Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.
92/2001/NĐ-CP
Right document
Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô
110/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải khách, vận tải hàng bằng ô tô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sau đây gọi chung là kinh doanh vận tải bằng ô tô.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ô tô mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngành nghề kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện Kinh doanh vận tải bằng ô tô có điều kiện bao gồm các ngành nghề sau: 1. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định; 2. Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt; 3. Kinh doanh vận tải khách bằng taxi; 4. Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng; 5. Kinh doanh vận tải hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Kinh doanh vận tải bằng ô tô" là việc sử dụng xe ô tô để vận tải khách, vận tải hàng có thu tiền. 2. "Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định" là kinh doanh vận tải khách bằng ô tô theo tuyến có xác định bến đi, bến đến và xe chạy theo lịch tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ô tô Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh theo ngành nghề quy định tại Điều 3 của Nghị định này; 2. Ô tô sử dụng để vận tải phải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới quy định tại Điều 48 Luật Giao thông đường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các loại hình kinh doanh vận tải bằng ôtô Kinh doanh vận tải bằng ôtô có các loại hình sau: 1. Vận tải khách theo tuyến cố định. 2. Vận tải khách bằng xe buýt. 3. Vận tải khách bằng taxi. 4. Vận tải khách theo hợp đồng. 5. Vận tải khách du lịch. 6. Vận tải hàng.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ô tô
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô phải có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Đăng ký kinh doanh theo ngành nghề quy định tại Điều 3 của Nghị định này;
- 1. Vận tải khách theo tuyến cố định.
- 2. Vận tải khách bằng xe buýt.
- 3. Vận tải khách bằng taxi.
- 1. Đăng ký kinh doanh theo ngành nghề quy định tại Điều 3 của Nghị định này;
- 2. Ô tô sử dụng để vận tải phải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới quy định tại Điều 48 Luật Giao thông đường bộ và bảo đảm niên hạn sử dụng theo quy định tại Nghị định này;
- 3. Ô tô có ghi tên tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải phía bên ngoài cửa xe;
- Left: Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ô tô Right: Điều 3. Các loại hình kinh doanh vận tải bằng ôtô
- Left: Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng ô tô phải có đủ các điều kiện sau đây: Right: Kinh doanh vận tải bằng ôtô có các loại hình sau:
Điều 3. Các loại hình kinh doanh vận tải bằng ôtô Kinh doanh vận tải bằng ôtô có các loại hình sau: 1. Vận tải khách theo tuyến cố định. 2. Vận tải khách bằng xe buýt. 3. Vận tải khách bằng taxi. 4. Vận tải khách theo...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này; 2. Là doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; 3. Có đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ôtô Doanh nghiệp, hộ kinh doanh kinh doanh vận tải bằng ôtô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh ngành vận tải ôtô theo quy định của pháp luật. 2. Đảm bảo số lượng và chất lượng phương tiện phù hợp với loại hình kinh doanh. 3. Đảm bảo số lượng lái xe, nhân viên phục vụ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định
- Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định phải có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này;
- 2. Đảm bảo số lượng và chất lượng phương tiện phù hợp với loại hình kinh doanh.
- 3. Đảm bảo số lượng lái xe, nhân viên phục vụ trên xe phù hợp với phương án kinh doanh của doanh nghiệp, hộ kinh doanh:
- a) Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe phải có lý lịch rõ ràng được chính quyền địa phương (cấp phường hoặc xã) xác nhận
- 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này;
- 3. Có đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
- 4. Ô tô có niên hạn sử dụng không quá quy định sau:
- Left: Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định Right: Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ôtô
- Left: Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định phải có đủ các điều kiện sau đây: Right: Doanh nghiệp, hộ kinh doanh kinh doanh vận tải bằng ôtô phải có đủ các điều kiện sau đây:
- Left: 2. Là doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; Right: 1. Đăng ký kinh doanh ngành vận tải ôtô theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ôtô Doanh nghiệp, hộ kinh doanh kinh doanh vận tải bằng ôtô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh ngành vận tải ôtô theo quy định của pháp luật. 2. Đảm...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Có đăng ký với cơ quan quản lý giao thông vận tải địa phương; 3. Ô tô có từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng theo...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định Chỉ các doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau đây mới được phép kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Đảm bảo đủ số lượng xe thực hiện phương án hoạt động tuyến cố định mà doanh nghiệp đăng ký với cơ quan quản lý...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt phải có đủ các điều kiện sau:
- 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này;
- Chỉ các doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau đây mới được phép kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định:
- 2. Đảm bảo đủ số lượng xe thực hiện phương án hoạt động tuyến cố định mà doanh nghiệp đăng ký với cơ quan quản lý tuyến
- xe phải có phù hiệu xe chạy tuyến cố định và sổ nhật trình chạy xe theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt phải có đủ các điều kiện sau:
- 2. Có đăng ký với cơ quan quản lý giao thông vận tải địa phương;
- 3. Ô tô có từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng theo tiêu chuẩn Việt Nam - TCVN 4461-87;
- Left: Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt Right: Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định
- Left: 4. Ô tô có niên hạn sử dụng theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6 Nghị định này; Right: 3. Ôtô có niên hạn sử dụng không quá quy định sau:
Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định Chỉ các doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau đây mới được phép kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị địn...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng taxi Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng taxi phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Ô tô taxi không quá 8 ghế (kể cả ghế người lái), có đồng hồ tính tiền theo Km lăn bánh, có hộp đèn với chữ "TAXI" hoặc "Meter TAXI" gắn trên nóc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Khi xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải bằng văn bản ghi rõ thời gian, điểm đi, điểm đến, số lượng khách, giá cước và tuyến đường xe ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ôtô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Nghị định này; 2. Ôtô sử dụng để vận tải hàng phải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới quy định tại Điều 48 Luật Giao thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng ô tô Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách bằng ô tô có trách nhiệm: 1. Chấp hành thể lệ vận tải khách đường bộ và các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông vận tải đường bộ; 2. Thực hiện chế độ báo cáo thống kê và các nghĩa vụ khác theo quy định của p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô có trách nhiệm: 1. Chấp hành thể lệ vận tải hàng hoá đường bộ và các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông vận tải đường bộ; 2. Chấp hành quy định riêng về vận tải, xếp dỡ, bảo quản hàng nguy hiểm, hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: KIỂM TRA, THANH TRA, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, thanh tra hoạt động kinh doanh vận tải bằng ô tô 1. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm. 2. Nội dung kiểm tra, thanh tra bao gồm việc chấp hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 3 Nghị định này có quyền khiếu nại, tố cáo lên cấp có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Toà án theo quy định của pháp luật về việc cơ quan nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ban hành. Những quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Các tổ chức, cá nhân hiện đang kinh doanh các ngành nghề nêu tại Điều 3 Nghị định này phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định trong vòng 120 ngày, kể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ và khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư phương tiện khai thác trên các tuyến vận tải ở miền núi, vùng sâu, vùng xa và vận tải khách bằng xe buýt để trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections