tiêm chủng phòng bệnh, điều trị dự phòng, triển khai các biện pháp phòng, chống dịch bệnh và khắc phục hậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Thực hiện các hoạt động cung cấp dịch vụ chuyên môn, kỹ thuật về y tế dự phòng:
  • a) Triển khai thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm, HIV/AIDS: giám sát, sàng lọc phát hiện sớm, tiêm chủng phòng bệnh, điều trị dự phòng, triển khai các biện pháp phòng, chốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2001. Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng; Chánh Thanh tra; Vụ trưởng các vụ; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện; các doanh nghiệp được Tổng cục Bưu điện cấp phép thiết lập mạng lưới, cung cấp dịch vụ bưu chính, viễn thông; các chủ mạng nội bộ có thu cước và các đại lý bưu chính, viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Trung tâm, gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc a) Giám đốc là người đứng đầu, trực tiếp quản lý, điều hành Trung tâm, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Giám đốc Sở Y tế về mọi hoạt động của Trung tâm; b) Phó Giám đốc được Giám đốc giao phụ trách một số lĩnh vực công tác, chịu trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm, gồm: Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc
  • a) Giám đốc là người đứng đầu, trực tiếp quản lý, điều hành Trung tâm, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Giám đốc Sở Y tế về mọi hoạt động của Trung tâm;
Removed / left-side focus
  • Chánh Thanh tra
  • Vụ trưởng các vụ
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Right: 3. Các khoa chuyên môn
  • Left: I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: d) Phòng Điều dưỡng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Tổng cục Bưu điện ban hành quy định về quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông nhằm: tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý Nhà nước về chất lượng dịch vụ mạng lưới bưu chính viễn thông, nâng cao trách nhiệm của doanh nghiệp đối với chất lượng dịch vụ, mạng lưới do mình cung cấp đảm bảo quyền lợi của người sử dụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động 1. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước; số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp (nếu có) của Trung tâm được xác định trên cơ sở danh mục vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số lượng người làm việc đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Số lượng người làm việc và hợp đồng lao động
  • 1. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước
  • số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp (nếu có) của Trung tâm được xác định trên cơ sở danh mục vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng...
Removed / left-side focus
  • Tổng cục Bưu điện ban hành quy định về quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông nhằm:
  • tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý Nhà nước về chất lượng dịch vụ mạng lưới bưu chính viễn thông, nâng cao trách nhiệm của doanh nghiệp đối với chất lượng dịch vụ, mạng lưới do mình cung cấp đảm bả...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1. Văn bản này quy định nội dung quản lý Nhà nước về chất lượng đối với: các dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông công cộng, các mạng nội bộ có thu cước; các đại lý bưu chính, viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi chung là dịch vụ, mạng lưới). 2. Văn bản này áp dụng đối với: các doa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh:
  • 1. Văn bản này quy định nội dung quản lý Nhà nước về chất lượng đối với: các dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông công cộng, các mạng nội bộ có thu cước
  • các đại lý bưu chính, viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi chung là dịch vụ, mạng lưới).
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nội dung quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới bao gồm: 1. Ban hành, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới; 2. Quản lý hoạt động đăng ký chất lượng dịch vụ, mạng lưới; 3. Tổ chức thực hiện việc báo cáo chất lượng dịch vụ, mạng lưới. 4. Thực hiện kiểm tra chất lượng dịch vụ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chất lượng dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông được quản lý trên cơ sở các tiêu chuẩn ngành do Tổng cục Bưu điện ban hành; các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn Việt Nam được Tổng cục Bưu điện công bố bắt buộc áp dụng; các chỉ tiêu chất lượng do các doanh nghiệp đăng ký và báo cáo; các văn bản quy phạm pháp luật khác của Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tổng cục Bưu điện quy định và công bố "Danh mục dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng" theo từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện trực thuộc Tổng cục Bưu điện là cơ quan đầu mối thực thi việc quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới trong phạm vi cả nước. Các Cục Bưu điện khu vực và Văn phòng, Tổng cục Bưu điện (Phòng Quản lý Bưu điện khu vực I) có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Các doanh nghiệp được Tổng cục Bưu điện cấp phép thiết lập mạng lưới, cung cấp dịch vụ thuộc "Danh mục dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng" nêu ở Điều 4 có nghĩa vụ đăng ký chất lượng dịch vụ, mạng lưới, thực hiện các chế độ báo cáo, chịu sự kiểm tra, thanh tra của Tổng cục Bưu điện theo các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các chủ mạng nội bộ thu cước, các đại lý bưu chính, viễn thông chịu sự kiểm tra, thanh tra của Tổng cục Bưu điện theo các quy định tại văn bản này có trách nhiệm báo cáo chất lượng khi có yêu cầu. II. ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, MẠNG LƯỚI BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Đăng ký chất lượng dịch vụ, mạng lưới là cam kết của các doanh nghiệp về việc đảm bảo các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ, mạng lưới do mình cung cấp cho người sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Các hình thức đăng ký chất lượng dịch vụ, mạng lưới bao gồm: 1. Đăng ký chất lượng bắt buộc: là cam kết của doanh nghiệp về việc đảm bảo chất lượng đối với dịch vụ, mạng lưới thuộc trong "Danh mục dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng". 