Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà nội
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/1...
  • Quyết định số 67/1999/QĐ-BTC ngày 24/06/1999
  • Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 91/2000/QĐ - UB ngày 31/10/2000 của UBND thành phố về việc ban hành quy định tạm thời về việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền công nghĩa vụ lao động công ích hằng năm trên địa bàn Thành phố Hà Nội .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 91/2000/QĐ
  • UB ngày 31/10/2000 của UBND thành phố về việc ban hành quy định tạm thời về việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền công nghĩa vụ lao động công ích hằng năm trên địa bàn Thành phố Hà Nội .
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002.
  • Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/01/2002.
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động thương binh và Xã hội, Kho Bạc Nhà nước Thành phố, các Sở, Ban, Ngành của Thành phố, các cơ quan, đơn vị, tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Phường, Xã, Thị trấn và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định n...
Điều 1. Điều 1. Lao động công ích (gọi tắt là LĐCI) của công dân trong quy định này bao gồm lao động của công dân cư trú trên địa bàn thành phố Hà nội, trong diện phải thi hành nghĩa vụ LĐCI hằng năm, theo Pháp lệnh nghĩa vụ LĐCI được Quốc hội khoá X thông qua ngày 03/9/1999.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thực hiện nghĩa vụ LĐCI hằng năm, gồm những công dân, nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi, không bao gồm các đối tượng được miễn, quy định tại Điều 10 Pháp lệnh nghĩa vụ LĐCI.
Điều 3. Điều 3. Mức huy động. Số ngày công nghĩa vụ LĐCI hằng năm của mỗi công dân là 10 ngày. Người được huy động thực hiện nghĩa vụ LĐCI hằng năm, nếu không trực tiếp đi lao động thì phải có người làm thay hoặc đóng tiền theo số ngày công lao động huy động, mức thu cho một ngày công theo quy định tại Nghi quyết HĐND Thành phố hăng năm.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thu quỹ tiền công nghĩa vụ LĐCI. Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn ra quyết định huy động ngày công nghĩa vụ LĐCI đối với công dân cư trú tại địa phương; Tổ chức thu tiền công nghĩa vụ LĐCI đối với các đối tượng không trực tiếp tham gia lao động. Số tiền thu được phải nộp kịp thời, đầy đủ vào ngân sách Nhà nước, hạch...
Điều 5. Điều 5. Quỹ tiền công nghĩa vụ LĐCI của các cấp ngân sách (Thành phố - quận,huyện - xã, phường, thị trấn) được theo dõi riêng, để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 9 Pháp lệnh nghĩa vụ LĐCI và theo Điều 3 Nghị định số 82/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ. Quỹ tiền công nghĩa vụ LĐCI thuộc ngân sách cấp nào, do cấp đó th...
Điều 6. Điều 6. Chi phí phục vụ việc tổ chức huy động và quản lý quỹ. Kinh phí phục vụ việc tổ chức huy động và quản lý quỹ LĐCI của cấp nào, do ngân sách cấp đó chi, Nội dung chi gồm: Bồi dưỡng cho người trực tiếp huy động quỹ, ghi sổ, theo dõi và lập báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện nghĩa vụ LĐCI tại cấp quận, huyện (phòng LĐTB - XH quận...
Điều 7. Điều 7. Đối với số ngày công lao động trực tiếp tại công trường, căn cứ vào bảng kê kết quả số ngày công lao động thực tế của đối tượng do đơn vị sử dụng lao động chuyển tới Ban chỉ đạo thực hiện nghĩa vụ LĐCI, để qui đổi số công trực tiếp thành giá trị tiền công, tương ứng với từng công trình công ích, gửi cơ quan tài chính cùng cấp l...