Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
137/2001/QĐ-BTC
Right document
Về việc Ban hành Quy định tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà nội
137/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà nội
- Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Left
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ ngày công lao động công ích trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/1...
- Quyết định số 67/1999/QĐ-BTC ngày 24/06/1999
- Quyết định số 139/1999/QĐ-BTC ngày 11/11/1999
Left
Điều 2
Điều 2 : Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 91/2000/QĐ - UB ngày 31/10/2000 của UBND thành phố về việc ban hành quy định tạm thời về việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền công nghĩa vụ lao động công ích hằng năm trên địa bàn Thành phố Hà Nội .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 91/2000/QĐ
- UB ngày 31/10/2000 của UBND thành phố về việc ban hành quy định tạm thời về việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền công nghĩa vụ lao động công ích hằng năm trên địa bàn Thành phố Hà Nội .
- Điều 2 : Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002.
- Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/01/2002.
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
Unmatched right-side sections