2. Đăng ký chất lượng tự nguyện: là cam kết tự nguyện của do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện cấp "Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng dịch vụ, mạng lưới bưu chính, viễn thông" (Sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng) căn cứ theo: 1. Các tiêu chuẩn Ngành được Tổng cục Bưu điện ban hành. 2. Các tiêu chuẩn Quốc tế, tiêu chuẩn Việt Nam được Tổng cục Bưu điện công bố bắt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng, các doanh nghiệp phải nộp lệ phí quản lý chất lượng theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Thủ tục đăng ký chất lượng dịch vụ, mạng lưới: 1. Hồ sơ đăng ký chất lượng dịch vụ, mạng lưới bao gồm: a) Đơn đăng ký chất lượng (mẫu như phụ lục kèm theo). b) Giấy phép thiết lập mạng lưới, cung cấp dịch vụ. c) Danh mục chỉ tiêu chất lượng, các điều khoản đăng ký. 2. Hồ sơ được tiếp nhận tại một trong các địa chỉ sau: - Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng không còn giá trị trong các trường hợp sau: 1. Thời gian thực tế vượt quá thời hạn ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng; 2. Tổng cục Bưu điện thông báo huỷ bỏ hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng do dịch vụ, mạng lưới đã đăng ký không đảm bảo chất lượng như đã đăng ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Các doanh nghiệp phải tiến hành đăng ký lại chất lượng dịch vụ, mạng lưới trong các trường hợp sau: 1. Không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng như nêu tại khoản 3 Điều 13 của văn bản này; 2. Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng không còn giá trị, như đã nêu ở Điều 14 của văn bản này; 3. Khi doanh nghiệp thay đổi chỉ ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Trong vòng 15 ngày kể từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chất lượng, các doanh nghiệp phải công bố công khai các chỉ tiêu chất lượng đã đăng ký. III. BÁO CÁO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, MẠNG LƯỚI BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Báo cáo chất lượng dịch vụ, mạng lưới là báo cáo của doanh nghiệp, chủ mạng nội bộ có thu cước, các đại lý bưu chính, viễn thông về tình trạng thực tế chất lượng dịch vụ, mạng lưới do mình cung cấp theo quy định và yêu cầu của Tổng cục Bưu điện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Các chế độ báo cáo chất lượng dịch vụ, mạng lưới bao gồm: 1. Báo cáo định kỳ: hàng quý các doanh nghiệp đã đăng ký chất lượng phải báo cáo Tổng cục Bưu điện về tình hình chất lượng dịch vụ, mạng lưới do mình cung cấp; 2. Báo cáo đột xuất: Căn cứ vào tình hình thực tế và các trường hợp cụ thể, Tổng cục Bưu điện yêu cầu các doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Địa chỉ tiếp nhận báo cáo như nêu tại khoản 2 Điều 13.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Các doanh nghiệp, chủ mạng nội bộ có thu cước, các đại lý bưu chính, viễn thông phải báo cáo đầy đủ các nội dung theo quy định của Tổng cục Bưu điện và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung đó. IV. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, MẠNG LƯỚI BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Việc kiểm tra chất lượng dịch vụ, mạng lưới được căn cứ theo các chỉ tiêu chất lượng mà doanh nghiệp đã đăng ký và các tiêu chuẩn quy định tại Điều 11 của văn bản này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Các chế độ kiểm tra chất lượng dịch vụ, mạng lưới bao gồm: 1. Kiểm tra theo kế hoạch hàng năm của Tổng cục Bưu điện. 2. Kiểm tra đột xuất theo yêu cầu của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện. Trước khi tiến hành kiểm tra đột xuất, Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện phải có công văn báo trước ít nhất 07 ngày cho doanh nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Trong quá trình kiểm tra, doanh nghiệp, chủ mạng nội bộ có thu cước, đại lý bưu chính, viễn thông phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu cho cơ quan kiểm tra và chịu trách nhiệm về các nội dung mà mình cung cấp, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi để công tác kiểm tra hoàn thành nhanh chóng và có hiệu quả. Việc đo kiểm phục vụ côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Trong trường hợp doanh nghiệp không đủ năng lực thực hiện việc đo kiểm, Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện sẽ tiến hành đo kiểm hoặc yêu cầu cơ quan đo kiểm được Tổng cục Bưu điện chỉ định cùng phối hợp đo kiểm chất lượng dịch vụ, mạng lưới của doanh nghiệp. Doanh nghiệp chịu sự đo kiểm phải trả chi phí đo kiểm theo thoả th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Doanh nghiệp nêu tại Điều 23 và cơ quan đo kiểm nêu tại Điều 24 chịu trách nhiệm về tính chính xác của các kết quả đo kiểm mà mình đưa ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Trong vòng 15 ngày sau khi có kết quả kiểm tra, Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện có trách nhiệm thông báo kết quả kiểm tra cho doanh nghiệp, chủ mạng nội bộ có thu cước, đại lý bưu chính, viễn thông. V. THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Thanh tra Tổng cục Bưu điện phối hợp với Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện, Văn phòng Tổng cục (Phòng Quản lý Bưu điện khu vực I), các Cục Bưu điện khu vực tiến hành thanh tra việc chấp hành quy định về công tác quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới theo các quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Các doanh nghiệp, chủ mạng nội bộ có thu cước, đại lý bưu chính viễn thông được thanh tra có nhiệm vụ cung cấp và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các hồ sơ, tài liệu, thông tin cần thiết liên quan đến nội dung thanh tra, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực thi nhiệm vụ thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Các vi phạm quy định về quản lý chất lượng dịch vụ, mạng lưới sẽ bị xử lý theo Nghị định số 79/CP ngày 19 tháng 6 năm 1997 của Chính phủ về việc "Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.